Thông bao sâu bệnh kỳ 34
Hạ Hòa - Tháng 8/2009

(Từ ngày 19/08/2009 đến ngày 26/08/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  3 4 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 26  tháng 08 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 19 tháng 8 đến ngày 26 tháng 08 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  27 0C; Cao: 300C; Thấp: 250C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ  nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: phơi mầu- chắc xanh

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST: đòng - trỗ

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích:  ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 321 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

8.3

48

70

291

197

66

28

254

226

28

127

5

22

47

50

3

T3 – T4

RR

mùa sớm

Sâu đục thân

0.08

0.05

1600

Rầy các loại

400

3500

282

197

57

28

179

151

28

51

32

12

7

T1 – T2

RR

Bọ xít dài

1.5

14

188

132

28

28

216

188

28

cào cào

0.7

3

CB

Phơi mầu - chắc xanh

Bệnh khô vằn

8

45

60

348

197

94

57

273

217

56

202

180

11

6

3

1

1

C3 – C9

RR

Bệnh đạo ôn

0.5

4

CB

Bệnh bạc lá

5

45

320

263

28

28

122

122

197

182

7

4

3

1

C3 –C7

CB

Chuột

0.7

2

kiến

8

16

nhện

4

9

RR

2. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

10

80

120

481

279

125

125

137

25

48

52

22

T2 – T3

mùa

Rầy

138

1200

44

44

44

44

43

25

9

2

7

T1 – t2

Rr

trung

Bọ xít dài

0.8

5

44

44

RR

cào cào

0.5

2

Non

CB

bệnh sinh lý

1.8

8

RR

đòng

Chuột

0.3

3

- trỗ

Bệnh bạc lá

2.2

20

118

74

44

118

118

195

187

5

3

C1-C3

CB

Bệnh khô vằn

6

40

50

318

200

74

44

200

200

200

182

9

7

2

C3 – C7

RR

kiến

4

14

RR

nhện

6

12

RR

3.Rau

Sâu tơ

0.8

3

RR

thập

Sâu xanh

0.8

3

RR

tự

Bọ nhảy

0.7

5

 321

 PTTL

4.Chè

Rầy xanh

1.6

12

39

33

6

6

6

RR

2482

Bọ xít muỗi

1.4

9

39

33

6

6

6

RR

Ra búp

Bọ cánh tơ

1

8

33

33

RR

Nhện đỏ

0.9

8

33

33

RR

RR

RR

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

Sâu cuốn lá nhỏ: sâu non lứa 7 gây hại  trên tất cả các trà, các giống mức hại trung bình -  nặng. Rầy các loại hại nhẹ đến trung bình cục bọ ổ nặng.

Bọ xít dài hại nhẹ đến trung bình.

Cào cào châu chấu, sâu đục thân hại nhẹ rải rác.

Bệnh Bạc lá, bệnh khô vằn phát triển lây lan gây hại mức độ nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng.

bệnh sinh lý hại nhẹ rải rác.

Trên rau,chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa: Sâu cuốn lá nhỏ gây hại bộ lá đòng trên các trà mức độ hại trung bình -  nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ tốt.

- Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn tiếp tục lây lan nhanh gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng có thể gây cháy chòm nếu không phòng trừ tốt.

Bệnh sinh lý, cào cào châu chấu, sâu đục thân, chuột hại nhẹ rải rác.

Trên rau, chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên lúa: Trên diện tích nhiễm Sâu cuốn lá nhỏ, bệnh khô vằn, bệnh bạc lá cần sử lý ngay.

Theo dõi các đối tượng để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...