Thông báo sâu bệnh kỳ 25
Cẩm Khê - Tháng 6/2011

(Từ ngày 20/06/2011 đến ngày 26/06/2011)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  330C; cao: 360C; Thấp: 290C      

- Nhận xét khác: Thời tiết  nắng nóng, không có mưa.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa:  Mùa     ,                  ; Diện tích:      ha, trong đó:        

+ Trà sớm:  ; Diện tích:  ha; Giống:............:Thời gian gieo:                                               ; GĐST:                    :  Thời gian cấy:  

    + Trà trung:  Diện tích:        ha;            Giống:          ...     ;  ĐST: 

    Thời gian gieo: Bắt đầu gieo từ 19/6       ; Thời gian cấy: 

+ Trà muộn: Diện tích:     ha; Giống ......................................................

 Thời gian gieo:.................; Thời gian cấy: ..............., GĐST:

 Ngô: Vụ:  ; Diện tích  28.8 ha:; Giống:.           GĐST:

- Rau     Diện tích:       ha. Giống:              …..; GĐST:  

+ Đậu tương;...............  Diện tích: .........  ha ; Giống:   ...; GĐST: 

+ Cà chua: Diện tích:    ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè:  Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp

- Cây ăn quả:  Diện tích :.......ha, Giống:   ...; GĐST:

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:   90            ha ; Giống:             ; GĐST:  quả-chín.

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích:     ha ; Giống:                     ; GĐST:

          + Cây Cao su: Diện tích: 107ha;                               GĐST: ra lá

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                  


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

0

1

3

5

7

9

Lúa mùa ()

8

11

2

TT(4)

14

17

8

Ngô (  )

Chè(pt búp)

Rầy xanh

3.1-8.8

20.7

20.7

Bọ xít muỗi

2.4-6.1

18.9

Nhện đỏ

Cây Đậu tương ( )

Cây cao su ( Ra lá)

 

Nhãn

vải ( thu hoạch)

 

 


III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật hại:

- Trên  lúa xuân muộn: Thu hoạch.

-Mạ mùa trung: gieo- 1.5 lá

- Ngô hè thu: Gieo

- Đậu tương: Thu hoạch

- Chè: rầy xanh, bọ xít muỗi  gây hại nhẹ.

- Cây cao su: ra lá

* Biện pháp xử lý:

- Trên mạ mùa:  Theo dõi phòng trừ sâu cuốn lá, rầy, châu chấu, chuột...

- Trên chè: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh: rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ...

* Dự kiến thời gian tới:

- Trên mạ mùa –lúa mùa: Chuột hại nhẹ - TB. Rầy các loại, châu chấu, bệnh sinh lý hại nhẹ

- Trên chè:  rầy xanh, bọ xít muỗi gây hại nhẹ, cục bộ hại TB.

-Trên ngô hè thu: Sâu xám hại nhẹ.

                                                                                Ngày 23 tháng 6  năm 2011

                                                                                             Trạm trưởng

                                                                                           

                                                                                         Nguyễn Văn Minh

Các thông báo sâu bệnh khác
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Loading...