CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 29/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 20 tháng 7 năm 2011
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 12 tháng 7 đến ngày 20 tháng 7 năm 2011)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 300C; cao: 340C; Thấp: 280C
- Nhận xét khác: Thời tiết nắng, mưa xen kẽ .
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: mùa , ; Diện tích: 3150 ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: 3150 ha; Giống: Nưu838, só 7, kD18, TNưu16,Vân quang 14, Nếp 97, HThơm,............ ; GĐST: Hồi xanh-đẻ nhánh.
Thời gian gieo: 19-25/6 ; Thời gian cấy: Từ 30/6
+ Trà muộn:
Ngô: Vụ: Hè thu; Diện tích: 294 ha; Giống:.NK4300, 6654, HN45 … GĐST: 8-10 lá
- Rau: Diện tích: ha. Giống: …..; GĐST:
+ Đậu tương xuân Diện tích: ha ; Giống:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: lộc non, ra hoa.
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: ra lá non
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
Lúa ( hồi xanh- đẻ nhánh)
|
Rầy
|
24-560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
17
|
8
|
|
Trứng rầy
|
120-800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
5
|
26
|
32
|
34
|
8
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8-32
|
|
|
|
240.2
|
240.2
|
|
|
|
|
120.5
|
|
|
234
|
8
|
53
|
32
|
25
|
57
|
57
|
|
|
|
|
OBV
|
0-4
|
|
|
|
120.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
5-7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa mùa: Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại, OBV, châu chấu hại nhẹ. bệnh sinh lý, bệnh khô vằn bắt đầu xuất hiện hai rải rác.
- Ngô Hè thu:
- Chè: - Cây cao su: ra lá
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Đặc biệt theo dõi diễn biến Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại bệnh sinh lý, bệnh khô vằn.Tiếp tục phòng trừ diện tích nhiễm OBV bằng các loại thuốc đặc hiệu
Tập trung tiêu diệt chuột bằng mọi biện pháp thủ công, hóa học
Ngoài ra theo dõi phòng trừ: các ổ sâu bệnh: Châu chấu, sâu cuốn lá lớn.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa mùa: Bướm Sâu cuốn lá đợt 1 ra rộ từ 23-29/8,đẻ trứng sâu non nở gây hại đầu tháng 8 mức TB- nặng. OBV tiếp tục gây hại nhẹ- TB ruộng lúa trũng, cấy sau, bệnh sinh lý, bệnh khô vằn phát sinh lây lan gây hại nhẹ- TB. châu chấu hại nhẹ, cục bộ hại TB ở ven bờ. Rầy tiếp tục tích lũy mật độ.
Ngày 20 tháng 7 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh
CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 29/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 20 tháng 7 năm 2011
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 12 tháng 7 đến ngày 20 tháng 7 năm 2011)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 300C; cao: 340C; Thấp: 280C
- Nhận xét khác: Thời tiết nắng, mưa xen kẽ .
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: mùa , ; Diện tích: 3150 ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: 3150 ha; Giống: Nưu838, só 7, kD18, TNưu16,Vân quang 14, Nếp 97, HThơm,............ ; GĐST: Hồi xanh-đẻ nhánh.
Thời gian gieo: 19-25/6 ; Thời gian cấy: Từ 30/6
+ Trà muộn:
Ngô: Vụ: Hè thu; Diện tích: 294 ha; Giống:.NK4300, 6654, HN45 … GĐST: 8-10 lá
- Rau: Diện tích: ha. Giống: …..; GĐST:
+ Đậu tương xuân Diện tích: ha ; Giống:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: lộc non, ra hoa.
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: ra lá non
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
Lúa ( hồi xanh- đẻ nhánh)
|
Rầy
|
24-560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
17
|
8
|
|
Trứng rầy
|
120-800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
5
|
26
|
32
|
34
|
8
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8-32
|
|
|
|
240.2
|
240.2
|
|
|
|
|
120.5
|
|
|
234
|
8
|
53
|
32
|
25
|
57
|
57
|
|
|
|
|
OBV
|
0-4
|
|
|
|
120.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
5-7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa mùa: Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại, OBV, châu chấu hại nhẹ. bệnh sinh lý, bệnh khô vằn bắt đầu xuất hiện hai rải rác.
- Ngô Hè thu:
- Chè: - Cây cao su: ra lá
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Đặc biệt theo dõi diễn biến Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại bệnh sinh lý, bệnh khô vằn.Tiếp tục phòng trừ diện tích nhiễm OBV bằng các loại thuốc đặc hiệu
Tập trung tiêu diệt chuột bằng mọi biện pháp thủ công, hóa học
Ngoài ra theo dõi phòng trừ: các ổ sâu bệnh: Châu chấu, sâu cuốn lá lớn.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa mùa: Bướm Sâu cuốn lá đợt 1 ra rộ từ 23-29/8,đẻ trứng sâu non nở gây hại đầu tháng 8 mức TB- nặng. OBV tiếp tục gây hại nhẹ- TB ruộng lúa trũng, cấy sau, bệnh sinh lý, bệnh khô vằn phát sinh lây lan gây hại nhẹ- TB. châu chấu hại nhẹ, cục bộ hại TB ở ven bờ. Rầy tiếp tục tích lũy mật độ.
Ngày 20 tháng 7 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 12 tháng 7 đến ngày 20 tháng 7 năm 2011)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 300C; cao: 340C; Thấp: 280C
- Nhận xét khác: Thời tiết nắng, mưa xen kẽ .
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: mùa , ; Diện tích: 3150 ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: 3150 ha; Giống: Nưu838, só 7, kD18, TNưu16,Vân quang 14, Nếp 97, HThơm,............ ; GĐST: Hồi xanh-đẻ nhánh.
Thời gian gieo: 19-25/6 ; Thời gian cấy: Từ 30/6
+ Trà muộn:
Ngô: Vụ: Hè thu; Diện tích: 294 ha; Giống:.NK4300, 6654, HN45 … GĐST: 8-10 lá
- Rau: Diện tích: ha. Giống: …..; GĐST:
+ Đậu tương xuân Diện tích: ha ; Giống:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: lộc non, ra hoa.
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: ra lá non
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
Lúa ( hồi xanh- đẻ nhánh)
|
Rầy
|
24-560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
17
|
8
|
|
Trứng rầy
|
120-800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
5
|
26
|
32
|
34
|
8
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8-32
|
|
|
|
240.2
|
240.2
|
|
|
|
|
120.5
|
|
|
234
|
8
|
53
|
32
|
25
|
57
|
57
|
|
|
|
|
OBV
|
0-4
|
|
|
|
120.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
5-7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa mùa: Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại, OBV, châu chấu hại nhẹ. bệnh sinh lý, bệnh khô vằn bắt đầu xuất hiện hai rải rác.
- Ngô Hè thu:
- Chè:
- Cây cao su: ra lá
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Đặc biệt theo dõi diễn biến Sâu cuốn lá nhỏ, Rầy các loại bệnh sinh lý, bệnh khô vằn.Tiếp tục phòng trừ diện tích nhiễm OBV bằng các loại thuốc đặc hiệu
Tập trung tiêu diệt chuột bằng mọi biện pháp thủ công, hóa học
Ngoài ra theo dõi phòng trừ: các ổ sâu bệnh: Châu chấu, sâu cuốn lá lớn.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa mùa: Bướm Sâu cuốn lá đợt 1 ra rộ từ 23-29/8,đẻ trứng sâu non nở gây hại đầu tháng 8 mức TB- nặng. OBV tiếp tục gây hại nhẹ- TB ruộng lúa trũng, cấy sau, bệnh sinh lý, bệnh khô vằn phát sinh lây lan gây hại nhẹ- TB. châu chấu hại nhẹ, cục bộ hại TB ở ven bờ. Rầy tiếp tục tích lũy mật độ.
Ngày 20 tháng 7 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh