thông báo sâu bệnh kỳ
Hạ Hòa - Tháng 4/2009

(Từ ngày 02/04/2009 đến ngày 09/04/2009)

.

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:   14 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 09  tháng 04 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 02  tháng 4 đến ngày 09  tháng 04 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 24 0C; Cao: 290C; Thấp: 200C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ trời nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích:  3800 ha, trong đó:        

+ Trà chiêm đầm: Diện tích: 100ha; Giống:Nếp, Hom; GĐST:  Trỗ

    Thời gian gieo: 5 – 15/11; Thời gian cấy: 5- 20/12

+ Trà X sớm: Diện tích: 1200 ha;Giống  NƯ 838, Nư số 7; GĐST: Làm đòng - Trỗ

    Thời gian gieo:15 – 20/11 ; Thời gian cấy: 30/12/08 – 15/1/09                  

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống:; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà muộn: Diện tích: 2500 ha; Giống:NƯ838, KD; GĐST: Đứng cái – làm đòng

Thời gian gieo: 5 - 20/ 1; Thời gian cấy: 25/01 - 15/02                  

- Ngô: Vụ: Xuân; Diện tích: 250 ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST: 7- 9 lá    

- Rau: Vụ: xuân ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2134ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

Lúa

Rầy

340

1570

173.3

130

 43.3

 90

90

 70

 2

 22

34

 9

 3

 T2-T3

 CB

1.Chiêm

Trứng

11.7

250

Xuân sớm

Sâu cuốn lá nhỏ

1.1

5

TT

RR

đầm

Khô vằn

1.8

25

346.7

173.3

173.3

173.3

173.3

190

175

7

5

3

C3- C5

RR

Trỗ

Chuột

1

RR

Đạo ôn

1.1

5

43.3

43.3

25

25

193

182

9

2

C1-C3

Kiến

5

 12

 RR

1300

 Nhện

3

 8

 RR

Lúa xuân muộn

Khô vằn

1.3

25

 333.3

250

83.3

 RR

Sâu cuốn lá

0.9

7

42

7

22

11

2

 T3-T4

 RR

Làm đòng

Bệnh vàng lá sinh lý

2.3

12

83.3

83.3

CB

- Trỗ

Đạo ôn

1

5

83.3

83.3

1

1

200

185

12

3

C1-C3

CB

 2500ha

Chuột

 2

 CB

Kiến

4

12

RR

Nhện

3

10

CB

4.Ngô

Sâu ăn lá

0.2

2

 CB

 5-7  l á

Cào cào châu chấu

0.3

2

RR

 250

bệnh đốm lá

0.5

3

CB

5.Rau

Sâu tơ

 3

 RR

thập

Sâu xanh

 2

RR

tự

Sâu khoang

 1

 RR

 250

Bọ nhảy

 3

 RR

 PTTL

Thối nhũn

 3

 RR

 RR

6.Chè

Rầy xanh

1.8

9

479.9

426.8

71.1

352.4

352.4

RR

2134

Bọ xít muỗi

2.6

15

355.7

213.4

142.3

142.3

142.3

CB

Bọ cánh tơ

1.4

4

RR

Nhện đỏ

0.9

4

Cây LN

Mối

9

Khô cành

5

15

Sâu ăn lá

3

RR

 RR

 RR


III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

- Rầy đang tích luỹ gây hại mức độ nhẹ đến trung bình.

          - Bệnh đạo ôn , Bệnh khô vằn, hại nhẹ - trung bình  .

Sâu cuốn lá nhỏ, chuột, bọ xít dài, bệnh bạc lá, bệnh vàng lá sinh lý, cào cào, hại nhẹ cục bộ.

Trên Ngô: Sâu ăn lá, cào cào, Bệnh đốm lá, hại nhẹ rải rác.

Trên rau,chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa:

- Rầy gây hại nhẹ đến trung bình  cục bộ ổ  nặng.

- Bệnh đạo ôn, bệnh khô vằn,  tiếp tục lây lan gây hại mức hại nhẹ - TB cục bộ ổ nặng

- Bệnh bạc lá lay lan gay hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

          - Sâu cuốn lá nhỏ, Chuột, Sâu đục thân gây hại mức độ nhẹ, cục bộ hại trung bình

Trên rau, ngô, chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên Lúa: Phòng trừ các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng.

-         Theo dõi diễn biến sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, bệnh khô vằn, bệnh đạo ôn để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

                                                       

Người tập hợp:

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

1
Các thông báo sâu bệnh khác
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Loading...