CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM
BVTV CẨM KHÊ
Số: 35/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 3 tháng 9
năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 3 tháng 9 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH
HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ:
Trung bình: 260C; cao: 300C;
Thấp: 220C
- Nhận xét khác:
Ngày nắng, đêm và
sáng trời có lúc có mưa rào nhẹ .
2. Cây
trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: mùa , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: Diện tích: 2200 ha; Giống: Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp ....: Thời
gian gieo: Từ 5-10/6 ; GĐST: chắc xanh- đỏ đuôi: Thời gian cấy: Bắt đầu cấy từ 18/6
+ Trà trung: Diện tích: 1000
ha; Giống: Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp ; GĐST: trỗ bông – phơi màu.
Thời gian
gieo: 15/6-20/6 ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: ha; Giống:
Thời gian gieo:
………..; Thời gian cấy:……….. GĐST:
- Ngô: Vụ:
hè thu; Diện tích: 345 ha; Giống: ……… GĐST: làm
hạt
-
Rau: Diện tích: … ha. Giống: …………….;
+ Đậu tương: Diện tích: 38 ha ; Giống: ; GĐST: quả non
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
-
Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du;
GĐST: Phát triển búp
-
Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90
ha ; Giống: ; GĐST: quả non
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT
GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ
lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT
phòng trừ (ha)
|
Tuổi
sâu, cấp bệnh
|
Phân
bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục
bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng
số
|
Lần
1
|
Lần
2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ
yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa
mùa sớm ( chắc xanh- đỏ
đuôi)
|
Rầy
các loại
|
720-1440
|
2500-3000
|
|
Cá
biệt 5000-8000
|
1052.3
|
660
|
392.3
|
|
|
|
|
|
|
102
|
37
|
44
|
15
|
6
|
|
|
|
|
|
Trứng
rầy
|
200-500
|
|
|
Cao:
1000-1500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
khô vằn
|
7-14
|
22-35
|
|
45
|
930.4
|
392.3
|
440
|
98.1
|
|
|
|
|
|
100
|
20
|
15
|
26
|
21
|
10
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
4.8-6.7
|
11-15.8
|
20-25
|
|
267.7
|
121.9
|
98.1
|
47.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
bạc lá
|
2.1-4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa mùa trung ( trỗ bông- phơi màu)
|
SCL
|
8-24
|
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
13
|
6
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Bướm
SCL
|
0.5-2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng
|
8-16
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
xít
|
3-5
|
7-10
|
|
15-20
|
300
|
200
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
440-800
|
2000-2500
|
|
4000
|
500
|
300
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
4.1-7.2
|
14.6
|
22.6
|
|
500
|
200
|
200
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô
vằn
|
6,9-11.2
|
20.5-28.7
|
|
|
400
|
300
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô
hè thu
(vào
chắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm
lá
|
3.2-12.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô
vằn
|
3.3-9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy
xanh
|
1.4-
4.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
xít muỗi
|
1.8-
5.7
|
|
|
|
28.7
|
28.7
|
|
|
|
|
28.7
|
28.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây
Đậu tương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
khoang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải
(PT thân
lá)
|
Bọ
xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện
l.nhung
|
2.5-7.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa mùa sớm: chắc xanh- đỏ đuôi.
Rầy các loại, bệnh khô vằn gây hại mức nhẹ - TB cục bộ hại nặng trên ruộng lúa
xanh tốt, rậm rạp, bón nhiều đạm…. Chuột gây hại nhẹ- TB, cục bộ hại nặng, sâu
cuốn lá, sâu đục thân, bệnh bạc lá gây hại rải rác.
- Trên lúa mùa trung: trỗ bông – phơi
màu. Sâu non sâu cuốn lá bắt đầu nở gây hại, rầy các loại, bệnh khô vằn, chuột
gây hại mức nhẹ - TB gây hại nhẹ -TB, cục bộ hại nặng. bọ xít dài, sâu đục thân
gây hại nhẹ.
- Ngô hè thu : bệnh đốm lá, bệnh khô vằn hại nhẹ.
- Chè: phát triển búp. Rầy xanh, bọ xít
muỗi, nhện đỏ gây hại nhẹ
- CAQ: nhện lông nhung gây hại nhẹ
* Biện pháp xử lý:
- Phòng trừ rầy các loại, bệnh khô vằn
bằng các loại thuốc đặc hiệu có trong danh mục.
- Thường xuyên diệt chuột bằng mọi biện
pháp (ưu tiên dùng bả sinh học)
- Theo dõi diễn biến của các loại sâu
bệnh: bệnh bạc lá, bệnh thối bẹ đen lép hạt…
- Trên chè: phòng trừ các đối tượng sâu
bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa mùa: rầy các loại, bệnh khô
vằn, sâu cuốn lá nhỏ tiếp tục gây hại mức nhẹ - TB, cục bộ hại nặng trên những
diện tích không được phòng trừ kịp thời. chuột tiếp tục gây hại nhẹ -TB, cục bộ
hại nặng. Bọ xít dài, sâu đục thân, … hại nhẹ trên trà mùa trung.
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây
hại nhẹ - TB
- Trên ngô hè thu: bệnh đốm lá, bệnh
khô vằn hại nhẹ - TB
- CAQ: nhện lông nhung gây hại nhẹ
Ngày 3 tháng 9 năm2010
Người
tập hợp
Trạm trưởng
Nguyễn
Văn Minh