thông báo sâu bệnh kỳ 16 ( 22/ 4/ 2009)
Hạ Hòa - Tháng 4/2009

(Từ ngày 16/04/2009 đến ngày 22/04/2009)

.

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:   16 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 22  tháng 04 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 16  tháng 4 đến ngày 22  tháng 04 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 24 0C; Cao: 290C; Thấp: 200C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ trời nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích:  3800 ha, trong đó:        

+ Trà chiêm đầm: Diện tích: 100ha; Giống:Nếp, Hom; GĐST:  chắc xanh

    Thời gian gieo: 5 – 15/11; Thời gian cấy: 5- 20/12

+ Trà X sớm: Diện tích: 1200 ha;Giống  NƯ 838, Nư số 7; GĐST: Trỗ - Phơi mầu

    Thời gian gieo:15 – 20/11 ; Thời gian cấy: 30/12/08 – 15/1/09                  

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống:; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà muộn: Diện tích: 2500 ha; Giống:NƯ838, KD; GĐST: Đòng - Trỗ

Thời gian gieo: 5 - 20/ 1; Thời gian cấy: 25/01 - 15/02                  

- Ngô: Vụ: Xuân; Diện tích: 250 ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST: 11-13 lá    

- Rau: Vụ: xuân ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2134ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


 

BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

Lúa

Rầy

478

4500

10.000

167

103

46

18 

 36.8

18.4

18.4 

 121

57

38

7

8

11

 T1-T2

 CB

1.Chiêm

Trứng

211

1000

CB

Xuân sớm

Bọ xít dài

0.65

4

18.4

18.4

RR

Khô vằn

6.6

42

390

325

46.1

18

83

83

204

185

9

6

3

1

C3- C5-C7

RR

Phơi mầu -

Chuột

0.6

2.3

RR

Bạc lá

1.5

15

46

46

15

15

chắc xanh

Đạo ôn

2

12.5

65

46

19

19

19

193

182

9

2

C1-C3

Kiến

5

 12

 RR

1300

 Nhện

3

 8

 RR

Lúa xuân muộn

Khô vằn

4.7

35

323

250

73

73 

73 

 RR

Sâu cuốn lá

0.9

4

34

17

12

5

T1 –T2

 RR

Làm đòng

rầy

51

450

CB

- Trỗ

Đạo ôn

1.3

6

73

73

10

10

200

185

12

3

C1-C3

CB

 2500ha

Chuột

 0.3

 CB

Kiến

4

12

RR

Nhện

3

10

CB

4.Ngô

Sâu ĐT

0.6

3

 CB

 5-7  l á

Cào cào châu chấu

0.3

2

RR

Bệnh khô vằn

2

6

RR

 250

bệnh đốm lá

1.8

5.2

RR

5.Rau

Sâu tơ

 3

 RR

thập

Sâu xanh

 2

RR

tự

Thối nhũn

 3

 250

Sđthân

1

4

 RR

 PTTL

 RR

 RR

6.Chè

Rầy xanh

2.4

12

385

208

177

177

177

RR

2134

Bọ xít muỗi

2

12

359

182

177

177

177

RR

Bọ cánh tơ

1.6

9

177

177

RR

Nhện đỏ

1

.4

4

Cây LN

Mối

9

Khô  ngọn cành

5

35

Sâu ăn lá

3

RR

 RR

 RR


 

III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

- Rầy cám gây hại  mức độ nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng .

          - Bệnh đạo ôn , Bệnh khô vằn, bệnh bạc lá  hại nhẹ - trung bình , cục bộ ổ nặng .

Sâu cuốn lá nhỏ, chuột, bọ xít dài, cào cào, hại nhẹ rải rác.

Trên Ngô: Sâu đục thân, cào cào, Bệnh đốm lá, hại nhẹ rải rác.

Trên rau,chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa:

- Rầy cám tiếp tục nở mức độ  gây hại nhẹ đến trung bình  cục bộ ổ  nặng có thể gây cháy chòm nếu không phòng rừ tốt.

- Bệnh đạo ôn, bệnh khô vằn gây hại mức hại nhẹ - TB cục bộ ổ nặng

- Bệnh bạc lá tiếp tục  lây lan gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

          - Sâu cuốn lá nhỏ, Chuột, Sâu đục thân gây hại mức độ nhẹ.

Trên rau, ngô, chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên Lúa: Phòng trừ các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng.

-         Theo dõi diễn biến  rầy nâu, bệnh khô vằn, bệnh đạo ôn, bệnh bạc lá để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè, cây LN: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

                                                       

Người tập hợp:

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Loading...