|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 15 tháng 7 đến ngày 21 tháng 7 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 34 oC; Cao: 36 oC; Thấp: 28 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời có mưa rào xen kẽ, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1600ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: đẻ nhánh rộ
- Lúa trung: 1960 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, BTST, Thiên nguyên ưu 16, KD18, VS1….GĐST: đẻ nhánh.
- Ngô: 310,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 6-8 lá
Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1,… Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa sớm: đẻ nhánh rộ
|
Ốc bươu vàng
|
0.033
|
1.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
4.167
|
28.00
|
T5, TT
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
0.333
|
10.00
|
|
|
Rầy các loại
|
7.867
|
42.00
|
T5, TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
3.50
|
45.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.50
|
3.00
|
T4,5
|
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh
|
Ốc bươu vàng
|
0.067
|
1.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2.867
|
32.00
|
T4,5
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.897
|
10.00
|
|
|
Rầy các loại
|
8.40
|
56.00
|
T3,4
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
3.233
|
46.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.263
|
3.30
|
T3,4
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.127
|
6.50
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.687
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.733
|
4.20
|
|
|
Rầy xanh
|
1.313
|
6.00
|
|
|
4. Ngô: 6-8 lá
|
Bệnh khô vằn
|
0.22
|
4.00
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.133
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.267
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.065
|
1.30
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.67
|
5.20
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.11
|
1.20
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
1. Lúa sớm: đẻ nhánh rộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.033
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
40
|
5
|
7
|
6
|
8
|
14
|
0
|
|
|
4.167
|
28.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.333
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
36
|
0
|
0
|
7
|
11
|
18
|
0
|
|
|
7.867
|
42.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
24
|
24
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3.50
|
45.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
21
|
0
|
0
|
4
|
10
|
7
|
0
|
|
|
0.50
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
42
|
2
|
5
|
7
|
12
|
16
|
0
|
|
|
2.867
|
32.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.897
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
43
|
2
|
4
|
13
|
14
|
10
|
0
|
|
|
8.40
|
56.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
16
|
16
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3.233
|
46.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
18
|
0
|
0
|
3
|
11
|
4
|
0
|
|
|
0.263
|
3.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.127
|
6.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.687
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.733
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.313
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô:6-8lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.065
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.67
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.11
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 15 tháng 7 đến ngày 21 tháng 7 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1. Lúa sớm: đẻ nhánh rộ
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
7-24
|
28.00
|
93.333
|
93.333
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
|
10.00
|
53.333
|
53.333
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
16-36
|
42.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại (trứng)
|
12-40
|
45.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8-25
|
32.00
|
56.437
|
56.437
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sinh lý
|
|
10.00
|
112.874
|
112.874
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại
|
5-20
|
56.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Rầy các loại (trứng)
|
5-40
|
46.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
|
3.30
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3.Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
4-5
|
6.50
|
195.673
|
195.673
|
|
|
|
74.798
|
|
|
4
|
Bọ xít muỗi
|
2.2-3.6
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Nhện đỏ
|
2-4
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Rầy xanh
|
3-5
|
6.00
|
148.40
|
148.40
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: 6-8 lá
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
2.3-4.6
|
5.20
|
49.488
|
49.488
|
|
|
|
|
rộng
|
|
3
|
Ruồi đục quả
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (xã Ngọc Quan). Sâu đục thân, rầy các loại, phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung: Bệnh sinh lý, OBV phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy các loại, cào cào châu chấu phát sinh gây hại nhẹ rải rác . Sâu đục thân phát sinh gây hai nhẹ, cục bộ ổ hại TB ( tại xã Chí Đám)
- Ngô: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ. Châu chấu, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, cào cào châu chấu hại rải rác
- Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm nâu, bệnh chấm xám, bệnh thối búp gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại TB ( Chí Đám, Bằng Luân,Tây Cốc). Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, ruồi đục quả phát sinh gây hại rải rác. Sâu đục quả phát sinh gây hại rải rác tại xã Bằng Luân, Minh Lương, Phương Trung.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, rầy các loại, phát sinh gây hại nhẹ - TB, cục bộ ổ hại nặng. Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại TB.Chuột, Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa trung: Bệnh sinh lý, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. OBV, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại TB. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, thối thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu ăn lá, sâu đục thân, cào cào châu chấu, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, sâu đục thân, đục cành, phát sinh gây hại rải rác. Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ- trung bình.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày16 tháng 7 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|