Thông báo sâu bệnh kỳ 35
Hạ Hòa - Tháng 9/2009

(Từ ngày 26/09/2009 đến ngày 02/09/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  3 5 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 2  tháng 09 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 02 tháng 09 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  28 0C; Cao: 320C; Thấp: 250C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ  nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: chắc xanh

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST:  trỗ - phơi mầu

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích:  ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 321 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

4.5

25

160

131

28

65

65

44

4

12

28

N

RR

mùa sớm

Bệnh bạc lá

6

45

254

95

95

64

254

226

28

195

180

7

5

2

1

C3 – C7

RR

1600

Rầy các loại

401

4800

122

66

28

28

84

56

28

64

12

22

23

7

T3 – T4

RR

CB

chắc xanh

Bệnh khô vằn

6

45

216

94

66

56

216

188

28

189

170

9

7

2

1

C3 – C7

RR

Chuột

1

10

65

65

RR

kiến

10

20

RR

nhện

8

16

RR

2. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

5

30

244

200

44

200

200

57

6

12

22

17

T5 – N

RR

mùa

Rầy

144

1200

125

125

44

7

25

12

T3 – T4

Rr

trung

Bọ xít dài

1.6

12

200

81

75

44

118

118

RR

cào cào

0.7

3

Non

CB

RR

Chuột

1

9

44

44

- trỗ

Bệnh bạc lá

4

30

125

81

44

125

125

193

185

6

1

1

C3-C5

CB

phơi màu

Bệnh khô vằn

5

43

244

125

75

44

207

163

44

194

180

7

5

2

C3 – C7

RR

kiến

10

18

RR

nhện

6

12

RR

3.Rau

Sâu tơ

0.7

3

RR

thập

Sâu xanh

1

3

RR

tự

Bọ nhảy

1.2

5

 321

 PTTL

4.Chè

Rầy xanh

2

10

39

33

6

6

6

RR

2482

Bọ xít muỗi

1

9

33

33

RR

Ra búp

Bọ cánh tơ

0.8

7

33

33

RR

Nhện đỏ

0.9

8

6

6

RR

5. Cây LN

Mối

3

Khô cành

3

15

Cb

RR

RR

RR

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

Sâu cuốn lá nhỏ: Gây hại bộ lá đòng mức hại nhẹ đến -  trung bình, cục bộ hại nặng.

Rầy các loại, Bọ xít dài hại nhẹ đến trung bình cục bọ ổ nặng.

Cào cào châu chấu, sâu đục thân, chuột hại nhẹ rải rác.

Bệnh Bạc lá, bệnh khô vằn phát triển lây lan gây hại mức độ nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng.

Trên rau,chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa: Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn tiếp tục lây lan nhanh gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng có thể gây cháy chòm.

Bệnh sinh lý, cào cào châu chấu, sâu đục thân, chuột hại nhẹ rải rác.

Trên rau, chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên lúa: Trên diện tích nhiễm bệnh khô vằn, bệnh bạc lá cần sử lý ngay.

Theo dõi các đối tượng để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...