CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 17/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 29 tháng 4 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 22 tháng 4 đến ngày 29 tháng 04 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 270C; cao: 300C; Thấp: 24 0C
- Nhận xét khác: sáng trời âm u có lúc có mưa rào nhẹ, trưa và chiều trời nắng.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST: .
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4230 ha; Giống: Thục hưng 6, Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp…. ; Thời gian gieo: 1-25/01/2010.; Thời gian cấy:……….. GĐST: trç b«ng –s÷a
- Ngô: Vụ: xuân ; Diện tích: 483ha; Giống: ………………………….
- Rau: Diện tích: …250 ha. Giống: rau cải các loại ; GĐST: TH
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: quả non
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TN
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa xuân muộn (trç b«ng- s÷a)
|
Sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuột
|
0 – 4.8
|
|
|
|
298
|
298
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn cổ bông
|
0-2.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
90-450
|
1350
|
|
2250
|
241.9
|
241.9
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
17
|
16
|
12
|
8
|
9
|
7(TT)
|
|
|
|
Trứng rầy
|
180-540
|
|
|
1890
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân 5 vạch
|
0- 2.4
|
|
|
6.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
4.4-15.8
|
21.6-
|
|
|
970.8
|
422.9
|
305.9
|
|
|
|
305.9
|
305.9
|
|
100
|
39
|
25
|
20
|
11
|
5
|
|
|
|
|
Bọ xít
|
1-4
|
|
|
|
117
|
117
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B¹c l¸
|
0-3.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
41
|
7
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
(trỗ cờ- phun dâu)
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá
|
2.5-5.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
0-3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau ()
|
sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bọ nhảy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
(pt búp xuân )
|
Rầy xanh
|
1.3-4.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
2.1- 4.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương()
|
Bệnh lở cổ rễ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
1.8-16.4
|
21.2
|
|
|
27.2
|
14,2
|
13
|
|
|
|
27.2
|
27.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
0-7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu khoang
|
0-7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
|
Bọ xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vải (quả non)
|
Nhện l.nhung
|
5%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
5%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: trỗ bông- phơi màu.- s÷a.
BÖnh b¹c l¸ xuÊt hiÖn h¹i nhÑ trªn c¸c gièng lóa lai. Rầy các loại đẻ trứng mật độ rầy tăng, cục bộ ổ 2250c/ m2. bệnh khô vằn, chuột, sâu đục thân hại nhẹ - TB, cục bộ hại nặng. Bệnh đạo ôn cổ bông hại rải rác, cục bộ ổ nặng 20-30% trên giống Thiên Nguyên Ưu 16 ( tại xã Tuy Lộc, Tiªn l¬ng..). bọ xít dài hại nhẹ. Sâu cuốn lá, ve sầu bọt …hại rải rác.
- Ngô xuân: trỗ cờ - phun dâu- th©m d©u, bệnh đốm lá, khô vằn hại rải rác
- Chè: phát triển búp, rầy xanh, bọ xít muỗi hại nhẹ.
- Đậu tương: sâu đục quả hại nhẹ-Tb, sâu khoang, sâu cuốn lá hại nhẹ.
* Biện pháp xử lý
- Trên lúa xuân:
+ Diệt chuột bằng mọi biện pháp(ưu tiên diệt chuột bằng biện pháp sinh học).
+ Phòng trừ diện tích bị rầy các loại, bệnh Đạo ôn, bệnh Khô vằn, bọ xít khi đến ngưỡng bằng thuốc đặc hiệu.
+ Phßng trõ bÖnh b¹c l¸ khi thÊy bÖnh chím xuÊt hiÖn.
+ Đối với sâu đục thân cắt bỏ rảnh héo.
- Trên ngô: theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh gây hại đến ngưỡng.
- Trên cây đậu tương: Phòng trừ sâu đục quả, sâu cuốn lá bằng các loại thuốc đặc hiệu.
- Trên chè: phòng trừ các đối tượng sâu bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân: rầy các loại tiếp tục tích lũy mật độ gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng. bệnh Đạo ôn cổ bông, bệnh Khô vằn, tiếp tục gây hại nặng trong điều kiện thời tiết ấm, ẩm, nhiệt độ cao trên những ruộng lúa xanh tốt, bón thừa đạm, cấy mau… , chuột, sâu đục thân 5 vạch, Bệnh bạc lá, bọ xít gây hại nhẹ -TB. Sâu cuốn lá hại rải rác.
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ -TB
- Trên ngô: bệnh đốm lá, khô vằn hại nhẹ.
- Trên đậu tương: Sâu đục quả hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng những ruộng xanh tốt, sâu cuốn lá, sâu khoang hại nhẹ.
Ngày 29 tháng 4 năm 2010
Người tập hợp Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh