I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 24-25oC; Cao nhất: 27oC; Thấp nhất: 20oC
Độ ẩm trung bình: 80-87%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 65%.
Trong kỳ: do ảnh hưởng của không khí lạnh tăng cường, ngày có mưa nhỏ, mưa phùn. Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Trà
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích gieo cấy (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Lúa
|
Mùa sớm
|
Thu hoạch
|
|
35.669,2
|
35.669,2
|
|
Mùa trung
|
Đỏ đuôi - chín - thu hoạch
|
|
31.529,52
|
30.880,8
|
|
Tổng
|
67.287
|
67.198,72
|
66.550
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô hè thu
|
làm hạt - chín- thu hoạch
|
16.956
|
17.775,57
|
14.475
|
|
- Cây ngô đông
|
5-10 lá
|
|
13.854
|
|
|
- Cây rau
|
Cây con - PTTL - TH
|
11.248
|
11.248
|
11.248
|
|
- Cây rau vụ đông
|
Gieo - PTTL
|
|
11.246
|
|
|
- Cây có múi
|
Tích lũy đường - chín - thu hoạch
|
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
PT búp - thu hoạch
|
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
Trồng mới - PTTL - thu hoạch
|
3.570
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển củ - tích lũy tinh bột
|
11.520
|
14.257,36
|
|
|
- Cây mía
|
Tích lũy đường
|
6.620
|
6.350
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1-4 % lá
|
8-12 % lá
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
3-5,33 % lá
|
20 % lá
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bệnh huyết dụ
|
1-2,5% cây
|
4-6% cây
|
|
C1-3
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
1-6% cây
|
12-14% cây
|
|
C1-3
|
|
5
|
Chuột
|
0,5-1,1% cây
|
2-3% cây
|
|
|
|
6
|
Rệp
|
0,5-2% cây
|
3-8% cây
|
|
N-TT
|
|
7
|
Sâu cắn lá ngô
|
0,5-1 con/m2
|
|
|
T2-3
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,5-2% cây
|
5% cây
|
|
T2-4
|
|
9
|
Sâu keo mùa thu
|
0,2-2,1 con/m2
|
3-7 con/m2
|
|
T1-5
|
|
10
|
Sâu xám
|
0,5-1 con/m2
|
2-3 con/m2
|
|
|
|
II
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh lở cổ rễ
|
0,1- 0,3 % cây
|
|
|
Cấp 1
|
|
2
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2-1,5% cây
|
2-4,5% cây
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bọ nhảy
|
1,2-4 con/m2
|
5-10 con/m2
|
|
TT
|
|
4
|
Rệp
|
1-3% cây
|
5-10% cây
|
|
N-TT
|
|
5
|
Sâu khoang
|
0,4-0,8 con/m2
|
1-2 con/m2
|
|
T: 2-4
|
|
6
|
Sâu tơ
|
0,3-1 con/m2
|
2-5 con/m2
|
|
T: 1-2
|
|
7
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,3-1,2 con/m2
|
2-5 con/m2
|
|
T 1-5
|
|
II.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh giả sương mai
|
3 % lá
|
7 % lá
|
|
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
1 - 2 % cây
|
8% cây
|
|
Cấp 1
|
|
3
|
Bọ bầu vàng
|
0,1 - 0,3 con/ngọn
|
|
|
TT
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
2 - 3 % ngọn
|
|
|
N-TT
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
0,5-2% búp
|
3-6% búp
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
2-4% búp
|
5-8% búp
|
|
N-TT
|
|
3
|
Rầy xanh
|
1% búp
|
4% búp
|
|
N-TT
|
|
4
|
Thối búp
|
0,2% búp
|
4% búp
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
2% cây
|
3% cây
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh đốm nâu
|
0,2-1,3% quả
|
2-2,8% quả
|
|
Cấp 1
|
|
3
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,5-2 % lá, quả
|
3-7% lá, quả
|
|
C1 - 3
|
|
4
|
Bệnh loét
|
4 % lá
|
6 % lá
|
|
C1-3
|
|
5
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,5-1% cây
|
2-3% cây
|
|
Cấp 1
|
|
6
|
Nứt quả (quýt ngọt)
|
0,3 -0,5 % số quả
|
|
|
|
|
7
|
Ngài chích hút quả
|
0,1- 0,3 % quả
|
|
|
TT
|
|
8
|
Nhện nhỏ
|
0,5 - 1 % lá, quả
|
4-6% lá, quả
|
|
N-TT
|
|
9
|
Rệp sáp
|
0,3-1,7% lá, quả
|
3-5% lá, quả
|
|
N-TT
|
|
10
|
Ruồi đục quả
|
0,1 - 0,5 % quả
|
1-2,2% quả
|
|
|
|
11
|
Sâu đục cành
|
0,1-2% cảnh
|
4-5% cành
|
|
|
|
12
|
Sâu đục thân
|
0,5-1% cây
|
2-3% cây
|
|
T: 2-4
|
|
13
|
Sâu vẽ bùa
|
1-3% ngọn
|
4-7% ngọn
|
|
T: 2-4
|
|
V
|
Cây mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghi sắt
|
3 % lá
|
6 % lá
|
|
C1-5
|
|
2
|
Bệnh thối đỏ bẹ lá
|
1-2% lá
|
4-5% lá
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bệnh thối nõn
|
1% cây
|
3% cây
|
|
C1-5
|
|
4
|
Rệp mía
|
1-4% cây
|
5-7% cây
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp xơ trắng
|
1-3 % lá
|
5-6 % lá
|
|
N-TT
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0,4-1% cây
|
2-4% cây
|
|
T: 1-3
|
|
VI
|
Cây sắn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ Phấn
|
1-2% cây
|
3% cây
|
|
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh gỉ sắt
|
10
|
|
|
|
10
|
10
|
Rải rác trên diện tích ngô nếp, ngô ngọt
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
47,2
|
|
|
|
47,2
|
18
|
Rải rác các xã, Phường
|
|
3
|
Sâu keo mùa thu
|
194,6
|
0,3
|
|
|
194,9
|
104,7
|
Thịnh Minh, Đại Đồng, Lạc Lương, Yên Thủy, Lạc Sơn, Nhân Nghĩa, Tam Sơn, Sông Lô, Tiên Lữ, Tam Dương, Hoàng An, …..
|
|
4
|
Sâu xám
|
8,2
|
0,3
|
|
|
8,5
|
15,5
|
Thịnh Minh, Mai Châu, Mai Hạ, Mường Bi, …..
|
|
II
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Rải rác các xã, phường
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Rải rác các xã, phường
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
208,2
|
|
|
|
208,2
|
149,9
|
Các xã
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
101,8
|
|
|
|
101,8
|
82
|
Các xã
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây ngô:
- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 47,2 ha; giảm so với CKNT 29,7 ha. Diện tích phòng trừ 18 ha.
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 194,9 ha (nhiễm nhẹ 194,6 ha, trung bình 0,3 ha); giảm so với CKNT 30,6 ha. Diện tích phòng trừ 104,7 ha.
- Sâu xám gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 8,5 ha (nhiễm nhẹ 8,2 ha, trung bình 0,3 ha); tăng so với CKNT 8,5 ha. Diện tích phòng trừ 15,5 ha.
- Ngoài ra: rệp, bệnh đốm lá, sâu đục thân đục, … gây hại nhẹ mật độ, tỷ lệ hại thấp.
3.2. Cây rau:
* Cây rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, … gây hại nhẹ.
* Cây rau họ thập tự:
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; giảm so với CKNT 66,8 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; giảm so với CKNT 2,6 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
- Ngoài ra: Sâu tơ, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.
3.3. Cây chè:
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 208,2 ha; giảm so với CKNT 11,7 ha. Diện tích phòng trừ 149,9 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 101,8 ha; giảm so với CKNT 216,3 ha. Diện tích phòng trừ 82 ha.
- Ngoài ra: nhện đỏ, bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, .... gây hại nhẹ rải rác.
3.4. Cây có múi: Ruồi đục quả, bệnh đốm nâu, rệp sáp, bệnh nghẻ sẹo, bệnh vàng lá thối rễ, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác tại các vùng trồng cây có múi.
3.5. Cây mía: Rệp, sâu đục thân, bệnh thối ngọn mía,… tiếp tục gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.6. Cây sắn: bọ phấn gây hại nhẹ.
3.7. Cây lâm nghiêp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây rau:
- Rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
2. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu, sâu xám sâu ăn lá, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh khô vằn, rệp, sâu đục thân, đục bắp,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.
3. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh hại nhẹ, bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang hại rải rác.
4. Trên cây ăn quả có múi: Rầy, rệp các loại, ruồi đục quả, nhóm nhện nhỏ (nhệ đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh chảy gôm, bệnh loét, sẹo, bệnh đốm nâu, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.
5. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, chuột, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.
6. Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virut, bọ phấn,... gây hại nhẹ
7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, bọ xít nâu, nhện lông nhung, sâu đục cành, sâu đục gân lá, sâu ăn lá, rệp sáp, rệp muội gây hại rải rác.
8. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục chỉ đạo triển khai sản xuất vụ đông năm 2025, chú trọng mở rộng diện tích các cây trồng có đầu ra ổn định hoặc có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm; vận động nhân dân đa dạng hóa cây rau màu, đẩy mạnh gieo trồng các cây rau màu ưa lạnh như khoai tây, bắp cải, su hào, súp lơ,....; tập trung chăm sóc vảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng.
2. Trạm Trồng trọt & BVTV tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Quản lý việc buôn bán thuốc BVTV trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định. Ngăn chặn, xử lý không để tình trạng buôn bán thuốc BVTV giả, kém chất lượng, ngoài danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ....