|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 19 tháng 8 đến ngày 25 tháng 8 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 35 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng, có mưa rào cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Đòng già – trỗ bông.
- Lúa trung: 1980 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: Làm đòng – đòng già.
- Ngô: 315,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: làm hạt – chín sáp.
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: Đòng già-trỗ bông
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1.17
|
15.40
|
C1,3,5
|
|
Bệnh bạc lá
|
2.117
|
20.30
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
62.267
|
528.00
|
T1,2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
3.30
|
25.00
|
|
|
Chuột
|
0.787
|
6.70
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.117
|
7.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.007
|
0.10
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
0.133
|
4.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.293
|
2.20
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
0.017
|
0.40
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
0.003
|
0.10
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
RR
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.71
|
12.00
|
C1,3
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
0.527
|
8.60
|
|
|
Bệnh thối thân
|
RR
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.803
|
4.20
|
TT, N
|
|
2. Lúa trung: Làm đòng-đòng già
|
Bệnh bạc lá
|
2.463
|
20.90
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
90.90
|
760.00
|
T1,2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
3.533
|
35.00
|
|
|
Chuột
|
0.897
|
5.20
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.15
|
7.00
|
T1,2
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.017
|
0.30
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.567
|
3.20
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3.343
|
12.80
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
2.183
|
18.20
|
|
|
Bệnh thối thân
|
RR
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.397
|
3.00
|
TT
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh thối búp
|
0.173
|
3.20
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.96
|
5.60
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.027
|
6.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.613
|
4.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.28
|
6.00
|
|
|
4. Ngô: Làm hạt-chín sáp
|
Chuột
|
0.207
|
3.00
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.24
|
4.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.573
|
20.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.34
|
12.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.14
|
1.00
|
|
|
Bệnh loét
|
0.15
|
1.80
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.055
|
1.10
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.295
|
2.60
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.265
|
2.00
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.085
|
1.70
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
RR
|
|
|
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
0.10
|
1.00
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: Đòng già-trỗ bông
|
5494
|
5421
|
21
|
28
|
24
|
|
|
|
|
0.46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5494
|
5375
|
38
|
48
|
29
|
4
|
|
|
|
0.72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
233
|
36
|
49
|
41
|
28
|
34
|
|
|
45
|
62.267
|
528.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.30
|
25.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.787
|
6.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
20
|
1
|
2
|
1
|
3
|
3
|
|
3
|
7
|
1.117
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.007
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
20
|
0
|
0
|
5
|
2
|
0
|
|
2
|
11
|
0.293
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.017
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.003
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
900
|
875
|
15
|
7
|
3
|
|
|
|
|
0.63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.527
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.803
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
2. Lúa trung: Làm đòng-đòng già
|
5728
|
5648
|
68
|
51
|
19
|
5
|
|
|
|
0.68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
584
|
99
|
130
|
131
|
53
|
64
|
|
|
107
|
90.90
|
760.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.533
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.897
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
30
|
3
|
5
|
3
|
1
|
5
|
|
2
|
11
|
1.15
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.017
|
0.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
13
|
|
|
2
|
|
1
|
|
3
|
7
|
0.567
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1010
|
976
|
23
|
8
|
3
|
|
|
|
|
0.68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.397
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.96
|
5.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.027
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.613
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
4. Ngô: Làm hạt-chín sáp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.207
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.34
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.055
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.295
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.265
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.085
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 19 tháng 8 đến ngày 25 tháng 8 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1. Lúa sớm: Đòng già - trỗ bông
|
2.7-10.2
|
15.40
|
186.667
|
186.667
|
|
|
|
93.333
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
3.3-11.6
|
20.30
|
106.667
|
106.667
|
|
|
|
53.333
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
20-280
|
528.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (tr)
|
4-20
|
25.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Chuột
|
1-3
|
6.70
|
240.00
|
240.00
|
|
|
|
93.333
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
3.5-5
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
1.2-2.0
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
10
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
11
|
Sâu đục thân (trứng)
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
12
|
Bệnh đen lép hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
13
|
Bệnh khô vằn
|
2.4-8.6
|
12.00
|
200.00
|
200.00
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
14
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
15
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
16
|
Bọ xít dài
|
0.8-3
|
4.20
|
213.333
|
213.333
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
2. Lúa trung: Làm đòng-đòng già
|
2.3-10.7
|
20.90
|
169.311
|
169.311
|
|
|
+169.311
|
56.437
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại
|
80-520
|
760.00
|
85.126
|
85.126
|
|
|
+85.126
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại (trứng)
|
11-20
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Chuột
|
1.2-3
|
5.20
|
254.437
|
254.437
|
|
|
-215.978
|
85.126
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
3.5-5
|
7.00
|
|
|
|
|
-494.134
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
0.30
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
1.4-2.6
|
3.20
|
198.00
|
198.00
|
|
|
-143.282
|
|
Hẹp
|
|
8
|
Bệnh khô vằn
|
2,2-9,4
|
12.80
|
141.563
|
141.563
|
|
|
-454.986
|
|
Rộng
|
|
9
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
6.8-8
|
18.20
|
141.563
|
141.563
|
|
|
+141.563
|
|
Hẹp
|
|
10
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
11
|
Bọ xít dài
|
0.6-2.5
|
3.00
|
56.437
|
56.437
|
|
|
-203.148
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh thối búp
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
3-5
|
5.60
|
195.673
|
195.673
|
|
|
+195.673
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
2-5
|
6.00
|
148.40
|
148.40
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
2-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
2-4
|
6.00
|
73.602
|
73.602
|
|
|
-3.051
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
4. Ngô: Làm hạt-chín sáp
|
1.2-2
|
3.00
|
5.265
|
5.265
|
|
|
+5.265
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
4-12
|
20.00
|
47.075
|
47.075
|
|
|
+30.174
|
15.485
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
2.2-8
|
12.00
|
20.75
|
20.75
|
|
|
+20.75
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
0.4-0.8
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
|
2.60
|
86.912
|
86.912
|
|
|
+26.512
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục quả
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu vẽ bùa
|
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Sâu vạch xám ăn lá
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm:
Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, chuột gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng (Chí Đám, Phong Phú, Ngọc Quan, Vụ Quang, Ca Đình, Bằng Luân…).
Bệnh khô vằn, bọ xít dài, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Vân Đồn, Ngọc Quan, Hùng Long, Phong Phú…).
Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, rầy các loại, bọ xít dài, bọ xít đen, bệnh vàng lá sinh lý gây hại nhẹ. Bệnh thối thân, bệnh đen lép hạt, bọ xít đen phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa trung:
Bệnh bạc lá, chuột gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ ổ nặng (Vân Đồn, Hùng Long, Chí Đám, Ngọc Quan, …).
Sâu đục thân, bọ xít dài, bệnh khô vằn, bệnh sinh lý vàng lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Tiêu Sơn, Vân Đồn, Ngọc Quan, …). Rầy các loại gây hại nhẹ. Bệnh thối thân, bọ xít đen, bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đốm lá, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục quả, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại rải rác.
- Cây keo: Sâu ăn lá, bệnh khô lá, mối hại gốc gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Triển khai đôn đốc, chỉ đạo phòng trừ bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn.
- Ngoài ra thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm:
Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ- trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh khô vằn, sâu đục thân, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
Chuột, bọ xít dài, sâu cuốn lá, bệnh sinh lý (vàng lá), bệnh thối thân, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung:
Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, chuột gây hại nhẹ- trung bình, cục bộ hại nặng.
Sâu đục thân, rầy các loại, bệnh khô vằn, bệnh sinh lý vàng lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít dài, sâu cuốn lá, bọ xít đen, bệnh thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, chuột gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây keo: Bệnh khô lá, bệnh phấn trắng, sâu ăn lá, mối phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 20 tháng 8 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|