Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng kỳ 46 (Từ ngày 13 tháng 11 đến ngày 19 tháng 11 năm 2025)
Toàn tỉnh - Tháng 11/2025

(Từ ngày 13/11/2025 đến ngày 19/11/2025)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 23-25oC; Cao nhất: 27oC; Thấp nhất: 13oC

Độ ẩm trung bình: 80-85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 75%.

Trong kỳ: ngày nắng, đêm và sáng sớm trời rét. Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Lúa

Mùa sớm

Thu hoạch

35.669,2

35.669,2

Mùa trung

Đỏ đuôi - chín - thu hoạch

31.529,52

31.529,52

Tổng

67.287

67.198,72

67.198,72

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô hè thu

Làm hạt - chín- thu hoạch

16.956

17.775,57

17.225

- Cây ngô đông

7 lá - xoáy nõn - trỗ cờ

14.985

- Cây rau

Cây con - PTTL - TH

11.248

11.248

11.248

- Cây rau vụ đông

Gieo - PTTL

13.754

- Cây có múi

Tích lũy đường - chín - thu hoạch

14.766,3

- Cây chè

PT búp - thu hoạch

14.668

- Cây chuối

Trồng mới - PTTL - thu hoạch

3.570

6.520

- Cây sắn

Phát triển củ - tích lũy tinh bột

11.520

14.257,36

- Cây mía

Tích lũy đường

6.620

6.350

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây ngô đông

1

Bệnh đốm lá

1-5% lá

8-12% lá

2

Bệnh gỉ sắt (%LH)

3-7,67% lá

30% lá

C1,3,5

3

Bệnh huyết dụ

1 - 2 % cây

3-3,5% cây

C1-3

4

Bệnh khô vằn

1-6% cây

12-22% cây

C1-5

5

Chuột

0,5-1,3% cây

2-3,3% cây

6

Rệp ngô

1-3% cây

5-7% cây

N-TT

7

Sâu cắn lá ngô

0,5-1 con/m2

2-3 con/m2

T3-4

8

Sâu cuốn lá

2-3 con/m2

5 con/m2

T;5-nhộng

9

Sâu đục thân

0,3-1% cây

2-4% cây

T2-4

10

Sâu đục đục bắp

0,5-1,2% bắp

2-3% bắp

11

Sâu keo mùa thu

0,2-1,2 con/m2

2-4 con/m2

7-8 con/m2

T1-5

12

Sâu xám

0,5-1 con/m2

2 con/m2

T4-5

II

Cây rau

II.a

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh lở cổ rễ

0,1- 0,3 %% cây

Cấp 1

2

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,5-2% cây

3-5% cây

C1-3

3

Bọ nhảy

1-5 con/m2

6-10 con/m2

TT

4

Rệp

2-4% cây

8-10% cây

N-TT

5

Sâu khoang

0,2-0,4 con/m2

1-3 con/m2

T: 1-3

6

Sâu xanh bướm trắng

0,5-1,2 con/m2

2-5 con/m2

T 2-5

7

Sâu tơ

0,3 - 2 con/m2

5-7 con/m2

T3-4

II.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bệnh phấn trắng

1 - 2 %% cây

4% cây

C1

2

Bọ dưa

0,1 - 0,3 con/ngọn

TT

3

Bọ trĩ

2 - 3 % ngọn

N-TT

4

Bệnh giả sương mai

2% lá

6% lá

C1

III

Cây chè

1

Bọ cánh tơ

0,2-2% búp

4-5% búp

N-TT

2

Bọ xít muỗi

0,3-2% búp

4-6% búp

N-TT

3

Rầy xanh

0,2-2% búp

3-4% búp

N-TT

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh đốm nâu

0,2- 0,8% quả

1,5-2% quả

C1

2

Bệnh ghẻ sẹo

1-3% lá, quả

4-6% lá, quả

C1 - 3

3

Bệnh loét

3% lá

5% lá

C1-3

4

Bệnh vàng lá thối rễ

0,5-1% cây

2-3% cây

C1

5

Nứt quả (quýt ngọt)

0,3 -0,5 % số quả

6

Ngài chích hút quả

0,1 - 0,3 % quả

TT

7

Nhện nhỏ

0,7 - 1 % lá, quả

3-5% lá, quả

8

Rệp muội

3% cành, quả

6% cành, quả

Non-TT

9

Rệp sáp

1-2% cành, lá

3-4% cành, lá

Non-TT

10

Ruồi đục quả

0,1 - 1 % quả

1,5-2% quả

TT

11

Sâu đục cành

1-2% cảnh

4-5% cành

12

Sâu đục thân

0,5-1% cây

2-3% cây

T: 2-4

13

Sâu vẽ bùa

0,2-2% ngọn

5-7% ngọn

C1-3

V

Cây mía

1

Bệnh thối đỏ bẹ lá

1-2% lá

4-5% lá

C1-3

2

Bệnh ghi sắt

4% lá

6% lá

C1-5

3

Bệnh thối nõn

1% ngọn

3% ngọn

C1-5

4

Rệp mía

1-3% lá

4-7% lá

N-TT

5

Rệp xơ trắng

1-2% lá

4-6% lá

N-TT

6

Sâu đục thân

0,5-2% cây

3-5% cây

T1-4

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây ngô đông

1

Bệnh gỉ sắt

20

20

15

Rải rác trên diện tích ngô nếp, ngô ngọt

2

Bệnh khô vằn

53,7

5

58,7

32

Rải rác các xã, Phường

3

Chuột

3

3

3

Rải rác các xã, Phường

4

Sâu cắn lá ngô

9

9

20

Rải rác các xã, phường

5

Sâu cuốn lá

2

2

2

Xã Thịnh Minh

6

Sâu keo mùa thu

146,2

1

147,2

140,5

Thịnh Minh, Đại Đồng, Lạc Lương, Yên Thủy, Lạc Sơn, Nhân Nghĩa, Tam Sơn, Sông Lô, Tiên Lữ, Tam Dương, Hoàng An, …..

7

Sâu xám

5

5

10

Mai Châu

II

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

4

4

4

Rải rác các xã, phường

2

Sâu xanh bướm trắng

3

3

3

Rải rác các xã, phường

III

Cây chè

1

Bọ cánh tơ

36,1

36,1

75

Các xã

2

Bọ xít muỗi

60,2

60,2

115

Các xã

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây ngô:

- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 58,7 ha (nhiễm nhẹ 53,7 ha, trung bình 5 ha); giảm so với CKNT 91,5 ha. Diện tích phòng trừ 32 ha.

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 147,2 ha (nhiễm nhẹ 146,2 ha, trung bình 1 ha); giảm so với CKNT 11,4 ha. Diện tích phòng trừ 140,5 ha.

- Sâu xám gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.

- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; giảm so với CKNT 32 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.

- Sâu cắn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 9 ha; giảm so với CKNT 15,5 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.

- Sâu cuốn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

- Ngoài ra: rệp, bệnh đốm lá, sâu đục thân đục, … gây hại nhẹ mật độ, tỷ lệ hại thấp.

3.2. Cây rau:

* Cây rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, … gây hại nhẹ.

* Cây rau họ thập tự:

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; giảm so với CKNT 10,9 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.

- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; giảm so với CKNT 8,2 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.

- Ngoài ra: Sâu tơ, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.

3.3. Cây chè:

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 36,1 ha; giảm so với CKNT 371,3 ha. Diện tích phòng trừ 75 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 60,2 ha; giảm so với CKNT 347,2 ha. Diện tích phòng trừ 115 ha.

- Ngoài ra: rầy xanh, bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, .... gây hại nhẹ rải rác.

3.4. Cây có múi: Ruồi đục quả, bệnh đốm nâu, rệp sáp, bệnh nghẻ sẹo, bệnh vàng lá thối rễ, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác tại các vùng trồng cây có múi.

3.5. Cây mía: Rệp, sâu đục thân, bệnh thối ngọn mía,… tiếp tục gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.6. Cây lâm nghiêp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây rau:

- Rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

2. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu, sâu xám, sâu ăn lá, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh khô vằn, rệp, sâu đục thân, đục bắp,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.

3. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh hại nhẹ, bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang hại rải rác.

4. Trên cây ăn quả có múi: Rầy, rệp các loại, ruồi đục quả, nhóm nhện nhỏ (nhệ đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh chảy gôm, bệnh loét, sẹo, bệnh đốm nâu, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.

5. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, chuột, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.

6. Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virut, bọ phấn,... gây hại nhẹ

7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, bọ xít nâu, nhện lông nhung, sâu đục cành, sâu đục gân lá, sâu ăn lá, rệp sáp, rệp muội gây hại rải rác.

8. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục chỉ đạo triển khai sản xuất vụ đông năm 2025, chú trọng mở rộng diện tích các cây trồng có đầu ra ổn định hoặc có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm; vận động nhân dân đa dạng hóa cây rau màu, đẩy mạnh gieo trồng các cây rau màu ưa lạnh như bắp cải, su hào, súp lơ,....; tập trung chăm sóc bảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng.

2. Trạm Trồng trọt & BVTV tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:

- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.

- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.

3. Quản lý việc buôn bán thuốc BVTV trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định. Ngăn chặn, xử lý không để tình trạng buôn bán thuốc BVTV giả, kém chất lượng, ngoài danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ....

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...