|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 28 tháng 4 đến ngày 4 tháng 5 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 22oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đòng già-trỗ bông
- Lúa muộn: 3055,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7. GĐST: làm đòng - đòng già
- Ngô xuân: 581,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, … GĐST: Xoáy nõn – trỗ cờ.
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: làm đòng- đòng già
|
Chuột
|
0.837
|
6.40
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.077
|
2.30
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.12
|
3.60
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1.607
|
10.40
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
9.633
|
80.00
|
T1,2
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
1.067
|
24.00
|
|
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ bông
|
Chuột
|
0.197
|
4.40
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.058
|
1.75
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.063
|
1.90
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1.77
|
11.50
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.133
|
2.00
|
|
|
Rầy các loại
|
17.133
|
120.00
|
T1,2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
2.267
|
28.00
|
|
|
3. Ngô: xoáy nõn – trỗ cờ
|
Chuột
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.60
|
8.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1.10
|
10.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.45
|
4.20
|
|
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
0.433
|
6.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.367
|
5.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.233
|
3.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.20
|
2.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.267
|
6.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.22
|
3.60
|
|
|
Bệnh loét
|
0.213
|
2.80
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.213
|
3.80
|
|
|
6. keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
0.11
|
1.10
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn:làm đòng – đòng già
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.837
|
6.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.077
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2500
|
2460
|
28
|
12
|
|
|
|
|
|
0.28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
61
|
17
|
15
|
10
|
3
|
6
|
|
10
|
|
9.633
|
80.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.067
|
24.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ bông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.197
|
4.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.058
|
1.75
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2100
|
2058
|
25
|
14
|
3
|
|
|
|
|
0.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
73
|
13
|
21
|
15
|
5
|
7
|
|
12
|
|
17.133
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.267
|
28.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
3. Ngô: xoáy nõn – trỗ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.60
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.45
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.433
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.367
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.233
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.20
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.267
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.213
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.213
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.11
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 28 tháng 4 đến ngày 04 tháng 5 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: Đứng cái-làm đòng
|
1.1-2.9
|
6.40
|
305.58
|
305.58
|
|
|
+305.58
|
102.08
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.6-8.6
|
10.40
|
102.087
|
102.087
|
|
|
-197.22
|
|
Rộng
|
|
|
Rầy các loại
|
20-64
|
80.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
24.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Làm đòng – đòng già
|
1.5-2.0
|
4.40
|
12.642
|
12.642
|
|
|
+12.642
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân
|
|
1.75
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
|
1.90
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4.6-9.2
|
11.50
|
25.283
|
25.283
|
|
|
-28.717
|
|
Rộng
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.4-0.8
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy các loại
|
32-90
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Rầy các loại (trứng)
|
16-24
|
28.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
3. Ngô: xoáy nõn – trỗ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
4-6
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
2-8
|
10.00
|
21.552
|
21.552
|
|
|
+21.552
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
1-4.0
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
2-4
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1-3
|
5.00
|
139.738
|
139.738
|
|
|
+139.74
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
-76.97
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
2-5
|
6.00
|
340.318
|
340.318
|
|
|
+114.95
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
1.2-2.8
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
2-3
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. keo: Phát triển thân lá
|
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa muộn: Chuột phát sinh gây hại nhẹ - trung bình (Vân Đồn, Chí Đám), cục bộ ổ hại nặng ( Ngọc Quan, Phương Trung, Bằng Luân). Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, bọ xít dài phát sinh gây hại . Sâu cuốn lá, bệnh bạc lá, bệnh đạo ôn lá gây hại rải rác.
- Lúa trung: Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Bệnh khô vằn, rầy các loại, bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đạo ôn lá, bọ xít đen phát sinh gây hại rải rác. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại rải rác tại một số xã Vân Đồn, Chí Đám, Hùng Quan, Phương Trung, Ngọc Quan...
- Ngô : Sâu cắn lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè gây hại nhẹ. Bệnh thối búp, bệnh đốm nâu phát sinh rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ gây hại nhẹ. Bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh chảy gôm, rệp phát sinh gây hại rải rác. Câu cấu xanh phát sinh gây hại cục bộ.
- Keo: Bệnh khô đầu lá gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, bệnh đốm lá gây hại rải rác. Bệnh phấn trắng gây hại chủ yếu trên keo tuổi nhỏ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại, bọ xít dài, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, sâu đục thân gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ. Đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Chuột, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít đen, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Ngô : Bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục thân, đục bắp phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá chè, bệnh thối búp, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, nhện đỏ, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành phát sinh gây hại nhẹ.
- Keo: Bệnh khô lá, bệnh đốm lá, sâu cuốn lá, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 29 tháng 4 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|