Thông báo sâu bệnh kỳ 23
Hạ Hòa - Tháng 6/2010

(Từ ngày 07/06/2010 đến ngày 13/06/2010)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa

.............................. 

Số:  23 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.......................................

 Hạ Hòa,  Ngày 10 tháng 06 năm 2010

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 07 tháng 6 đến ngày 13 tháng 06 năm 2010)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 280C; Cao: 350C; Thấp: 25 0C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ ngày nắng nóng,  cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa; Diện tích:              ha, trong đó:        

+ Trà M sớm: Diện tích:    ha; Giống  X21, Nư838, DT13; GĐST:   mạ    Thời gian gieo: 5 – 10/6 ; Thời gian cấy: 10-20/6/10.

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống:; GĐST:

    Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:

+ Trà muộn:Diện tích:            ha; Giống: NƯ838, KD; GĐST:    Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:

- Rau: Vụ: he thu ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống: đậu đỗ, rau các loại; GĐST:đang phát triển thân lá  - thu hoạch                                    

+ Cây đậu tương: Diện tích: 144.8ha ; Giống:  DT94...   ; GĐST: thu hoach xong

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST:  ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:   

  

Cây trồng

Diện tích

Đối tượng

Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Trung bình

Cao

Tổng số

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Tổng số

lần 1

lần 2

Tổng số

1

2

3

4

5

Nhộng

Chủ yếu

Ngô

250

Khô vằn

2.8

12

Đang thu hoạch

đốm lá

1.6

14

0

0

Lùn sọc đen

0

0.2

SĐT,ĐB

0.5

12

5

5

0

Chè

2482

Rầy xanh

0.9

7

7

7

BXmuỗi

1

10

7

7

B thối búp

0.5

3

BCTơ

0.7

4

Họ thập tự

250

Sâu tơ

0.4

3

Sâu xanh

0.5

4

Sâu khoang

0.4

3

rệp

1

5

Bệnh thối nhũn VK

0.2

2

Sương mai

0.6

3

Bọ nhẩy

0.8

6

             

III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình

+ Mạ: 1 – 2 lá, sâu bệnh hại nhẹ

+ Cây đậu tương:  thu hoạch xong.

Trên rau, ngô, chè,cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Lúa Mùa sớm: Ốc bươu vàng hại nhẹ - trung bình cục bộ hại nặng. bệnh sinh lý hại nhẹ rải rác

 -  Trên rau, cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

Trên chè: Sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :

Trên Lúa: Gieo mạ đúng khung thời vụ, đúng kỹ thuật.

Bón thúc sớm cho lúa sau cấy 5 – 7 ngày

Trên rau,ngô chè, cây LN: Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                  Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...