Thông báo sâu bệnh kỳ 24
Hạ Hòa - Tháng 6/2010

(Từ ngày 14/06/2010 đến ngày 20/06/2010)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa

.............................. 

Số:  24 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.......................................

 Hạ Hòa,  Ngày 17 tháng 06 năm 2010

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 20 tháng 06 năm 2010)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 320C; Cao: 370C; Thấp: 29 0C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ ngày nắng nóng,  cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa; Diện tích:              ha, trong đó:        

+ Trà M sớm: Diện tích:    ha; Giống  X21, Nư838, DT13; GĐST: Cấy – bén rễ hồi xanh   

 Thời gian gieo: 5 – 10/6 ; Thời gian cấy: 10-20/6/10.

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống: TNư 16, ; GĐST:

    Thời gian gieo:10 – 20/06 ; Thời gian cấy: 18 – 30/6

+ Trà muộn:Diện tích:            ha; Giống: NƯ838, KD; GĐST:    Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:

- Rau: Vụ: he thu ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống: đậu đỗ, rau các loại; GĐST:đang phát triển thân lá  - thu hoạch                                    

+ Cây đậu tương: Diện tích: 144.8ha ; Giống:  DT94...   ; GĐST: thu hoach xong

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST:  ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:   

  

Cây trồng

Diện tích

Đối tượng

Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Trung bình

Cao

Tổng số

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Tổng số

lần 1

lần 2

Tổng số

1

2

3

4

5

Nhộng

Chủ yếu

Mạ

40

B. sinh lý

0.8

4

RR

1-2 lá

bọ trĩ

0.6

4

RR

Chuột

0.4

2

RR

Rầy

0.5

3

RR

SCL

0.03

0.5

RR

Lúa sớm

1000

B. sinh lý

0.5

4

RR

Cấy -

bọ trĩ

0.9

5

RR

hồi xanh

OBV

0.2

3

5

5

CB

Rầy

0.2

3

RR

SCL

0.02

0.3

RR

RR

Rau

400

Sương mai

0.3

4

Bệnh thối nhũn VK

0.2

3

Bọ nhẩy

0.6

4

rệp

0.5

3

Sâu khoang

0.2

2

Sâu tơ

0.4

4

Sâu xanh

0.2

2

Chè

2482

Rầy xanh

0.4

4

BXmuỗi

0.2

3

nhện đỏ

0.7

7

15

15

BCTơ

0.7

8

16

16

Cay LN

16.000

Mối

0.2

3

Sâu ăn lá

0.1

2

             

III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình

+ Mạ: 1 – 2 lá, sâu bệnh hại nhẹ.

+ Trên lúa mùa sớm: sâu bệnh hại nhẹ rải rác. ÔBV hại nhẹ cục bộ.

Trên rau, chè,cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Lúa Mùa sớm: Ốc bươu vàng hại nhẹ - trung bình cục bộ hại nặng. bệnh sinh lý, ruồi, trĩ hại nhẹ rải rác

 -  Trên rau, cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

Trên chè: Sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :

Trên Lúa: Gieo mạ đúng khung thời vụ, đúng kỹ thuật.

Bón thúc sớm cho lúa sau cấy 5 – 7 ngày

Trên rau, chè, cây LN: Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                  Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...