I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.27o C..Cao:.32 C..Thấp: 22o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: ngày trời nắng nhẹ có lúc mưa rào và giông. cây trồng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa mùa ...thời gian gieo : từ ngày 5/6
+ Trà sớm ha……diện tích …1100ha………..giống : GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: trỗ bông
+ Trà trung: diện tích 2153……..giống: GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: làm đòng- đòng già
+ Trà muộn: .,. thời gian gieo: ; GĐST :
- Ngô vụ mùa : diện tích: 347ha.:Giống ...........GĐST: Thâm râu
- Rau đậu. Vụ.. diện tích .. giống ……… :GĐST:
Các cây trồng khác:Cây chè 790 ha. GĐST : Pt búp
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa sớm: trỗ bông
|
Chuột
|
2.3
|
14.3
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
1.3
|
39.7
|
C1, 3
|
|
Khô vằn
|
9
|
34.3
|
C1.3
|
|
Rầy các loại
|
1180
|
2504
|
T2.3.4,5
|
|
TR
|
35
|
160
|
|
|
BXD
|
1
|
5
|
T4,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lóa trung ( làm đòng- đòng già)
|
Chuột
|
2.6
|
13.1
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
1
|
15.7
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
864
|
2400
|
T2.3.4,5
|
|
TR
|
37
|
168
|
|
|
Khô vằn
|
11
|
30.2
|
C1.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa ( thâm râu)
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
|
11.6
|
|
|
Bệnh khhô vằn
|
|
9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
|
5.1
|
|
|
BXM
|
|
6.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(PTTL)
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Trà sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
114
|
7
|
20
|
24
|
30
|
18
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
100
|
|
32
|
11
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
|
100
|
|
20
|
7
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trà trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
103
|
9
|
19
|
21
|
28
|
16
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
|
100
|
|
16
|
5
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
100
|
|
28
|
9
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa
|
thâm râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đố lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT Búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
PTTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 19 đến ngày 25 tháng 8 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
Lúa mùa sớm
|
Chuột
|
|
|
14.3
|
255.9
|
203
|
52.9
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
2504
|
788.9
|
788.9
|
|
|
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
|
|
39.7
|
17
|
17
|
0.2
|
|
|
0.2
|
|
|
Khô văn
|
|
|
34.3
|
365.9
|
365.9
|
|
|
|
88.9
|
|
|
BXD
|
|
|
5
|
93
|
93
|
|
|
|
|
|
|
Lúa trung
|
Chuột
|
|
|
13.1
|
807.4
|
592
|
215.3
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
2400
|
1184.1
|
1184.1
|
|
|
|
215.3
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
30.2
|
915
|
915
|
|
|
|
261.1
|
|
|
|
Bạc lá, ĐSVK
|
|
|
15.7
|
53.8
|
53.8
|
|
|
|
53.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
6.7
|
41.2
|
41.2
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
5.1
|
22.3
|
22.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
PTTL
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa mùa: rầy tiếp tục nở gây hại nhẹ-TB, cá biệt ổ 5000-7000con/m2 tại xã: Văn Khúc, Hiền đa. chuột, bệnh bạc lá, ĐSVK, bệnh khô vằn gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng trên các trà lúa mùa. BXD di chuyển ra ruộng gây hại nhẹ trên lúa sớm đang trỗ. ngoài ra có SĐT, Sâu cuốn lá hại nhẹ.
Trên ngô: thâm râu, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn hại nhẹ.
Trên chè: Rầy xanh, Bọ xít muỗi hại nhẹ, cục bộ hại trung bình
Trên CAQ: Nhện lông nhung gây hại nhẹ-TB,.
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa mùa: .
- Phòng trừ sớm bệnh: bệnh bạc lá, ĐSVK khi bệnh mới xuất hiện(5%)
- Phun trừ các đối tượng như: rầy các loại, bệnh khô vằn, BXD khi đến ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu.
đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp........
Trên ngô: Theo dõi phòng trừ bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, đánh bắt chuột....
Trên chè: Theo dõi, phòng trừ rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng
Trên CAQ: Phòng trừ nhện lông nhung khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa mùa: rầy các loại, bệnh bạclá, ĐSVK tiếp tục gây hại nhẹ-TB cục bộ hại nặng- đến rất nặng nếu không phòng trừ kịp thời hoặc DT phun xong gặp mưa, bệnh khô vằn hại nặng trên DT lúa xanh tốt rậm rạp, bón nhiều đạm chuột, sâu đục thân, BXD, SCL gây hại nhẹ.
Trên ngô: chuột, bệnh đốm lá, bện khô vằn hại nhẹ.
Trên chè: Rầy xanh, BXM, bọ cánh tơ hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
Trên CAQ: Nhện lông nhung tiếp tục gây hại nhẹ-TB.
|
Người tập hợp
|
Ngày 20 tháng 8 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|