CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV TP Hạ Hòa
..............................
Số: 48TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......................................
Hạ Hòa, Ngày 02 Tháng 12 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 29 tháng 11 đến ngày 05 tháng 12Năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 200C; Cao: 28C; Thấp: 120C.
- Nhận xét khác: Trong kỳ có mưa nhỏ,ỏtời lạnh, cây trồng phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà Chiêm đầm: Diện tích: 100 ha; Giống Nếp ; GĐST: Mạ
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy: .
+ Trà chính vụ (trung):Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy: 20 – 30/6
+ Ngô : thu đông Diện tích: 760ha; Giống: LVN4, LVN10; GĐST: trỗ cờ - phun rau- làm hạt : Thời gian gieo: ; Thời gian :
- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 300 ha,
+ Họ thập tự: Diện tích: 300 ha ; Giống: rau cải, xu hao các loại; GĐST: đang phát triển thân lá - thu hoạch
+ Cây đậu tương: Diện tích: 103ha ; Giống: DT94... ; GĐST: ra hoa – làm quả.
- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: tận thu - đốn
- Cây ăn quả: Diện tích: ha
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
|
Cây trồng
|
Diện tích
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
|
|
Trung bình
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ
|
Trung bình
|
Nặng
|
Tổng số
|
lần 1
|
lần 2
|
Tổng số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Nhộng
|
Chủ yếu
|
|
|
Chè
|
2482
|
Rầy xanh
|
0.633
|
7.00
|
28.463
|
28.463
|
|
|
|
0
|
|
33
|
7
|
9
|
3
|
6
|
8
|
|
T1 – T2
|
|
tận thu
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.733
|
8.00
|
28.463
|
28.463
|
|
|
|
|
|
28
|
5
|
4
|
3
|
7
|
9
|
|
tt
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.633
|
7.00
|
28.463
|
28.463
|
|
|
|
|
|
26
|
3
|
4
|
6
|
6
|
7
|
|
T4 – T5
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.667
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
0.30
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô
|
700
|
Châu chấu
|
0.30
|
3.00
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
trỗ cờ - phun râu- làm quả
|
|
Chuột
|
0.133
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3.833
|
31.00
|
34.714
|
18.514
|
16.20
|
|
16.20
|
16.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
1.233
|
18.00
|
16.20
|
16.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.80
|
10.00
|
18.514
|
18.514
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
1.267
|
22.00
|
18.514
|
18.514
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạ
|
|
Rầy các loại
|
0.50
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 – 4 lá
|
|
Bọ trĩ
|
0.167
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.05
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.30
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau
|
300
|
Bệnh thối nhũn VK
|
0.30
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ nhảy
|
0.933
|
15.00
|
20.00
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu tơ
|
0.233
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xanh
|
0.30
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm vòng
|
0.30
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
0.167
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây đậu tương
|
103
|
Rệp
|
0.267
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ra hoa
|
|
Chuột
|
0.133
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Làm quả
|
|
Bệnh lở cổ rễ
|
1.333
|
22.00
|
11.16
|
6.868
|
4.292
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục thân
|
4.667
|
45.00
|
29.189
|
18.028
|
6.868
|
4.292
|
15.453
|
11.16
|
4.292
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
3.367
|
35.00
|
18.028
|
6.868
|
6.868
|
4.292
|
15.453
|
11.16
|
4.292
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây LN
|
|
Sâu cuốn lá
|
0.333
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mối
|
0.70
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật gây hại :
Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.
+ Đậu tương:
Sâu đục thân, đục quả hại trung bình đến nặng, cục bộ hại rất nặng.
Sâu cuốn lá, lở cổ rễ, rệp gây hại mức nhẹ -trung bình cục bộ hại nặng.
Trên rau, chè, Ngô, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.
* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :
- Trên chè, rau, cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.
- Trên cây đậu tương: Sâu đục thân, Sâu đục quả hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.
- Sâu cuốn lá, rệp hại nhẹ - trung bình.
* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :
Trên rau, chè, Ngô, : Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.
Đậu tương: phòng trừ các đối tương sâu bệnh bằng thuốc đặc hiệu có trong danh mục.
- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.
|
Người tập hợp:
Nguyễn Thị Năm
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|