thông báo sâu bệnh ky 32(12/08/2009)
Hạ Hòa - Tháng 8/2009

(Từ ngày 05/08/2009 đến ngày 12/08/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  3 2 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 12  tháng 08 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 05 tháng 8 đến ngày 12 tháng 08 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  30 0C; Cao: 350C; Thấp: 260C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ  nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: Làm đòng

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST: Đứng cái

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích:  ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 321 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:       

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1. Lúa

Sâu cuốn lá nhỏ

0.9

6

RR

mùa sớm

trứng

16

60

1600

Bướm Sâu đục thân

0.01

0.03

RR

Trứng

0.004

0.05

Rầy các loại

108

800

28

28

29

4

2

1

22

TT

CB

Làm đòng

Trứng

109

1200

cào cào

0.7

3

non

CB

Bệnh bạc lá

1.6

18

65

65

40

40

188

179

7

2

C1 – C3

Bọ xít dài

0.7

4

65

65

Bệnh vàng lá SL

1.2

5

RR

Bệnh khô vằn

1.6

15

28

28

20

20

189

180

6

3

C1 – C3

RR

kiến

8

12

RR

nhện

4

8

RR

RR

2. Lúa

Bướm cuốn lá nhỏ

0.8

4

mùa

trứng

13

50

trung

Bướm SĐT

0.003

0.02

Đứng cái

trứng

0.003

0.03

bệnh sinh lý

1.1

8

RR

cào cào

0.6

2.8

Non

CB

Bệnh bạc lá

0.4

4

200

195

4

1

C1-C3

CB

Bệnh khô vằn

1

9

190

182

6

2

C1 – C3

RR

kiến

6

14

RR

nhện

5

10

RR

3.Rau

Sâu tơ

0.9

4

RR

thập

Sâu xanh

0.7

4

RR

tự

Bọ nhảy

2

8

 RR

 321

 PTTL

4.Chè

Rầy xanh

2

10

6.5

6.5

RR

2482

Bọ xít muỗi

1.3

12

42

35

7

7

7

RR

Ra búp

Bọ cánh tơ

1.1

9

6.5

6.5

RR

Nhện đỏ

0.5

4

RR

5.Cây LN

Mối

3

Khô cành

3

15


III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

Sâu cuốn lá nhỏ: Trửơng thành ra rộ và đẻ trứng trên tất cả các trà, các giống. Rầy các loại hại nhẹ cục bộ.

Bọ xít dài,cào cào châu chấu, sâu đục thân hại nhẹ rải rác.

Bệnh Bạc lá, bệnh khô vằn phát triển lây lan gây hại mức độ nhẹ.

Trên rau,chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa: Sâu cuốn lá nhỏ Sâu non lứa 7 nở gây hại bộ lá đòng trên các trà mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.

- Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn tiếp tục lây lan nhanh gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng nếu không phòng trừ tốt.

Bệnh sinh lý, cào cào châu chấu, sâu đục thân, chuột hại nhẹ rải rác.

Trên rau, chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên lúa: Theo dõi các đối tượng để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

                                                       

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Loading...