|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 02 tháng 9 đến ngày 06 tháng 9 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 oC; Cao: 32 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Ngậm sữa – đỏ đuôi.
- Lúa trung: 1980 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Trỗ bông – ngậm sữa.
- Ngô: 125 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: chín sáp- Thu hoạch.
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả - thu hoạch.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: Chắc xanh – đỏ đuôi
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.34
|
7.80
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
RR
|
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
158.80
|
765.00
|
Tr, T1,2
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
21.133
|
120.00
|
|
|
Chuột
|
RR
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.547
|
5.00
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
0.047
|
1.40
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
8.027
|
43.40
|
C3,5
|
|
Bọ xít dài
|
0.107
|
1.20
|
TT, N
|
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – ngậm sữa.
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.783
|
7.20
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.29
|
6.10
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
287.467
|
1360.00
|
Tr, T1,2
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
48.30
|
350.00
|
|
|
Chuột
|
0.08
|
2.40
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.20
|
1.60
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
RR
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
10.67
|
41.70
|
C3,5
|
|
Bọ xít dài
|
0.387
|
3.00
|
TT, N
|
|
Nhện gié
|
RR
|
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh thối búp
|
0.26
|
5.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.113
|
5.80
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.26
|
8.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.507
|
5.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.433
|
11.00
|
|
|
4. Ngô: Chín sáp – thu hoạch
|
Chuột
|
0.293
|
4.00
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
RR
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
RR
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.867
|
8.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.747
|
8.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
Bệnh chảy gôm
|
0.225
|
2.00
|
|
|
Bệnh loét
|
0.23
|
2.60
|
|
|
Nhện đỏ
|
RR
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.06
|
1.20
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.11
|
1.40
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.16
|
2.00
|
|
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
RR
|
|
|
|
Bệnh phấn trắng
|
RR
|
|
|
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
0.14
|
1.40
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: Chắc xanh – đỏ đuôi
|
5834
|
5814
|
11
|
7
|
2
|
|
|
|
|
0.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5834
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1422
|
332
|
361
|
198
|
177
|
166
|
|
|
188
|
158.80
|
765.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
755
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.133
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.547
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1662
|
1535
|
30
|
45
|
39
|
11
|
2
|
|
|
3.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – ngậm sữa.
|
5968
|
5921
|
22
|
19
|
6
|
|
|
|
|
0.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5968
|
5950
|
8
|
7
|
3
|
|
|
|
|
0.082
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1939
|
466
|
490
|
245
|
232
|
227
|
|
|
279
|
287.467
|
1360.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
882
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.30
|
350.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.08
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.20
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1496
|
1346
|
39
|
54
|
46
|
9
|
2
|
|
|
3.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.387
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.113
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.26
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.507
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.433
|
11.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
4. Ngô: Chín sáp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.293
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.747
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.11
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phấn trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 02 tháng 9 đến ngày 08 tháng 9 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: Chắc xanh – đỏ đuôi
|
|
7.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rầy các loại
|
48-725
|
765.00
|
93.333
|
93.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
8-105
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Chuột
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0.8-3.7
|
5.00
|
106.667
|
106.667
|
|
|
|
53.333
|
Rộng
|
|
7
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
8
|
Bệnh khô vằn
|
4.5-16.3
|
43.40
|
346.667
|
333.334
|
13.333
|
|
|
13.333
|
Rộng
|
|
9
|
Bọ xít dài
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc VK
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – ngậm sữa.
|
1.4-4.8
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
|
6.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rầy các loại
|
53-968
|
1360.00
|
310.874
|
310.874
|
|
|
+310.874
|
56.437
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
32-226
|
350.00
|
85.126
|
85.126
|
|
|
+85.126
|
|
Rộng
|
|
5
|
Chuột
|
|
2.40
|
|
|
|
|
-390.036
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Bệnh đen lép hạt
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
8
|
Bệnh khô vằn
|
5-17.9
|
41.70
|
877.126
|
792.000
|
85.126
|
|
-217.874
|
339.563
|
Rộng
|
|
9
|
Bọ xít dài
|
0.387
|
3.00
|
56.437
|
56.437
|
|
|
+56.437
|
|
Rộng
|
|
10
|
Nhện gié
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
0.26
|
5.00
|
74.798
|
74.798
|
|
|
+74.798
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
1.113
|
5.80
|
195.673
|
195.673
|
|
|
+119.241
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
1.26
|
8.00
|
102.324
|
102.324
|
|
|
-16.910
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0.507
|
5.00
|
27.526
|
27.526
|
|
|
+27.526
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
1.433
|
11.00
|
129.85
|
129.85
|
|
|
+129.85
|
27.526
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
4. Ngô: Chín sáp – thu hoạch
|
0.293
|
4.00
|
1.744
|
1.744
|
|
|
+1.744
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh đốm lá lớn
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
0.867
|
8.00
|
|
|
|
|
-8.571
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.747
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
0.225
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0.23
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
0.06
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục quả
|
0.11
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Sâu vẽ bùa
|
0.16
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
0.14
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm:
Bệnh khô vằn hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng (Vân Đồn, Hùng Long, Bằng Luân, Vân Du).
Rầy các loại hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Vân Đồn, Phúc Lai, Bằng Doãn, Minh Lương...).
Bọ xít dài, sâu đục thân, bệnh đen lép hạt, nhện gié, bệnh bạc lá đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung:
Bệnh khô vằn hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng (Vân Đồn, Minh Phú, Vụ Quang, Hùng Long, Bằng Luân, Phúc Lai).
Rầy các loại hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (Vân Đồn, Yên Kiện, Phúc Lai, Hùng Long, Bằng Doãn, Minh Lương...).
Chuột gây hại cục bộ ổ trung bình trên những diện tích trỗ muộn. Bọ xít dài, sâu đục thân, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
Bệnh đen lép hạt, nhện gié gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, chuột phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục quả, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, nhện đỏ phát sinh gây hại rải rác.
- Cây keo: Bệnh khô lá, bệnh phấn trắng, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm:
Bệnh khô vằn gây hại trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, bọ xít dài, nhện gié, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung:
Bệnh khô vằn gây hại trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, chuột, bọ xít dài, nhện gié, bệnh đen lép hạt, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, chuột gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây keo: Bệnh khô lá, bệnh phấn trắng, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ. Mối hại gốc gây hại cục bộ.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 03 tháng 9 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|