|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 07 tháng 4 đến ngày 13 tháng 4 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 22oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Có mưa rào rải rác cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: Cuối đẻ nhánh - đứng cái.
- Lúa muộn: 3055,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.
- Ngô xuân: 581,9 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, … GĐST: 6 - 8 lá.
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.04
|
1.20
|
|
|
Chuột
|
0.56
|
7.00
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.57
|
6.80
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.133
|
3.00
|
|
|
2. Lúa trung: cuối đẻ nhánh – Đứng cái
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.153
|
2.10
|
|
|
Chuột
|
0.503
|
4.60
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.107
|
3.20
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.053
|
1.60
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.133
|
4.00
|
|
|
3. Ngô: 6-8 lá
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.223
|
2.10
|
|
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh phồng lá
|
2.207
|
16.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.267
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Rầy xanh
|
0.793
|
5.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.047
|
1.40
|
|
|
Bệnh loét
|
0.16
|
2.90
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.126
|
1.80
|
|
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa muộn: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.56
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.57
|
6.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa trung: cuối đẻ nhánh – Đứng cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.503
|
4.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
3. Ngô: 6-8 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.223
|
2.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.793
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.126
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 07 tháng 4 đến ngày 13 tháng 4 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa muộn: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
2.9-4.0
|
7.00
|
191.609
|
191.609
|
|
|
+89.83
|
|
Rộng
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
2-4.6
|
6.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bọ xít đen
|
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa trung: cuối đẻ nhánh – Đứng cái
|
1-1.5
|
2.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
2-3.2
|
4.60
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
|
1.60
|
|
|
|
|
-15.65
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Bọ xít đen
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
3. Ngô: 6-8 lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
1.2-2
|
2.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
5-10
|
16.00
|
93.421
|
93.421
|
|
|
+93.42
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
-43.10
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy xanh
|
2-4
|
5.00
|
154.262
|
154.262
|
|
|
-8.91
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
2.90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
0.8-1.18
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa muộn: Chuột phát sinh gây hại nhẹ, gây hại cục bộ hại trung bình (Vân Đồn). Ruồi đục nõn, bọ xít đen, bệnh đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại, sâu cuốn lá, sâu năn, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa trung: Chuột, ruồi đục nõn, bọ xít đen, bệnh đạo ôn lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn phát sinh rải rác. Bệnh bạc lá bắt đầu xuất hiện gây hại.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bệnh phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh thối búp phát sinh rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, nhện đỏ gây hại nhẹ. Sâu nhớt, bệnh sẹo, rệp phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, bệnh đốm lá, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo chăm sóc bón phân cho lúa, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn, rầy các loại, bọ xít đen phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn, ruồi đục nõn, sâu năn, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Lúa muộn: Chuột, bệnh đạo ôn, phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy các loại, bọ xít đen, ruồi đục nõn, sâu năn, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Ngô xuân: Bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu ăn lá, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bệnh phồng lá gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh thối búp, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, nhện đỏ, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành phát sinh gây hại nhẹ.
- Keo: Bệnh khô lá, bệnh đốm lá, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 08 tháng 4 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|