|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 26 tháng 5 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 35 oC; Cao: 38 oC; Thấp: 32 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 260 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: Chín - thu hoạch
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: Chắc xanh - đỏ đuôi.
- Ngô: 512 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: Chín sáp - thu hoạch.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…..Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: chắc xanh – đỏ đuôi
|
Bệnh khô vằn
|
5.10
|
32.40
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.18
|
2.00
|
C1
|
|
Bọ xít dài
|
0.04
|
1.20
|
|
|
Rầy các loại
|
111.97
|
860.00
|
T5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
5.80
|
35.00
|
|
|
Sâu cắn gié
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.11
|
1.80
|
|
|
2. Lúa trung: chín – thu hoạch
|
Bệnh khô vằn
|
1.84
|
18.00
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.09
|
2.00
|
C1
|
|
Rầy các loại
|
27.10
|
217.00
|
T1,2
|
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
0.12
|
2.10
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.66
|
5.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.40
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.50
|
11.20
|
|
|
Rầy xanh
|
1.38
|
6.40
|
|
|
4. Ngô: Chín sáp – thu hoạch
|
Bệnh khô vằn
|
1.06
|
8.20
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.13
|
2.60
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.95
|
8.70
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.06
|
0.80
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.65
|
5.00
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.03
|
0.50
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.11
|
2.20
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1. Lúa muộn: chắc xanh - đỏ đuôi
|
896
|
779
|
94
|
17
|
6
|
|
|
|
|
2.17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
2564
|
2524
|
32
|
8
|
|
|
|
|
|
0.24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
254
|
7
|
12
|
28
|
46
|
79
|
|
|
82
|
111.97
|
860.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.80
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
4
|
|
|
1
|
2
|
1
|
|
|
|
0.11
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2. Lúa trung:chín – thu hoạch
|
732
|
671
|
50
|
8
|
3
|
|
|
|
|
1.35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
2354
|
2324
|
28
|
2
|
|
|
|
|
|
0.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
62
|
19
|
18
|
8
|
6
|
7
|
|
|
4
|
27.10
|
217.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp - thu hoạch
|
450
|
417
|
12
|
18
|
3
|
|
|
|
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.66
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.40
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.50
|
11.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.38
|
6.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: chín sáp – thu hoạch
|
750
|
717
|
22
|
11
|
|
|
|
|
|
0.82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
2030
|
1969
|
38
|
19
|
4
|
|
|
|
|
0.63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.95
|
8.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.65
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.11
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 26 tháng 5 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
1. Lúa muộn: chắc xanh - đỏ đuôi
|
7.0-18.5
|
32.40
|
597.94
|
597.94
|
|
|
-221.47
|
196.86
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
0.8-1.4
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ xít dài
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại
|
102-740
|
860.00
|
95.08
|
95.08
|
|
|
+95.08
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy các loại (trứng)
|
15-28
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cắn gié
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
2. Lúa trung: chín – thu hoạch
|
4.2-12.0
|
18.00
|
10.95
|
10.95
|
|
|
-40.99
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh bạc lá
|
0.7-1.0
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rầy các loại
|
80-150
|
217.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
2.10
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2.8-3.0
|
5.00
|
76.97
|
76.97
|
|
|
-6.67
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
1.5-3.2
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
2.2-7.0
|
11.20
|
76.97
|
76.97
|
|
|
-71.43
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
3.6-5.2
|
6.40
|
225.37
|
225.37
|
|
|
+31.85
|
76.97
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: chín sáp – thu hoạch
|
2.8-5.4
|
8.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu đục thân, bắp
|
2.0-4.2
|
8.70
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1.4-3.0
|
5.00
|
86.91
|
|
|
|
+34.81
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
|
0.50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ trên diện rộng, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, chuột, châu chấu, nhện gié, bọ xít dài, sâu đục thân, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ - TB, phát sinh gây hại nhẹ chủ yếu tại các xã Vân Đồn, Hùng Long, Ngọc Quan, Yên Kiện, Vân Du, Phong Phú, cục bộ hại nặng chòm ổ tại xã Minh phú. Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ tại xã Vân Đồn. Bệnh bạc lá, chuột, sâu đục thân, bọ xít dài, châu chấu, nhện gié phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ. Chuột, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình. Bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu gây hại nhẹ rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Câu cấu xanh ăn lá, bọ ăn lá phát sinh gây hại nhẹ tại Chí Đám. Bọ xít xanh vai nhọn, rệp sáp, sâu vẽ bùa, bệnh loét phát sinh gây hại nhẹ . Sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ tại xã Bằng Luân. Ruồi vàng, sâu đục cành phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh bạc lá phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít dài, nhện gié ,bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình; các xã cần lưu ý: Vân Đồn, Chân Mộng, Ngọc Quan, Yên Kiện, Hùng Long, Vân Du, Phong Phú… Bệnh bạc lá, bệnh đen lép hạt phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít dài, sâu đục thân, nhện gié phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Cây chè: Nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành, câu cấu xanh ăn lá, bọ ăn lá phát sinh gây hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 21 tháng 5 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|