CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 10/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 11 tháng 03 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 7 tháng 3 đến ngày 14 tháng 03 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 160C; cao: 190C; Thấp: 12 0C
- Nhận xét khác: Ngày và đêm trời rét đậm, có mưa phùn.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST: .
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4332 ha; Giống: Thục hưng 6, Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp…. ; Thời gian gieo:1-25/01/2010.; Thời gian cấy:……….. GĐST: đẻ nhánh rộ.
- Ngô: Vụ: xuân ; Diện tích: 345ha; Giống: ………………………….
- Rau: Diện tích: …250 ha. Giống: rau cải các loại ; GĐST: TH
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp xuân
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: phát triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TN
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa xuân muộn (đẻ nhánh rộ)
|
Sinh lý
|
1.7-6.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuột
|
0- 4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
45-135
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân 5 vạch
|
0- 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
2
|
10
|
7
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
(3-5 lá)
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0-3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (Thu hoạch)
|
sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bọ nhảy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
(pt búp xuân )
|
Rầy xanh
|
0,8-2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.2-2.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương(gieo-1 lá)
|
Bệnh lở cổ rễ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
|
Bọ xít nâu
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vải (ra hoa)
|
Nhện l.nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: đẻ nhánh rộ, bệnh sinh lý, sâu đục thân 5 vạch, chuột, bọ trĩ- ruồi đục nõn…hại nhẹ.
Bệnh đạo ôn, rầy trắng, bướm sâu cuốn lá nhỏ xuất hiện rải rác
- Ngô xuân: 3- 5 lá, chuột hại rải rác
- Chè: phát triển búp, rầy xanh, bọ xít muỗi hại nhẹ.
- CĂQ: Bọ xít nâu gây hại nhẹ
- Đậu tương: gieo – 1 lá
* Biện pháp xử lý
- Trên lúa xuân: Chăm sóc lúa giai đoạn đẻ nhánh kết hợp làm cỏ sục bùn, phun các loại thuốc kích thích sinh trưởng cho diện tích bị bệnh sinh lý.
Diệt chuột bằng mọi biện pháp. Theo dõi diễn biến các đối tượng sâu bệnh: bệnh đạo ôn, rầy trắng, sâu cuốn lá, sâu đục thân…
- Trên ngô: theo dõi tình hình các loại sâu bệnh.
- Trên rau: Theo dõi các loại sâu bệnh
- Trên chè: phát triển búp xuân, theo dõi và phòng trừ các đối tượng sâu bệnh phát sinh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân: Chuột, sâu đục thân 5 vạch gây hại nhẹ -TB. bệnh sinh lý, bọ trĩ- ruồi đục nõn haị nhẹ, rầy trắng tiếp tục tích lũy mật độ. Theo dõi bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá.
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ -TB
- Trên ngô: chuột hại nhẹ.
- Trên đậu tương: sâu xám, ruồi hại nhẹ.
- Trên CĂQ: Bọ xít nâu tiếp tục gây hại
Ngày 11 tháng 03 năm 2010
Người tập hợp Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh