|
Trạm Bảo vệ thực vật TP Việt Trì Số: 21TBSBK
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG
BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ
ngày 19 đến ngày 25 tháng 5năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1.
Thời tiết
Nhiệt độ trung bình 250C,
Cao: 280C, Thấp:220C
Độ ẩm trung bình:70%, Cao: 85%,
Thấp:65%
Lượng mưa: tổng
số: ……………………………………........................
Nhận xét khác: Trong tuần, trời nắng nóng, cây trồng sinh trưởng
phát triển bình thường.
2.
Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
* Lúa xuân Sớm: 449ha, GĐST: chín –Thu hoạch
*
Lúa xuân muộn: 1000ha, GĐST: chắc xanh- Đỏ đuôi
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực
vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
I.
TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung
bình
|
Cao
|
|
Lúa
sớm (chín- Thu hoạch)
|
Rầy các loại
|
906.467
|
3253.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.50
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa
muộn
(chắc
xanh- Đỏ đuôi)
|
Rầy các loại
|
994.20
|
2853.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
9.59
|
55.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN
ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống
|
Giai
đoạn ST
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng
thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
Lúa sớm (Thu
hoạch)
Lúa
muộn
(Chắc
-X đỏ đuôi)
|
738
|
68
|
46
|
146
|
218
|
220
|
|
|
108
|
906.467
|
3253.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.50
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
519
|
172
|
86
|
65
|
55
|
53
|
|
|
88
|
994.20
|
2853.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.59
|
55.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
DỊCH HẠI CHÍNH
|
STT
|
Tên dịch hại
|
Giống và GĐST cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, TB
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
|
1
|
Rầy các loại
|
Lúa sớm
(Chín- Thu hoạch)
|
906.467
|
3253.00
|
179.60
|
121.871
TB:49.771
|
8.018
|
|
|
163.564
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy các loại
|
|
994.20
|
2853.00
|
396.135
|
158.454
TB:237.681
|
|
|
|
277.295
|
|
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
Lúa muộn (chắc xanh- Đỏ đuôi)
|
9.59
|
55.50
|
320.773
|
160.386
TB: 100
|
60.386
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nhận
xét:
* Tình
hình sinh vật gây hại.
* Trên lúa xuân sớm: - Rầy các
loại tích lũy gia tăng mật độ và gây hại
nhẹ -TB. Cục bộ hại nặng nếu không phòng
trừ sẽ gây cháy chòm, cháy ổ).
- Bệnh khô vằn phát sinh và gây hại nhẹ -TB.
* Trên lúa xuân muộn:
- Rầy các loại phát sinh và gây hại
nhẹ- TB.Cục bộ ổ hại nặng.
- Bệnh
khô vằn phát sinh và gây hại nhẹ - TB.Cục bộ hại nặng.
* Ngoài ra Bệnh bạc lá,bệnh đạo ôn cổ bông gây hại nhẹ
trên một số ruộng nếp (Thụy Vân Sông lô)
*Biện pháp xử lý:
- Thăm đồng thường xuyên nắm trắc
diễn biến tình hình sâu bệnh trên đồng ruộng. Phối hợp UBND Thành phố chỉ đạo phòng
trừ rầy trên những diện tích lúa còn
xanh.
* Dự
kiến thời gian tới:
*Trên Lúa - Rầy
các loại gây hại nhẹ-TB. Cục bộ hại nặng có thể gây cháy ổ nếu không được phòng
trừ.
- Bệnh
khô vằn tiếp tục gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
Người tập Trạm trưởng
Đỗ Thị Huyền Phạm Hùng