|
Trạm Bảo vệ thực vật TP Việt Trì Số: 03 TBSBK
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG
BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ
ngày 13ngày 19 tháng 01 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1.
Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 15, Cao:
17, Thấp:9
Độ ẩm trung bình: 65, Cao: 70,
Thấp: 50
Lượng mưa: tổng
số: ……………………………………........................
Nhận xét khác: Trong tuần trời trười rét đậm rét hại, cây trồng sinh
trưởng phát triển chậm.
2.
Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
*Rau các loại: 86 ha, GĐST : Phát triển thân lá –
Thu hoạch
* Ngô: ha,
GĐST: Giống:
* Mạ xuân: 20 ha, GĐST: Gieo - mũi trông.
* Lúa xuân Sớm: 60ha, GĐST :Cấy- Hồi xanh.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực
vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ
THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung
bình
|
Cao
|
|
Lúa(cấy-HX)
Rau
(PT-TH)
|
Bệnh sinh lý (nghẹt
rễ)
|
11.00
|
40.00
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
2.75
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
22.138
|
50.00
|
|
|
Sâu xanh
|
4.95
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạ(
gieo-1.5 lá)
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.80
|
4.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
4.00
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN
ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống
|
Giai
đoạn ST
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng
thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
|
Mạ
(gieo-1,5 lá))
Lúa(cấy-
HX)
Rau(PT-TH)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.80
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.00
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt
rễ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.00
|
40.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.75
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.138
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.95
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
DỊCH HẠI CHÍNH
|
STT
|
Tên dịch hại
|
Giống và GĐST cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, TB
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
Mạ
Lúa
|
4.00
|
20.00
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý (nghẹt
rễ)
|
11.00
|
40.00
|
28.50
|
Nhẹ :22.50
TB: 6.00
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ốc bươu vàng
|
2.75
|
6.00
|
31.50
|
Nhẹ: 18.00
TB: 4.50
|
9.00
|
|
|
18.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rệp
|
Rau
|
22.138
|
50.00
|
20.00
|
Nhẹ:8.00
TB: 8.00
|
4.00
|
|
|
12.00
|
|
|
2
|
Sâu xanh
|
|
4.95
|
10.00
|
24.00
|
Nhẹ :12.000
TB: 12.000
|
2.00
|
|
|
14.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nhận
xét:
* Tình
hình sinh vật gây hại
*Trên Rau: - Sâu xanh phát sinh
và gây hại nhẹ -TB trên rau cải, bắp cải, su hào, súp lơ.
- Rệp phát sinh và gây hại
trên rau cải. Mức độ hại nhe-TB.
* Trên mạ xuân:- Bệnh sinh lý
phát triển và gây hại nhẹ- TB. Cục bộ hại nặng những ruộng không tre phủ nil
on.
- Chuột
phát sinh và gây hại nhẹ.Cục bộ ổ hại nặng những ruộng ven đồi gò,
*Trên lúa:- Ốc bươu vàng gây hại
nhẹ -TB.
- Bệnh sinh lý phát sinh và
gây hại nhẹ- TB trên những ruộng cấy vào những ngày rét đậm, không giữ đủ lượng
nước trên ruộng.
*Biện pháp xử lý:
- Thăm đồng thường xuyên nắm trắc diễn biến
tình hình sâu bệnh. Duy trì tốt công việc của trạm.
* Dự
kiến thời gian tới:
* Trên rau: - Sâu xanh, Rệp, phát sinh và gây hại nhẹ. Cục
bộ hại TB.
* Trên mạ xuântrung,xuân muộn - Bệnh
sinh lý tiếp tục gây hại nặng. Nếu thời tiết tiếp tục rét đậm rét hại kéo dài.
- Rầy các loại phát sinh và gây hại nhẹ.
- Chuột gây
hại nhẹ -TB trên những diện tích mạ xuân
trung.
*Trên Lúa - Ốc bươu vàng phát
sinh và gây hại nhẹ - TB.
- Bệnh sinh lý phát triển và
gây hại nhe-TB. Cục bộ hại nặng trên những ruộng cấy song bị hạn.
Người tập hợp Trạm trưởng
Đỗ Thị Huyền Phạm Hùng