|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 05 tháng 4 đến ngày 11 tháng 5 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 22oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: Trỗ bông – ngậm sữa.
- Lúa muộn: 3055,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7. GĐST: Đòng già – trỗ bông
- Ngô xuân: 581,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, … GĐST: Trỗ cờ - phun râu
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: đòng già – trỗ bông
|
Chuột
|
0.293
|
2.60
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
6.128
|
28.80
|
C1,3,5
|
|
Bọ xít đen
|
0.40
|
8.00
|
|
|
Rầy các loại
|
106.167
|
660.00
|
T2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.833
|
20.00
|
|
|
2. Lúa trung: trỗ bông – ngậm sữa
|
Chuột
|
0.157
|
4.70
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.057
|
1.70
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.06
|
1.80
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4.063
|
19.20
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.04
|
0.80
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.04
|
1.20
|
|
|
Rầy các loại
|
102.133
|
880.00
|
T3,4
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
4.133
|
40.00
|
|
|
3. Ngô: trỗ cờ - phun râu
|
Bệnh khô vằn
|
1.733
|
16.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.567
|
8.00
|
|
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh phồng lá
|
0.20
|
4.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.767
|
6.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.567
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.267
|
4.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.333
|
7.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.14
|
2.40
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.663
|
5.00
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: đòng già – trỗ bông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.293
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1600
|
1502
|
47
|
40
|
11
|
|
|
|
|
1.54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.40
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
257
|
17
|
61
|
66
|
46
|
18
|
|
|
49
|
106.167
|
660.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.833
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: trỗ bông – ngậm sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.157
|
4.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.057
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
2564
|
2562
|
2
|
|
|
|
|
|
|
0.009
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1550
|
1487
|
38
|
27
|
8
|
|
|
|
|
1.07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
236
|
8
|
50
|
64
|
60
|
23
|
|
|
31
|
102.133
|
880.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.133
|
40.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: trỗ cờ - phun râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.567
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.767
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.567
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.333
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.663
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 05 tháng 4 đến ngày 11 tháng 5 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: đòng già – trỗ bông
|
1-2.1
|
2.60
|
102.087
|
102.087
|
|
|
+102.087
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
3.9-25
|
28.80
|
718.691
|
718.691
|
|
|
+256.88
|
102.087
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít đen
|
2-4
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại
|
40-400
|
660.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy các loại (trứng)
|
4-16
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: trỗ bông – ngậm sữa
|
|
4.70
|
16.855
|
16.855
|
|
|
+16.855
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân
|
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
4.7-14.3
|
19.20
|
71.635
|
71.635
|
|
|
+34.00
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Rầy các loại
|
40-560
|
880.00
|
12.642
|
12.642
|
|
|
+12.64
|
|
Rộng
|
|
8
|
Rầy các loại (trứng)
|
10-25
|
40.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: trỗ cờ - phun râu
|
4-10
|
16.00
|
48.492
|
48.492
|
|
|
+48.492
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
2-4
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2-5
|
6.00
|
279.477
|
279.477
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
2-3
|
4.00
|
|
|
|
|
-59.65
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
-93.05
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
2-6
|
7.00
|
294.00
|
294.00
|
|
|
-141.3
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
1.2-2
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
2-4.4
|
5.00
|
62.506
|
62.506
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng (Ngọc Quan, Chí Đám, Bằng Luân). Chuột phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Rầy các loại, bọ xít đen phát sinh gây hại phat sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít dài gây hại rải rác.
- Lúa trung: Bệnh khô vằn, rầy các loại, sâu đục thân, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bọ xít dài, bọ xít đen gây hại rải rác...
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi gây hại nhẹ. Bệnh thối búp, bệnh đốm nâu, bệnh phồng lá chè phát sinh rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm gây hại nhẹ. Bệnh loét, bệnh sẹo, rệp phát sinh gây hại rải rác. Câu cấu xanh phát sinh gây hại cục bộ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng (lưu ý đối tượng bệnh khô vằn và rầy các loại).
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại, bọ xít dài, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, sâu cuốn lá, sâu đục thân gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ.
- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, bọ xít dài, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít đen, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá chè, bệnh thối búp, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, nhện đỏ, bệnh sẹo, bệnh loét gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành phát sinh gây hại nhẹ. Sâu đục quả phát sinh rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, bệnh đốm lá, sâu cuốn lá, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 06 tháng 5 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|