THÔNG BÁO SÂU BỆNH KỲ 45
Hạ Hòa - Tháng 11/2010

(Từ ngày 08/11/2010 đến ngày 14/11/2010)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa

.............................. 

Số:  45TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.......................................

Hạ Hòa,  Ngày 11 Tháng 11 năm 2010

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 08tháng 11 đến ngày 14 tháng 11Năm  2010)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 240C; Cao: 28C; Thấp: 140C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ ngày nắng đêm và sáng có sương trời lanh,  cây trồng phát triển bình thường

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa; Diện tích:              ha, trong đó:        

+ Trà M sớm: Diện tích:    ha; Giống        ; GĐST:

 Thời gian gieo:        ; Thời gian cấy:               .

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống: ; GĐST:   

    Thời gian gieo:               ; Thời gian cấy: 20 – 30/6

+ Ngô : thu đông  Diện tích:   760ha; Giống:   LVN4, LVN10; GĐST: 9 – xoáy nõn - trỗ cờ lá   Thời gian gieo: ; Thời gian :

- Rau: Vụ: he thu đông ; Diện tích: 300 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống: rau cải, xu hao các loại; GĐST:đang phát triển thân lá  - thu hoạch                                    

+ Cây đậu tương: Diện tích: 103ha ; Giống:  DT94...   ; GĐST: 7 – ra hoa. 

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST:  tận thu - đốn

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:   

  

Cây trồng

Diện tích

Đối tượng

Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Trung bình

Cao

Tổng số

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Tổng số

lần 1

lần 2

Tổng số

1

2

3

4

5

Nhộng

Chủ yếu

Chè

2482

Rầy xanh

0.80

8.00

35

35

28

7

4

3

6

8

TT – T1

 tận thu

Bọ cánh tơ

0.60

7.00

35

35

28

5

4

3

7

9

T4 – T5

Bọ xít muỗi

1.267

10.00

42

35

7

7

7

26

3

4

6

6

7

T4 – T5

Nhện đỏ

0.233

4.00

Ngô

700

Châu chấu

0.167

3.00

1.5

1.5

9 – xoáy nõn - trỗ cờ 

Bệnh khô vằn

1.567

17.00

16

16

Rệp cờ

0.50

10.00

Bệnh đốm lá lớn

1.033

8.00

Bệnh sinh lý

1.533

15.00

10

10

 Rau

 300

Bệnh thối nhũn VK

0.70

5.00

Bọ nhảy

0.70

5.00

Sâu khoang

0.30

4.00

Cây đậu tương

Sâu tơ

0.533

3.00

6lá- ra hoa

103

Sâu xanh

0.367

3.00

Bệnh đốm vòng

0.233

3.00

Bệnh sương mai

0.167

3.00

Cây Ln

16.000

Bệnh lở cổ rễ

1.00

16.00

2.833

2.833

Ruồi đục thân

6.60

45.00

18.70

10.20

5.667

2.833

5.667

2.833

2.833

Sâu cuốn lá

2.70

35.00

10.20

7.367

2.833

5.667

2.833

2.833

Sâu cuốn lá

0.233

4.00

Mối

0.633

15.00

             

III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình.

+ Đậu tương: Ruòi đục thân hại trung bình đến nặng, cục bộ hại rất nặng.

Sâu cuốn lá, lở cổ rễ gây hại mức nhẹ -trung bình cục bộ hại nặng.

Trên rau, chè, Ngô, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

-  Trên chè, rau, cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

- Trên cây đậu tương: Sâu đục quả hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng nếu không phòng trừ tốt.

- Sâu cuốn lá, nhỏ hại nhẹ - trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :

Trên rau, chè, Ngô, : Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Đậu tương:  phòng trừ các đối tương sâu  bệnh bằng thuốc đặc hiệu có trong danh mục.

- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                  Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...