|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo
vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 10
tháng 11 đến ngày 16 tháng 11 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH
THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 28 oC;
Cao: 30 oC; Thấp: 24 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %.
Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng
số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời rét,
có mưa rào nhẹ, đêm và sáng có sương, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình
thường.
2. Giai đoạn
sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Ngô: 700 ha.
Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: xoáy nõn - trỗ cờ.
Chè:
3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.
-
Bưởi: 1.328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả - thu
hoạch.
-
Keo: 12.400ha. Giống: Keo lai, keo tai tượng...Sinh trưởng: phát triển thân lá.
II.
TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại
bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số
lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo
vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH
CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên
dịch hại và thiên địch
|
Mật
độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi
sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1.
Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
Rầy xanh
|
0.333
|
4.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.567
|
5.00
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.40
|
3.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.10
|
1.00
|
|
|
2. Ngô: xoáy nõn-trỗ cờ
|
Bệnh đốm lá lớn
|
0.867
|
12.00
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1.627
|
18.00
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
Sâu đục thân,
bắp
|
0.267
|
4.00
|
|
|
3. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
Bệnh chảy gôm
|
0.033
|
1.00
|
|
|
Bệnh loét
|
0.303
|
3.60
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.15
|
3.20
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
4. Keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH
HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống
và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng
số cá thể điều tra
|
Tuổi,
pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật
độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Rầy xanh
|
1. Chè: Phát triển búp – thu
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.333
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.567
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.40
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
2. Ngô: xoáy nõn-trỗ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
3. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
4. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN
BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 10 tháng
11 đến ngày 16 tháng 11 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên
dịch hại
|
Giống
và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật
độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện
tích nhiễm (ha)
|
Diện
tích(1)
nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện
tích phòng trừ (ha)
|
Phân
bố
|
|
Phổ
biến
|
Cao
|
Tổng
số
|
Nhẹ,
Trung bình
|
Nặng
|
Mất
trắng
|
|
1
|
Rầy xanh
|
1.
Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1-4
|
5.00
|
98.916
|
98.916
|
|
|
+98.916
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bọ cánh tơ
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Nhện đỏ
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm lá lớn
|
2. Ngô: xoáy nõn-trỗ cờ
|
4-10
|
12.00
|
|
|
|
|
-36.38
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
4-8
|
18.00
|
36.364
|
36.364
|
|
|
+36.364
|
|
Rộng
|
|
3
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục thân,
bắp
|
1-2
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
3. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
1.2-2.5
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
4. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
-
(1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
-
Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp
huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà
Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời
gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Ngô: Bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại
trung bình. Sâu đục thân, chuột, rệp cờ hại nhẹ rải rác.
- Cây chè: Bọ xít muỗi phát sinh gây hại
nhẹ. Rầy xanh, nhện đỏ, rầy xanh, bệnh hối búp, bệnh chấm xám gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, bệnh sẹo phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh
chảy gôm, ruồi đục quả, rệp phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá hại nhẹ rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi,
kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến
ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện
pháp.
3. Dự kiến
thời gian tới:
- Cây
chè: Đốn.
-
Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh
sẹo, ruồi đục quả, rệp phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây
ngô: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn hại nhẹ. Rệp
cờ phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu ăn lá hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 11 tháng
11 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|