|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 29 tháng 9 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 480 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: thu hoạch
- Lúa trung: 1950 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Chín – thu hoạch.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả - thu hoạch.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm, keo lai…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: Thu hoạch
|
Rầy các loại
|
60.00
|
400.00
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
4.00
|
35.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.97
|
10.60
|
C3,5
|
|
2. Lúa trung: chín – thu hoạch
|
Rầy các loại
|
98.00
|
750.00
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.833
|
25.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4.223
|
28.40
|
C3,5
|
|
Sâu đục thân
|
0.127
|
2.20
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
0.14
|
2.80
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh thối búp
|
0.207
|
3.20
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.827
|
5.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.967
|
6.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.387
|
3.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.113
|
8.00
|
|
|
4. Bưởi: phát triển quả - thu hoạch
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
0.235
|
2.90
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.08
|
1.60
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.05
|
1.00
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.02
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1. Lúa sớm: Thu hoạch
|
128
|
23
|
14
|
17
|
18
|
21
|
|
|
36
|
60.00
|
400.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.00
|
35.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1352
|
1312
|
8
|
16
|
9
|
5
|
2
|
|
|
1.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
2. Lúa trung: chín – thu hoạch
|
122
|
22
|
13
|
17
|
19
|
20
|
|
|
33
|
98.00
|
750.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.833
|
25.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1564
|
1496
|
15
|
23
|
20
|
7
|
3
|
|
|
1.86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.127
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.827
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.967
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.387
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.113
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: phát triển quả - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.05
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.02
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 29 tháng 9 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Rầy các loại
|
1. Lúa sớm: Thu hoạch
|
60.00
|
400.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
4.00
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
2.97
|
10.60
|
48.00
|
48.00
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Rầy các loại
|
2. Lúa trung: chín – thu hoạch
|
98.00
|
750.00
|
59.241
|
59.241
|
|
|
-670.759
|
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.833
|
25.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
4.223
|
28.40
|
271.519
|
271.519
|
|
|
-353.066
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0.127
|
2.20
|
|
|
|
|
-105.415
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh đen lép hạt
|
0.14
|
2.80
|
59.241
|
59.241
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
-105.415
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
0.207
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
0.827
|
5.00
|
46.076
|
46.076
|
|
|
-73.503
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
0.967
|
6.00
|
102.324
|
102.324
|
|
|
-31.972
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0.387
|
3.00
|
|
|
|
|
-76.653
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
1.113
|
8.00
|
148.40
|
148.40
|
|
|
+28.821
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: phát triển quả - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0.235
|
2.90
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
0.08
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
0.05
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục quả
|
0.02
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác. Chuột phát sinh gây hại cục bộ.
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ ổ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ. Sâu đục thân, bọ xít dài, nhện gié, bệnh hoa cúc gây hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu đục quả, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh greenning phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình có thể gây cháy chòm, cháy ổ. Sâu đục thân gây hại nhẹ, nhện gié, bệnh đen lép hạt, bệnh hoa cúc phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh đốm nâu, nhện đỏ, sâu đục thân, đục cành, ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 24 tháng 9 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|