|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 13 tháng 8 đến ngày 19 tháng 8 năm 2012)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 28oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 65%. Cao: 70%. Thấp: 60%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời có mưa rào, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: Diện tích 3.650 ha. Giống: BTST, Nhị ưu số 7, nhị ưu 838, Vân Quang 14… GĐST: Đẻ nhánh - đứng cái.
- Ngô hè thu: diện tích 300 ha. Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,… sinh trưởng: Trỗ cờ - phun râu – làm hạt
- Chè: diện tích: 1.484ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: diện tích: 1.364ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: phát triển quả.
Các cây trồng khác: …
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1.Lúa trung: Đẻ nhánh - đứng cái
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
8.833
|
32.00
|
T3,4,5
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
1.253
|
5.20
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3.303
|
14.00
|
|
|
Rầy các loại
|
3.333
|
24.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.593
|
7.20
|
|
|
Bệnh thối thân
|
0.587
|
5.60
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.667
|
3.20
|
|
|
Chuột
|
1.20
|
5.40
|
|
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.727
|
5.50
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.507
|
6.20
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.173
|
3.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.247
|
5.20
|
|
|
3. Ngô: Trỗ cờ - phun râu
|
Bệnh khô vằn
|
2.527
|
11.40
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.127
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.28
|
7.20
|
|
|
4. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.14
|
3.00
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
0.70
|
7.80
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.527
|
3.20
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.173
|
3.00
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: Đẻ nhánh - đứng cái
|
57
|
5
|
9
|
15
|
17
|
10
|
1
|
|
|
8.833
|
32.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
15
|
4
|
9
|
2
|
|
|
|
|
|
1.253
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
675
|
652
|
17
|
6
|
|
|
|
|
|
1.72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.333
|
24.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.667
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
5.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.727
|
5.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.507
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.173
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.247
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: Trỗ cờ - phun râu
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.127
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.70
|
7.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.527
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.173
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày13 tháng8 đến ngày 19 tháng 8 năm 2012)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: Đẻ nhánh - đứng cái
|
14-25
|
32.00
|
624.585
|
624.585
|
|
|
-197,45
|
234.549
|
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
1,2- 3,4
|
5.20
|
365.00
|
365.00
|
|
|
+ 365
|
|
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
5,6-9,6
|
14.00
|
365.00
|
365.00
|
|
|
+ 365
|
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
7-21
|
24.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bệnh sinh lý
|
3,2-5,6
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bệnh thối thân
|
2,2-3,4
|
5.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bọ xít dài
|
1-2,2
|
3.20
|
130.451
|
130.451
|
|
|
+ 130,45
|
|
|
|
9
|
Chuột
|
1,2-4,2
|
5.40
|
365.00
|
365.00
|
|
|
+ 365
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
2,8-4.8
|
5.50
|
244.664
|
244.664
|
|
|
-124,74
|
96.264
|
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
2,2-3.8
|
6.20
|
15.402
|
15.402
|
|
|
- 28,82
|
15.402
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
-75,71
|
|
|
|
4
|
Rầy xanh
|
3,2-4,6
|
5.20
|
132.998
|
132.998
|
|
|
-31,15
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: Trỗ cờ - phun râu
|
3,6-5,8
|
11.40
|
30.00
|
30.00
|
|
|
+30
|
|
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuột
|
1-1,8
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
3,4-5,2
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi:phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
0.14
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy chổng cánh
|
0.70
|
7.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ruồi đục quả
|
0.527
|
3.20
|
112.635
|
112.635
|
|
|
+ 112,64
|
|
|
|
6
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sâu vẽ bùa
|
0.173
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung:
+ Sâu cuốn lá phát sinh gây hại trên diện rộng, phát dục chủ yếu tuổi 2, tuổi 3, tuổi 4 . Mức độ hại nhẹ - trung bình, mật độ phổ biến 14-25 con /m2. Cục bộ hại nặng (Phong Phú 45 con/m2).
+ Sâu đục thân gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Diện tích nhiễm 365 ha, phát dục chủ yếu T1,2.
+ Chuột phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ- TB, cục bộ ổ hại nặng (Hùng Long, Phong Phú, Tây Cốc, Phương Trung…).
+ Bệnh khô vằn, bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại TB
+ Bệnh bạc lá , đốm sọc vi, bệnh thối thân, rầy các loại phát sinh gây hại RR.
- Ngô:
+ Sâu đục thân - bắp, Chuột, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại nhẹ.
+ Bệnh sinh lý gây hại cục bộ trên những diện tích ngập (Chí Đám, Sóc Đăng…).
- Chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh, bệnh đốm nâu: phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu vẽ bùa, phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, rầy chổng cánh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Đôn đốc chỉ đạo kiểm tra hướng dẫn phòng trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân.
- Bón phân đón đòng cho lúa. Tập trung chăm sóc cho những diện tích thường bị ngập trong giai đoạn trước.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng phát hiện phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Cây lúa: Sâu cuốn lá gây hại nhẹ - trung bình trên diện rộng, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá trên các diện tích không phòng trừ, hoặc phòng trừ không hiệu quả. .
Sâu đục thân phát sinh gây hại trung bình, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Chuột gây hại cục bộ ổ nặng. Bọ xít, bệnh bạc lá, bệnh khô vằn, bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây ngô: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, rệp cờ, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi. Sâu đục thân - cành, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, ruồi đục trái phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Hiện tượng nám quả phát sinh gây hại trên diện rộng mức độ hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 14 tháng8 năm 2012
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|