thông báo sâu bệnh kỳ 33
Hạ Hòa - Tháng 8/2009

(Từ ngày 12/08/2009 đến ngày 19/08/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  3 3 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 19  tháng 08 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 12 tháng 8 đến ngày 19 tháng 08 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  28 0C; Cao: 300C; Thấp: 260C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ  nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: đòng - trỗ bông

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST: Đứng cái – làm đòng

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích:  ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 321 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

5.6

35

182

160

22

22

22

123

45

70

8

T1 –T2

RR

mùa sớm

Sâu đục thân

0.04

0.3

18

15

3

1600

Rầy các loại

200

1600

73

51

22

22

22

35

17

4

6

2

6

T1

RR

Bọ xít dài

1

4

96

96

40

40

cào cào

0.3

2

CB

đòng

Bệnh khô vằn

7

45

60

342

246

73

22

116

96

22

200

180

9

7

3

1

C3 – C7

RR

- trỗ

Bệnh đạo ôn

1.4

10

22

22

10

10

C1-C3

CB

Bệnh bạc lá

4

35

160

137

23

96

96

197

185

8

3

1

C3 – C5

kiến

8

14

nhện

6

10

RR

2. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

6

28

200

147

53

53

53

120

75

43

2

T1 – T2

mùa

Rầy

142

600

Rr

trung

Bọ xít dài

0.5

2.8

RR

Đứng cái -

cào cào

0.6

3

Non

CB

làm

bệnh sinh lý

1.2

5

RR

đòng

Bệnh bạc lá

1.1

15

52

52

10

10

187

180

5

2

C1-C3

CB

Bệnh khô vằn

3.5

35

200

147

53

53

53

200

185

7

5

3

C3 – C5

RR

kiến

4

12

RR

nhện

5

10

3.Rau

Sâu tơ

0.8

3

RR

thập

Sâu xanh

0.8

3

RR

tự

Bọ nhảy

1.1

4

 RR

 321

 PTTL

4.Chè

Rầy xanh

1.6

12

42

35

7

7

7

RR

2482

Bọ xít muỗi

1.9

10

42

35

7

7

7

RR

Ra búp

Bọ cánh tơ

0.9

9

35

35

RR

Nhện đỏ

1

6

6

6

RR

RR

RR

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

Sâu cuốn lá nhỏ: sâu non lứa 7 ra gây hại  trên tất cả các trà, các giống mức hại nhẹ đến trung bình. Rầy các loại hại nhẹ đến trung bình.

Bọ xít dài hại cục bộ trên trà trỗ sớm

Cào cào châu chấu, sâu đục thân hại nhẹ rải rác.

Bệnh Bạc lá, bệnh khô vằn phát triển lây lan gây hại mức độ nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng.

Bệnh đạo ôn hại nhẹ cục bộ.

Trên rau,chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa: Sâu cuốn lá nhỏ Sâu non lứa 7 ra gây hại bộ lá đòng trên các trà mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.

- Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn tiếp tục lây lan nhanh gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng có thể gây cháy chòm nếu không phòng trừ tốt.

Bệnh sinh lý, bệnh đạo ôn, cào cào châu chấu, sâu đục thân, chuột hại nhẹ rải rác.

Trên rau, chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên lúa: Theo dõi các đối tượng để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Loading...