|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 09 tháng 7 đến ngày 15 tháng 7 năm 2012)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 65%. Cao: 70%. Thấp: 60%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: Diện tích 1040 ha. Giống: BTST, Nhị ưu số 7, nhị ưu 838, Vân Quang 14… Gieo cấy rải rác.GĐST: Hồi xanh - đẻ nhánh.
- Mạ lúa mùa: 1,5 – 3 lá
- Ngô hè thu: diện tích 300 ha. Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,… sinh trưởng: 5-7 lá.
- Chè: diện tích: 1.484ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: diện tích: 1.364ha. Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: phát triển quả.
Các cây trồng khác: …
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1.Lúa trung: hồi xanh - đẻ nhánh
|
Ốc bươu vàng
|
0.973
|
8.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.74
|
10.00
|
|
|
Rầy các loại
|
0.867
|
14.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.273
|
4.00
|
|
|
Bọ trĩ
|
0.087
|
2.60
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
3.133
|
27.00
|
T2,3
|
|
Sâu đục thân
|
0.507
|
5.20
|
T1,2,3
|
|
2..Mạ: 1,5- 3 lá
|
Ốc bươu vàng
|
0.15
|
3.00
|
|
|
Rầy các loại
|
0.25
|
5.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.28
|
3.20
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
1.20
|
14.00
|
T2,3
|
|
Sâu đục thân
|
0.325
|
4.00
|
T1,2,3
|
|
2.Ngô: 5-7 lá
|
Bệnh khô vằn
|
0.20
|
4.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.08
|
1.40
|
|
|
3. Chè:
Giống: LDP1, LDP2, PH1…
GĐST:phát triển búp – thu hoạch.
|
Bọ cánh tơ
|
1.72
|
10.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.74
|
5.20
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.093
|
8.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.487
|
8.00
|
|
|
4. Bưởi:Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn, GĐST: phát triển quả
|
Chảy gôm
|
0.14
|
2.20
|
|
|
Bệnh loét
|
0.08
|
2.40
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.467
|
6.20
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.143
|
2.30
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.72
|
7.20
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
1.Lúa trung: hồi xanh - đẻ nhánh
|
1064
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.973
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.74
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
23
|
|
|
3
|
8
|
6
|
|
|
6
|
0.867
|
14.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1350
|
1329
|
21
|
|
|
|
|
|
|
1.58
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.087
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
39
|
6
|
24
|
9
|
|
|
|
|
|
3.133
|
27.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
29
|
8
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
0.507
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
2..Mạ: 1,5- 3 lá
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.15
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.28
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
14.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
10
|
6
|
4
|
|
|
|
|
|
|
0.325
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.Ngô: 5-7 lá
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.20
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.08
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè:
GĐST:phát triển búp – thu hoạch.
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.72
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.74
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.093
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.487
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chảy gôm
|
4. Bưởi GĐST: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.467
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.143
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.72
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 09 tháng7 đến ngày 15 tháng 7 năm 2012)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1.Lúa trung: hồi xanh - đẻ nhánh
|
2-4
|
8.00
|
552.11
|
449,73
|
72.39
|
|
+552.11
|
208.44
|
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
5,4-6,8
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rầy các loại
|
5-7
|
14.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
2,2-2,6
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bọ trĩ
|
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sâu cuốn lá
|
5-7
|
27.00
|
72,39
|
72,39
|
|
|
+72.39
|
|
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
2.2-2.4
|
5.20
|
63.67
|
63.67
|
|
|
+63.67
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
2.Mạ:1,5- 3 lá
|
0.5-1.0
|
3.00
|
1.25
|
1.25
|
|
|
+1.25
|
|
|
|
2
|
Rầy các loại
|
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhện gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sâu cuốn lá
|
5-7
|
14.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
2.2-2.3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
2.Ngô: 5-7 lá
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu cắn lá
|
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè:
GĐST:phát triển búp – thu hoạch.
|
4-5
|
10.00
|
267.63
|
267.63
|
|
|
+42.8
|
42.8
|
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
4
|
5.20
|
76.43
|
76.43
|
|
|
+76.43
|
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
2.8-4.4
|
8.00
|
72.00
|
72.00
|
|
|
+72.00
|
|
|
|
4
|
Rầy xanh
|
3.2-4
|
8.00
|
148.4
|
148.4
|
|
|
+117.4
|
76.43
|
|
|
1
|
Chảy gôm
|
4. Bưởi GĐST: phát triển quả
|
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
3.2-4.6
|
6.20
|
60.54
|
60.54
|
|
|
+60.54
|
|
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
2.-2.2
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung:
+OBV gây hại trên diện rộng, mức độ hại trung bình - nặng, cục bộ mật độ ốc 20 – 25 con/m2 (xã Quế Lâm, Bằng Luân, Đại Nghĩa,…).
+ Bệnh sinh lý phát sinh gây hại chủ yếu trên những diện tích hạn thiếu nước ( Tây Cốc, Phong Phú, hùng Long, Chí Đám…)
+ Sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ. cục bộ ổ hại trung bình (Phong Phú), sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ rải rác trên diện rộng.
+ Bệnh khô vằn, châu chấu, rầy các loại, bọ trĩ, ruồi đục nõn phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Cây mạ: OBV gây hại nhẹ, sâu đục thân, rầy các loại, sâu cuốn lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ, bệnh sinh lý và chuột, bọ trĩ gây hại rải rác.
- Ngô: Sâu cắn lá, bệnh sinh lý gây hại nhẹ. Chuột, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Bọ cánh tơ phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, nhện đỏ, rầy xanh, phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đốm nâu, khô cành gây hại rải rác.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm phát sinh gây hại nhẹ. Sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bệnh loét gây hại rải rác. Tỷ lệ quả bị nám cao 30-40%.
2. Biện pháp xử lý:
- Tập trung chăm sóc, bón thúc đẻ, làm cỏ sục bùn và chống hạn cho lúa
- Chỉ đạo phòng trừ ốc bươu vàng tập trung.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng phát hiện các đối tượng sâu bệnh và chỉ đạo phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Cây lúa: OBV phát sinh gây hại trung bình - nặng. Bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý gây hại cục bộ. Châu chấu, bọ trĩ phát sinh gây hại rải rác.
- Cây ngô: Chuột, sâu ăn lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi. Sâu đục thân - cành, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, ruồi đục trái phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Hiện tượng nám quả phát sinh gây hại trên diện rộng mức độ hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 10 tháng 7 năm 2012
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|