|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 26 tháng8 đến ngày 01 tháng 9 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 35 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: trỗ bông - chắc xanh
- Lúa trung: 1980 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: đòng già - trỗ bông.
- Ngô: 286 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: chín sáp- Thu hoạch.
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: trỗ bông – chắc xanh
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1.51
|
12.60
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.993
|
10.80
|
C1,3,5
|
|
Rầy các loại
|
191.667
|
1200.00
|
T5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
25.333
|
220.00
|
|
|
Chuột
|
0.30
|
3.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.113
|
1.40
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
8.283
|
34.60
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.757
|
4.00
|
|
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ bông
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1.27
|
10.60
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
1.71
|
14.30
|
C1,3,5
|
|
Rầy các loại
|
165.067
|
850.00
|
T,4,5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
11.867
|
75.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0.30
|
5.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.193
|
2.20
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
0.003
|
0.10
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
5.457
|
27.10
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.647
|
4.00
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
0.067
|
1.20
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.913
|
5.40
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.293
|
6.20
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.46
|
3.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.907
|
12.00
|
|
|
4. Ngô: chín sáp – thu hoạch
|
Chuột
|
0.107
|
2.00
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.267
|
5.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.427
|
21.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.733
|
8.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.055
|
1.10
|
|
|
Bệnh loét
|
0.365
|
3.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.04
|
0.80
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.485
|
3.00
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.16
|
1.60
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.285
|
2.40
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: trỗ bông – chắc xanh
|
6236
|
6142
|
57
|
26
|
11
|
|
|
|
|
3.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
6236
|
6175
|
38
|
16
|
7
|
|
|
|
|
1.94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
203
|
22
|
26
|
20
|
36
|
48
|
|
|
51
|
191.667
|
1200.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.333
|
220.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.30
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
3
|
|
|
|
1
|
2
|
|
|
|
0.113
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1130
|
1037
|
50
|
32
|
11
|
|
|
|
|
17.79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.757
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ bông
|
6024
|
5948
|
46
|
19
|
11
|
|
|
|
|
2.62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
6024
|
5921
|
62
|
27
|
14
|
|
|
|
|
3.54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
216
|
18
|
21
|
32
|
49
|
50
|
|
|
46
|
165.067
|
850.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.867
|
75.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.30
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
0.193
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.003
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1020
|
964
|
34
|
13
|
9
|
|
|
|
|
11.56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.647
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.913
|
5.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.293
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.46
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.907
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
4. Ngô: chín sáp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.427
|
21.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.733
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.055
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.365
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.485
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.285
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 01 tháng 9 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: trỗ bông – chắc xanh
|
2.7-8.0
|
12.60
|
146.667
|
146.667
|
|
|
|
93.333
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
4.7-5.1
|
10.80
|
53.333
|
53.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
168-836
|
1200.00
|
293.333
|
293.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
10-160
|
220.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Chuột
|
1-2
|
3.00
|
53.333
|
53.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
1.2
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
9
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
10
|
Bệnh khô vằn
|
5.6-19.2
|
34.60
|
493.333
|
493.333
|
|
|
|
66.667
|
Rộng
|
|
11
|
Bọ xít dài
|
1-3
|
4.00
|
253.333
|
253.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
12
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc VK
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ bông
|
2.8-6.2
|
10.60
|
56.437
|
56.437
|
|
|
+56.437
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
6.3-7.2
|
14.30
|
112.874
|
112.874
|
|
|
-383.36
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
90-600
|
850.00
|
112.874
|
112.874
|
|
|
+7.45
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
20-50
|
75.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
5.00
|
|
|
|
|
-1013.3
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
1.6-2
|
2.20
|
|
|
|
|
-391.334
|
|
Hẹp
|
|
8
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
9
|
Sâu đục thân (trứng)
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
10
|
Bệnh khô vằn
|
6.9-23.1
|
27.10
|
481.126
|
481.126
|
|
|
-590.15
|
141.563
|
Rộng
|
|
11
|
Bọ xít dài
|
1-3
|
4.00
|
198.00
|
198.00
|
|
|
-190.72
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh thối búp
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
2-4
|
5.40
|
120.874
|
120.874
|
|
|
+48.9
|
|
Rộng
|
|
4
|
Bọ xít muỗi
|
2-6
|
6.20
|
148.40
|
148.40
|
|
|
+29.16
|
74.798
|
Rộng
|
|
5
|
Nhện đỏ
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
-71.97
|
|
Rộng
|
|
6
|
Rầy xanh
|
2-10
|
12.00
|
174.729
|
174.729
|
|
|
-112.07
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
4. Ngô: chín sáp – thu hoạch
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
3-12
|
21.00
|
36.236
|
36.236
|
|
|
+6.236
|
15.485
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
2.8-3.2
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
1.8-2.5
|
3.00
|
86.912
|
86.912
|
|
|
+86.912
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
1.4-2.2
|
3.00
|
86.912
|
86.912
|
|
|
+34.623
|
86.912
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục quả
|
0.4-1.2
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Sâu vẽ bùa
|
0.5-1.2
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm:
Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình (Ngọc Quan, Chí Đám, Hùng Long). Bệnh khô vằn hại nhẹ đến trung bình,cục bộ hại nặng (Chân Mộng, Hùng Long, Phúc Lai, Bằng Luân, Vân Du). Rầy các loại hại nhẹ - TB (Phúc Lai,Bằng Doãn, Minh Lương...). Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân gây hại nhẹ (Hùng Long, Phong Phú...); bệnh thối thân, bọ xít đen, chuột, bệnh đen lép hạt hại rải rác.
- Lúa trung:
Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - TB, cục bộ hại nặng (Chân Mộng, Hùng Long, Phúc Lai, Bằng Luân, Vân Du, Chí Đám). Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ (Chí Đám, Hùng Long...). Bọ xít dài hại nhẹ - TB. Rầy các loại gây hại nhẹ, cục bộ hại TB (Phúc Lai). Chuột, sâu đục thân, bệnh thối thân, bọ xít đen phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đốm lá, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục quả, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Triển khai đôn đốc, chỉ đạo phòng trừ bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn.
- Ngoài ra thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm:
Rầy các loại, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn gây hại nhẹ- trung bình, cục bộ hại nặng. Sâu đục thân, phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
Chuột, bọ xít dài, sâu cuốn lá, bệnh sinh lý (vàng lá), bệnh thối thân, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa trung:
Rầy các loại, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn gây hại nhẹ- trung bình,cục bộ hại nặng. Bọ xít dài, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu cuốn lá, bọ xít đen, bệnh sinh lý vàng lá, bệnh thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, chuột gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 27 tháng 8 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|