THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 3 đến ngày 8 tháng 9 năm 2013
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.28o C..Cao:.33 C..Thấp: 24o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: ngày trời nắng nhẹ có lúc mưa rào và giông. cây trồng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa mùa ...thời gian gieo : từ ngày 5/6
+ Trà sớm ha……diện tích …1100ha………..giống : GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: chín sáp- đỏ đuôi
+ Trà trung: diện tích 2153……..giống: GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: phơi màu – chín sữa
+ Trà muộn: .,. thời gian gieo: ; GĐST :
- Ngô vụ mùa : diện tích: 347ha.:Giống ...........GĐST: thu hoạch
- Rau đậu. Vụ.. diện tích .. giống ……… :GĐST:
Các cây trồng khác:Cây chè 790 ha. GĐST : Pt búp
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa sớm: chín sáp – đỏ đuôi
|
Chuột
|
0.3
|
5.4
|
|
|
Rầy các loại
|
453
|
3000
|
T1,2
|
|
Trứng rầy
|
48
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lóa trung ( phơi màu – chín sữa)
|
Chuột
|
0.6
|
6.4
|
|
|
Rầy các loại
|
411
|
2800
|
T1,2
|
|
Trứng rầy
|
39
|
330
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.4
|
4
|
non
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa (thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
0.7
|
3.6
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.6
|
4.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(PTTL)
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
0.7
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Trà sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
109
|
45
|
35
|
2
|
5
|
8
|
|
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trà trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
106
|
45
|
30
|
10
|
1
|
4
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa
|
Thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT Búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
PTTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 3 đến ngày 8 tháng 9 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
Lúa mùa sớm
|
Chuột
|
|
0.3
|
5.4
|
114
|
114
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
453
|
3000
|
281
|
224
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa trung
|
Chuột
|
|
0.6
|
6.4
|
106
|
106
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
411
|
2000
|
430.6
|
430.6
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
0.4
|
4
|
54
|
54
|
|
|
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
0.6
|
4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
0.7
|
3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
PTTL
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa mùa: Rầy lứa 6 đang nở rộ, mật độ TB 300-1200 c/m2, cao 2000- 4000 c/m2, cá biệt 10.000.000- 12.000.000 c/m2. ( Văn Khúc, Hiền đa, Tình Cương, Văn Bán)… , chuột, gây hại cục bộ mức nhẹ- TB, Bọ xít dài nở rộ gây hại nhẹ-TB trên trà lúa phơi màu – chín sữa. ngoài ra bệnh khô văn tiếp tục gâp hại trên diện tích chưa được phòng trừ
Trên chè: Rầy xanh, Bọ xít muỗi hại nhẹ, cục bộ hại trung bình
Trên CAQ: Nhện lông nhung gây hại nhẹ-TB,.
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa mùa: .
- Phun trừ : rầy các loại, Bọ xít dài trên diện tích đến ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu.
đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp........
Trên chè: Theo dõi, phòng trừ rầy xanh, Bọ xít muỗi khi đến ngưỡng
Trên CAQ: Phòng trừ nhện lông nhung khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa mùa: rầy các loại tiếp tục nở và gây hại nhẹ-TB cục bộ hại nặng- đến rất nặng, có thể gây chấy ổ nếu không được phòng trừ kịp thời. Bọ xít dài tiếp tục gây hại nhẹ- TB. Bệnh khô vằn, chuột gây hại cục bộ.
Trên chè: Rầy xanh, BXM, bọ cánh tơ hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
Trên CAQ: Nhện lông nhung tiếp tục gây hại nhẹ-TB.
|
Người tập hợp
|
Ngày 3 tháng 9 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|