. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.26o C..Cao:.32o C..Thấp: 20 o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: ngày trời nắng, đêm và sáng trời mưa rào. cây trồng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa xuân ...thời gian gieo ………
+ Trà sớm ha……diện tích …………..giống
+ Trà trung: 1119.3…….diện tích ……..giống ……GĐST : chắc xanh
+ trà muộn: 3200ha.,. thời gian gieo: từ 15/1; GĐST : trỗ bông- phơi màu
- Ngô.vụ xuân : diện tích 536.1ha.:Giống ...........GĐST: phun râu
- Rau đậu. Vụ..xuân diện tích 324 .ha.. giống ……… :GĐST: pttl
Các cây trồng khác:Cây chè 790 ha. GĐST : Pt thân lá
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa muộn(trỗ bông- phơi màu)
|
Bạc lá
|
0.3
|
3.6
|
C1,3
|
|
Bệnh khô vằn
|
8.1
|
42.9
|
C1,3
|
|
Rầy
|
238
|
1384
|
T3, 4,5
|
|
Trứng rầy
|
83
|
248
|
|
|
Chuột
|
0.5
|
4.4
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.4
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa xuân trung( sữa- sáp)
|
Bạc lá
|
0.4
|
4.3
|
|
|
Chuột
|
0.6
|
4.2
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
10
|
45.7
|
C1.3.5
|
|
Rầy
|
252
|
904
|
T3,4,5
|
|
Trứng rầy
|
65
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân ( phun râu)
|
|
|
|
|
|
Sâu đục bắp
|
0.2
|
3.3
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
2.7
|
12.5
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.1
|
9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau đậu các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
0.8
|
4.8
|
|
|
BXM
|
1.1
|
5.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(quả non)
|
BXN
|
0.2
|
1.8
|
|
|
Nhện lông nhung
|
2.6
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Lúa xuân muộn
|
Trỗ bông- phơi màu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
100
|
43
|
35
|
15
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
65
|
12
|
8
|
10
|
17
|
11
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
100
|
79
|
17
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa xuân trung
|
Sữa- sáp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
|
Phun râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SĐB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT Búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
quả non
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 29 đến ngày 5 tháng 5 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa muộn
|
Chuột
|
Trỗ bông- phơi màu
|
|
4.4
|
103.6
|
103.6
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
42.9
|
929.8
|
826.2
|
103.6
|
|
|
336
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
1384
|
103.6
|
103.6
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
|
3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa trung
|
Chuột
|
Sưa- sáp
|
|
4.2
|
51.4
|
51.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
45.7
|
335.8
|
275.3
|
60.5
|
|
|
111.9
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
904
|
51.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
5.1
|
15.5
|
15.5
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
quả non
|
|
15
|
2.4
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
0.2
|
1.8
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa xuân: trỗ bông-chắc xanh. Bệnh bạc lá hại nhẹ, cục bộ (10-20%) diện tích nhiễm: 6.5ha tại các xã: Phùng xá, Yên tập, Tuy lộc, Đồng cam…, bệnh khô vằn, hại TB- nặng., rầy các loại đang tích lũy mật độ gây hại nhẹ,. sâu cuốn lá, chuột, bọ xít dài,..,hại rải rác.
Trên ngô: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục bắp hại nhẹ.
Trên chè: RX, BXM, hại nhẹ
Trên CAWQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa xuân: Đối bệnh bạc lá bắt đầu chớm 5% phải phòng trừ ngay.
Phòng trừ các đối tượng sâu bệnh như: bệnh khô vằn, rầy các loại, bọ xít dài , châu chấu…. khi đến ngưỡng.
Đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp.
Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục bắp…… khi đến ngưỡng..
Trên chè: phòng trừ nhện đỏ, rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng
Trên CAQ: phòng trừ nhện lông nhung, BXN khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa xuân: rầy gia tăng gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng trên lúa nếp, gieo xạ dầy. bệnh khô vằn, bệnh bạc lá, phát triển lây lan hại nhẹ- TB, cục bộ hại nặng trên ruộng lúa lai, xanh tốt, bón nhiều đạm, đạm muộn, giống nhiễm. bọ xít dài, chuột, châu chấu, sâu cuốn lá….. tiếp tục gay hại nhẹ
Trên ngô: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục bắp… gây hại nhẹ-TB.
Trên chè: nhện đỏ, Rầy xanh, BXM hại nhẹ-TB
Trên CAQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
|
Người tập hợp
|
Ngày 3 tháng 5 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|