CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 12/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 25 tháng 03 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 21 tháng 3 đến ngày 28 tháng 03 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 250C; cao: 300C; Thấp: 20 0C
- Nhận xét khác: Ngày và đêm trời âm u, có mưa phùn nhỏ.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST: .
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4230 ha; Giống: Thục hưng 6, Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp…. ; Thời gian gieo: 1-25/01/2010.; Thời gian cấy:……….. GĐST: cuối đẻ nhánh – đứng cái.
- Ngô: Vụ: xuân ; Diện tích: 345ha; Giống: ………………………….
- Rau: Diện tích: …250 ha. Giống: rau cải các loại ; GĐST: TH
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp xuân
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: phát triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TN
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa xuân muộn (cuối đẻ -đứng cái)
|
Sinh lý
|
2.2 – 4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuột
|
0 – 6.6
|
|
|
|
240.5
|
123.5
|
117
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
45-90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn
|
0-1.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
0-45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân 5 vạch
|
0- 4.6
|
|
|
|
117
|
117
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
1
|
2
|
4
|
6
|
5
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
(4-7 lá)
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0-3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (Thu hoạch)
|
sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bọ nhảy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
(pt búp xuân )
|
Rầy xanh
|
1.5-3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.3-2.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương(gieo-3 lá)
|
Bệnh lở cổ rễ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
0-1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
|
Bọ xít nâu
|
0.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vải (hoa-làm quả)
|
Nhện l.nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: cuối đẻ nhánh – đứng cái - làm đòng.
+ Bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá xuất hiện ổ tại xã Sơn tình.
+ chuột, sâu đục thân 5 vạch, bọ trĩ- ruồi đục nõn gây hại nhẹ.
+ Bệnh đạo ôn, rầy trắng, sâu cuốn lá nhỏ xuất hiện rải rác
- Ngô xuân: 4 - 7 lá, chuột hại rải rác
- Chè: phát triển búp, rầy xanh, bọ xít muỗi hại nhẹ.
- Đậu tương: gieo – 3 lá, sâu cuốn lá hại nhẹ.
* Biện pháp xử lý
- Trên lúa xuân: Theo dõi diễn biến bệnh lùn xoắn lá. Nhổ, vùi sâu những khóm nhiễm bệnh. Chăm sóc lúa giai đoạn đứng cái - làm đòng, diệt chuột bằng mọi biện pháp(ưu tiên diệt chuột bằng biện pháp sinh học).
Theo dõi diễn biến các đối tượng sâu bệnh: bệnh đạo ôn, rầy trắng, sâu cuốn lá, sâu đục thân…
- Trên ngô: theo dõi tình hình các loại sâu bệnh.
- Trên cây đậu tương: Theo dõi và phòng trừ sâu bệnh vượt ngưỡng.
- Trên chè: phát triển búp xuân, theo dõi và phòng trừ các đối tượng sâu bệnh phát sinh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân: Bệnh lùn xoắn lá, chuột, sâu đục thân 5 vạch, bệnh sinh lý gây hại nhẹ -TB. rầy trắng tiếp tục tích lũy mật độ. Bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ-TB trong điều kiện thời tiết ấm, ẩm, âm u kéo dài trên những ruộng lúa xanh tốt, bón thừa đạm.
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ -TB
- Trên ngô: chuột, bệnh đốm lá hại nhẹ.
- Trên đậu tương: sâu cuốn lá hại nhẹ.
Ngày 25 tháng 03 năm 2010
Người tập hợp Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh