|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 29 tháng 7 năm 2012)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 65%. Cao: 70%. Thấp: 60%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rải rác cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: Diện tích 3650 ha. Giống: BTST, Nhị ưu số 7, nhị ưu 838, Vân Quang 14… GĐST: Đẻ nhánh.
- Ngô hè thu: diện tích 300 ha. Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,… sinh trưởng: Xoáy nõn .
- Chè: diện tích: 1.484ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: diện tích: 1.364ha. Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: phát triển quả.
Các cây trồng khác: …
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1.Lúa trung: Đẻ nhánh
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
7.133
|
30.00
|
T4,5,N
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.687
|
5.80
|
|
|
Chuột
|
0.06
|
1.80
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1.30
|
10.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
2.367
|
15.60
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.673
|
9.20
|
TT,N
|
|
2. Chè:
Giống: LDP1, LDP2, PH1…
GĐST:phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.16
|
7.40
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.52
|
12.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.60
|
6.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.28
|
8.00
|
|
|
3. Ngô: xoáy nõn
|
Bệnh khô vằn
|
0.933
|
8.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.667
|
8.00
|
|
|
4. Bưởi:Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn, GĐST: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.353
|
3.60
|
|
|
Bệnh loét
|
0.583
|
4.80
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.363
|
5.10
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.563
|
4.60
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
1.35
|
9.80
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: Đẻ nhánh
|
49
|
0
|
3
|
7
|
16
|
15
|
|
8
|
|
7.133
|
30.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.687
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.30
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.673
|
9.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
2. Chè:
GĐST:phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16
|
7.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.52
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.60
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: xoáy nõn
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.933
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.667
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi GĐST: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.353
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.583
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.363
|
5.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.563
|
4.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.35
|
9.80
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 23 tháng7 đến ngày 29 tháng 7 năm 2012)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: đẻ nhánh
|
7-16
|
30.00
|
365
|
365
|
|
|
+157
|
|
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
2.0-4.8
|
5.80
|
130.45
|
130.45
|
|
|
+130.45
|
|
|
|
4
|
Chuột
|
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
5-7
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bệnh sinh lý
|
4.8-8.6
|
15.60
|
234.55
|
234.55
|
|
|
-741.45
|
|
|
|
8
|
Bọ trĩ
|
5.2-6.8
|
9.20
|
129.13
|
129.13
|
|
|
+129.13
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối búp
|
2. Chè:
GĐST:phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
4
|
7.40
|
119.234
|
119.234
|
|
|
-325.97
|
|
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
4-6
|
12.00
|
224.832
|
224.832
|
|
|
+76.43
|
42.802
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
4
|
6.00
|
42.802
|
42.802
|
|
|
-105.6
|
|
|
|
5
|
Rầy xanh
|
4-6
|
8.00
|
42.802
|
42.802
|
|
|
-105.6
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô: xoáy nõn
|
4
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
4
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi GĐST: phát triển quả
|
2.0-2.4
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh loét
|
2.2-2.6
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
2.2-3.2
|
5.10
|
60.539
|
60.539
|
|
|
-75.86
|
|
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
2.2-2.4
|
4.60
|
112.635
|
112.635
|
|
|
+112.63
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
4.6-6.4
|
9.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung:
+ Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý phát sinh gây hại chủ yếu trên những diện tích hạn thiếu nước. Rầy các loại, chuột, bệnh khô vằn phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô:
+ Sâu cắn lá, Sâu đục thân, bắp phát sinh gây hại nhẹ.
+ Bệnh sinh lý gây hại trên diện rộng, xuât hiện hiện tượng héo cây do khô hạn.
+ Chuột, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Bọ cánh tơ phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, nhện đỏ, rầy xanh, phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đốm nâu, khô cành gây hại rải rác.
- Bưởi: Ruồi đục quả, sâu vẽ bùa, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét gây hại rải rác. Tỷ lệ quả bị nám cao 30-40%.
2. Biện pháp xử lý:
- Tập trung chăm sóc chống hạn cho lúa, ngô.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng phát hiện các đối tượng sâu bệnh và chỉ đạo phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Cây lúa: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý, chuột gây hại cục bộ.
- Cây ngô: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, sâu ăn lá, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi. Sâu đục thân - cành, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, ruồi đục trái phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Hiện tượng nám quả phát sinh gây hại trên diện rộng mức độ hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 24 tháng 7 năm 2012
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|