thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 20
Đoan Hùng - Tháng 5/2013

(Từ ngày 13/05/2013 đến ngày 19/05/2013)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 13 tháng 5  đến ngày 19 tháng 5  năm 2013)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 34 oC; Thấp: 28 oC.

Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 85 %. Thấp: 70 %

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời nắng nóng cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST:Chín sáp - Chín

- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: ngậm sữa - Chắc xanh.

- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: Làm hạt - chín sữa.

- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.

- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…..Sinh trưởng: Phát triển thân lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn: ngậm sữa - chắc xanh

Bệnh khô vằn

3.07

12.60

C1,3

Chuột

Bệnh bạc lá

0.07

1.40

C1

Bọ xít dài

Rầy các loại

239.03

1.350

T3,4

Rầy các loại (trứng)

3.67

35.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

0.05

1.50

2. Lúa trung:  đỏ đuôi - chín

Bệnh khô vằn

1.36

10.50

C1,3

Bệnh bạc lá

0.07

2.00

C1

Rầy các loại

40.13

242.00

T5,TT

Rầy các loại (trứng)

1.40

42.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch

Bệnh đốm nâu

0.23

4.10

Bệnh phồng lá

Bọ cánh tơ

0.49

5.00

Bọ xít muỗi

0.47

4.80

Nhện đỏ

1.01

5.20

Rầy xanh

1.40

6.80

4. Ngô: Làm hạt - chín sữa

Bệnh khô vằn

1.09

8.00

Bệnh đốm lá nhỏ

0.03

0.60

Sâu đục thân, bắp

0.59

8.00

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh chảy gôm

Bệnh loét

0.03

0.80

Nhện đỏ

0.24

2.60

Ruồi đục quả

Sâu nhớt

Sâu vẽ bùa

0.10

2.10

6. Keo: phát triển thân lá

Bệnh khô lá

Sâu nâu ăn lá

0.08

0.80


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh khô vằn

1. Lúa muộn: ngậm sữa - chắc xanh

942

885

42

12

3

1.03

Chuột

Bệnh bạc lá

3564

3512

43

9

0.22

Bọ xít dài

Rầy các loại

124

12

26

39

23

15

9

239.03

1.350

Rầy các loại (trứng)

13

3.67

35.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

6

2

3

1

Bệnh khô vằn

2. Lúa trung:đỏ đuôi - chín

946

896

38

9

3

0.87

Bệnh bạc lá

3540

3492

36

12

0.23

Rầy các loại

155

10

16

18

34

41

36

40.13

242.00

Rầy các loại (trứng)

11

1.40

42.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch

560

21

11

1.07

Bệnh phồng lá

Bọ cánh tơ

0.49

5.00

Bọ xít muỗi

0.47

4.80

Nhện đỏ

1.01

5.20

Rầy xanh

1.40

6.80

Bệnh khô vằn

4. Ngô: Làm hạt - chín sữa

750

12

6

0.44

Bệnh đốm lá nhỏ

2050

32

18

3

0.51

Sâu đục thân, bắp

0.59

8.00

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh loét

0.03

0.80

Nhện đỏ

0.24

2.60

Ruồi đục quả

Sâu nhớt

Sâu vẽ bùa

0.10

2.10

Bệnh khô lá

6. Keo: phát triển thân lá

Sâu nâu ăn lá

0.08

0.80

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 13 tháng 5  đến ngày 19 tháng 5 năm 2013)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh khô vằn

1. Lúa muộn: ngậm sữa – chắc xanh

4.1-10.8

12.60

306

306

Rộng

2

Chuột

Hẹp

3

Bệnh bạc lá

1.40

Hẹp

4

Bọ xít dài

Rộng

5

Rầy các loại

235-860

1.350

393.72

393.72

Rộng

6

Rầy các loại (trứng)

11-15

35.00

Rộng

7

Sâu cuốn lá nhỏ

Hẹp

8

Sâu đục thân

1.50

1

Bệnh khô vằn

2. Lúa trung:đỏ đuôi - chín

4.2-8.8

10.50

14.87

14.87

Rộng

2

Bệnh bạc lá

2.00

Hẹp

3

Rầy các loại

45-182

242.00

Rộng

4

Rầy các loại (trứng)

42.00

5

Sâu cuốn lá nhỏ

Hẹp

6

Sâu đục thân

1

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

4.10

Hẹp

2

Bệnh phồng lá

Hẹp

3

Bọ cánh tơ

5.00

76.97

76.97

Rộng

4

Bọ xít muỗi

3.6-4.4

4.80

Rộng

5

Nhện đỏ

1.6-5.0

5.20

120.08

120.08

Rộng

6

Rầy xanh

2.0-5.2

6.80

182.27

182.27

76.97

Rộng

1

Bệnh khô vằn

4. Ngô: Làm hạt – chín sữa

4.0-5.0

8.00

Rộng

2

Bệnh đốm lá nhỏ

0.60

Rộng

3

Sâu đục thân, bắp

2.0-4.0

8.00

Rộng

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

Hẹp

2

Bệnh loét

0.80

Hẹp

3

Nhện đỏ

2.60

Hẹp

4

Ruồi đục quả

5

Sâu nhớt

6

Sâu vẽ bùa

2.10

Hẹp

1

Bệnh khô lá

6. Keo: phát triển thân lá

Hẹp

2

Sâu nâu ăn lá

0.80

Hẹp

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

            - Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ trên diện rộng, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, chuột, châu chấu, nhện gié, bọ xít dài bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại rải rác.

- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, phát sinh chủ yếu tại các xã Vân Đồn, Hùng Long, Ngọc Quan, Yên Kiện. Bệnh bạc lá, sâu đục thân, bọ xít dài, châu chấu, nhện gié phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô: Bệnh khô vằn, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ. Chuột, rệp cờ, bệnh đốm lá,  phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

- Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu gây hại nhẹ rải rác.

- Bưởi: Bệnh loét, bệnh chảy gôm, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Câu cấu xanh ăn lá, bọ ăn lá phát  sinh gây hại  nhẹ  tại Chí Đám. Bọ xít xanh vai nhọn, rệp sáp, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ tại xã Bằng Luân. Ruồi vàng, sâu đục cành phát sinh gây hại rải rác.

2. Biện pháp xử lý:

Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.

3. Dự kiến thời gian tới:

            - Lúa trung: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh bạc lá phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít dài, nhện gié bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại rải rác.

- Lúa muộn: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình; các xã cần lưu ý: Vân Đồn, Chân Mộng, Ngọc Quan, Yên Kiện, Hùng Long. Bệnh bạc lá, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít dài, sâu đục thân, nhện gié phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

- Cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.

- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành, câu cấu xanh ăn lá phát sinh gây hại rải rác.

Người tập hợp

Lê Thị Châm

Ngày 14  tháng 5 năm 2013

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...