Thông báo sâu bệnh kỳ 37
Hạ Hòa - Tháng 9/2009

(Từ ngày 09/09/2009 đến ngày 16/09/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  3 7 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày16  tháng 09 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 9 tháng 16 đến ngày 9 tháng 09 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  25 0C; Cao: 350C; Thấp: 220C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ  nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: thu hoạch

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST:chắc xanh - chín

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích:  ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 321 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1. Lúa

RR

mùa

Bệnh bạc lá

2

12

44

44

189

182

4

3

C3 – C5

CB

trung

Rầy các loại

155

1500

44

44

21

3

18

T5

RR

chắc xanh - chín

Bệnh khô vằn

4

22

118

74

44

199

190

5

3

1

C3 – C5

RR

Chuột

1

10

44

44

CB

kiến

8

16

RR

nhện

7

12

RR

2.Rau

Sâu tơ

1

4

RR

thập

Sâu xanh

1.2

3

RR

tự

Bọ nhảy

1

4

RR

 321

RR

 PTTL

3.Chè

Rầy xanh

2

12

74

40

33

33

33

Cb

2482

Bọ xít muỗi

2

12

39

33

6

6

6

Cb

Ra búp

Bọ cánh tơ

1.7

10

39

33

6

6

6

CB

Nhện đỏ

1

9

33

33

RR

RR

RR

RR

RR

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa: Lúa mùa sớm giai đoạn chín đang thu hoạch.

Lúa mùa trung:

Rầy các loại,chuột hại nhẹ cục bộ ổ nặng.

Bệnh Bạc lá, bệnh khô vằn gây hại mức độ nhẹ cục bộ ổ nặng.

Trên rau,chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa: Lúa mùa sớm thu hoạch xong, lúa mùa trung vào gặt.

Trên rau, chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên lúa: Thu hoạch nhanh gọn diện tích lúa đã chín.

Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

               

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...