|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 09 tháng 9 đến ngày 15 tháng 9 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 oC; Cao: 32 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Chín sáp – chín hoàn toàn.
- Lúa trung: 1980 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Trỗ bông – chắc xanh.
- Ngô: 60 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: Chín - thu hoạch.
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả - thu hoạch.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: Chín sáp – chín hoàn toàn
|
Rầy các loại
|
48.533
|
320.00
|
T3,4
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.20
|
20.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
14.50
|
52.40
|
C3,5
|
|
Sâu đục thân
|
0.183
|
1.40
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
TT, N
|
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – chắc xanh
|
Rầy các loại
|
116.30
|
875.00
|
T3,4
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
6.667
|
98.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
17.00
|
48.80
|
C3,5
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.047
|
1.40
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.417
|
2.30
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bọ cánh tơ
|
0.90
|
5.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.033
|
7.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.467
|
11.00
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
4. Ngô: Chín - thu hoạch
|
Bệnh khô vằn
|
1.20
|
8.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.40
|
6.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
Bệnh chảy gôm
|
0.22
|
1.80
|
|
|
Bệnh loét
|
0.20
|
2.40
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.455
|
2.80
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.14
|
1.60
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1. Lúa sớm: Chín sáp – chín hoàn toàn
|
417
|
7
|
52
|
119
|
129
|
47
|
|
|
63
|
48.53
|
320.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1664
|
1414
|
52
|
85
|
98
|
11
|
4
|
|
|
6,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.18
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – chắc xanh
|
410
|
8
|
49
|
122
|
116
|
44
|
|
|
71
|
116.30
|
875.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.667
|
98.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1732
|
1437
|
53
|
107
|
121
|
9
|
5
|
|
|
6.97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.047
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.417
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.90
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.033
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.467
|
11.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: Chín - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.40
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.20
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.455
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 09 tháng 9 đến ngày 15 tháng 9 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Rầy các loại
|
1. Lúa sớm: Chín sáp – chín hoàn toàn
|
48.533
|
320.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.20
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
14.50
|
52.40
|
573.33
|
453.33
|
120.00
|
|
|
186.67
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0.183
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Rầy các loại
|
2. Lúa trung: Trỗ bông – chắc xanh
|
116.30
|
875.00
|
141.563
|
|
|
|
-118,032
|
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
6.667
|
98.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
17.00
|
48.80
|
990.00
|
763.31
|
226.69
|
|
-0.903
|
283.13
|
Rộng
|
|
4
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.047
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Sâu đục thân
|
0.417
|
2.30
|
|
|
|
|
-259.585
|
|
Rộng
|
|
6
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
0.90
|
5.00
|
74.798
|
74.798
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1.033
|
7.00
|
102.324
|
102.324
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy xanh
|
1.467
|
11.00
|
101.127
|
101.127
|
|
|
|
27.53
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: Chín - thu hoạch
|
1.20
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.40
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả - Thu hoạch
|
0.22
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0.20
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Ruồi đục quả
|
0.455
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục quả
|
0.14
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm:
Bệnh khô vằn hại trung bình, cục bộ hại nặng (Ngọc Quan, Vân Đồn, Hùng Long, Vụ Quang, Vân Du). Rầy các loại hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (Hùng Long, Vân Đồn).
Bọ xít dài, sâu đục thân, bệnh đen lép hạt, nhện gié phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Lúa trung:
Bệnh khô vằn hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng (Ngọc Quan, Hùng Long, Vân Đồn, Minh Phú, Phúc Lai).
Rầy các loại, bọ xít dài, sâu đục thân, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh đen lép hạt, nhện gié gây hại nhẹ. Chuột gây hại cục bộ ổ trung bình trên những diện tích trỗ muộn.
- Ngô: Bệnh khô vằn, sâu đục thân, đục bắp, chuột phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, nhện đỏ phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm:
Bệnh khô vằn gây hại trung bình - nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, nhện gié, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung:
Bệnh khô vằn gây hại trung bình - nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, bọ xít dài, nhện gié, bệnh đen lép hạt, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 10 tháng 9 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|