|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 29 tháng 7 đến ngày 04 tháng 8 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 35 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng có mưa rào xen kẽ, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: cuối đẻ - đứng cái.
- Lúa trung: 1960 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ - cuối đẻ.
- Ngô: 310,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: xoáy nõn - làm hạt.
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: cuối đẻ - đứng cái
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
6.067
|
25.00
|
Tr,T1 và T4,5
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.023
|
0.50
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
2.167
|
16.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.27
|
2.50
|
TT,Tr
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
0.003
|
0.10
|
|
|
Rầy các loại
|
41.767
|
300.00
|
T1,2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.467
|
30.00
|
|
|
Chuột
|
0.467
|
3.00
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.233
|
3.60
|
C1
|
|
Bọ xít dài
|
0.023
|
0.50
|
|
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ - cuối đẻ.
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8.233
|
40.00
|
TT và T3,4
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.063
|
0.70
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
1.017
|
10.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.09
|
1.30
|
TT
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
0.02
|
0.40
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
0.007
|
0.20
|
|
|
Rầy các loại
|
14.267
|
140.00
|
Tr,T1,2
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
2.40
|
20.00
|
|
|
Chuột
|
0.377
|
5.60
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.12
|
2.40
|
C1
|
|
Bọ xít dài
|
0.227
|
2.80
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.067
|
6.40
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.793
|
5.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.473
|
3.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.68
|
8.00
|
|
|
4. Ngô: xoáy nõn – làm hạt
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.70
|
5.80
|
|
|
Rệp cờ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.613
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.03
|
0.60
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.195
|
1.90
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.33
|
2.30
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.065
|
0.80
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.115
|
2.30
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Lúa sớm: cuối đẻ - đứng cái
|
52
|
11
|
8
|
9
|
13
|
14
|
|
3
|
|
6.067
|
25.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.023
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.167
|
16.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
4
|
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
|
0.27
|
2.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.003
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
136
|
34
|
39
|
30
|
19
|
14
|
|
|
|
41.767
|
300.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.467
|
30.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.467
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
750
|
|
19
|
|
|
|
|
|
|
0.28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.023
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ - cuối đẻ.
|
57
|
1
|
8
|
12
|
14
|
10
|
|
9
|
|
8.233
|
40.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.063
|
0.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.017
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
6
|
|
|
|
1
|
3
|
|
2
|
|
0.09
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
0.02
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (trứng)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
0.007
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
72
|
17
|
16
|
15
|
12
|
10
|
|
|
|
14.267
|
140.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
11
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
2.40
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.377
|
5.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
650
|
|
12
|
|
|
|
|
|
|
0.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.227
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.067
|
6.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.793
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.473
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.68
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
4. Ngô: xoáy nõn – làm hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.70
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.613
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03
|
0.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.195
|
1.90
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.33
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.065
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.115
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 29 tháng 7 đến ngày 04 tháng 8 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Lúa sớm: cuối đẻ - đứng cái
|
12-24
|
25.00
|
334.335
|
334.335
|
|
|
|
27.746
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.2-0.4
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
5-14
|
16.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
1.2-2.0
|
2.50
|
48.555
|
48.555
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu đục thân (trứng)
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Rầy các loại
|
40-185
|
300.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
30.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
9
|
Chuột
|
1.5-2.0
|
3.00
|
27.746
|
27.746
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
10
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
11
|
Bệnh khô vằn
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
12
|
Bọ xít dài
|
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ - cuối đẻ.
|
7-30
|
40.00
|
128.118
|
128.118
|
|
|
-367.333
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.2-0.5
|
0.70
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
3.5-7
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sâu đục thân (trứng)
|
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Rầy các loại
|
15-120
|
140.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Rầy các loại (trứng)
|
7-14
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
9
|
Chuột
|
1.5-2.2
|
5.60
|
11.647
|
11.647
|
|
|
-117.487
|
11.647
|
Rộng
|
|
10
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
11
|
Bệnh khô vằn
|
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bọ xít dài
|
0.2-2.0
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2.0-5.0
|
6.40
|
120.874
|
120.874
|
|
|
-61.156
|
74.798
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
1.0-4.0
|
5.00
|
120.874
|
120.874
|
|
|
-91.708
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1.0-2.0
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
2.0-6.0
|
8.00
|
296.80
|
296.80
|
|
|
+191.202
|
74.798
|
Rộng
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
4. Ngô: xoáy nõn – làm hạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rệp cờ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
0.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
|
1.90
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Ruồi đục quả
|
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu đục quả
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Sâu vẽ bùa
|
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, rầy các loại phát sinh gây hại rải rác. Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Bọ xít dài xuất hiện và gây hại rải rác. Bệnh khô vằn, bệnh vàng lá sinh lý bắt đầu phát sinh gây hại.
- Lúa trung:. Sâu cuốn lá nhỏ phát sinh gây hại nhẹ,. Sâu đục thân, rầy các loại phát sinh gây hai nhẹ. Bệnh sinh lý vàng lá, bệnh khô vằn, bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại rải rác.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ- trung bình, cục bộ ổ hại nặng nếu không phòng trừ. Sâu đục thân, chuột phát sinh gây hại nhẹ - TB, cục bộ ổ hại nặng. Rầy các loại phá sinh gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn, bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ - TB. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ- TB. Sâu đục thân, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại nhẹ - TB, cục bộ ổ hại nặng. Bệnh khô vằn, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - TB. Cào cào châu chấu, chuột phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chấm xám, đốm nâu, bệnh thối búp phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại rải rác. Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 30 tháng 7 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|