THÔNG BÁO SÂU BỆNH KỲ 01
Hạ Hòa - Tháng 1/2010

(Từ ngày 31/12/2009 đến ngày 06/01/2010)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:   01 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 06 tháng 01 năm 2010

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 01tháng 01 đến ngày 06 tháng 01 năm 2010)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 20 0C; Cao: 27 0C; Thấp: 14 0C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ trời không mưa, ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây trồng

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích:  3800 ha, trong đó:        

+ Trà chiêm đầm: Diện tích:100ha; Giống:   Nếp, xi23, X21; GĐST:

    Thời gian gieo: 10 – 20/11; Thời gian cấy: bén rễ - hồi xanh                

+ Trà X sớm: Diện tích:          ha; Giống  X21, Xi23, DT13; GĐST: mạ

    Thời gian gieo:; Thời gian cấy:

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống:; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà muộn:      Diện tích:          ha; Giống:  NƯ63, NƯ838, BTST                          ; GĐST: 

   Thời gian gieo:        ; Thời gian cấy:                   

- Ngô: Vụ: T. Đông; Diện tích: 760ha; Giống: LVN 10,C919,DEKALB 414;

 GĐST: chín – thu hoạch      

- Rau: Vụ:đông xuân ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Đốn xong

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

0

1

3

5

7

9

1. Mạ xuân sớm

Bọ trĩ

2

7

(1-3) lá

Rầy

1

5

 RR

Sinh lý

1

4

 RR

100ha

 RR

2.Lúa

Chiêm

Sinh lý

0.5

 4

 RR

đầm

Bọ trĩ

1

 5

 RR

Bén rễ

Kiến

 1

 RR

Hồi xanh

 Nhện

 0.5

 RR

3.Ngô

Khô vằn

 4

30 

 30

20 

 10

 RR

Đốm lá

 2

19 

 10

10 

 RR

Sâu đục thân

 3

20 

 10

10 

 RR

Chuột

 0.5

 RR

 RR

4.Rau

Sâu tơ

1

5

 RR

thập

Sâu xanh

1

4

 RR

tự

Sâu khoang

0.5

3

 RR

 400

Bọ nhảy

3

15

13

13

RR

Rệp

2

 5

 RR

Sương mai

1

 RR

Thối nhũn

0.7

 RR

Đốm vòng

1

10 

 13

13 

 RR

5.Cây LN

Mối

15

 RR

Khô cành

5

15

 RR

Sâu ăn lá

4

 RR


III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình:

Trên mạ: Bọ trĩ, rầy các loại, bệnh sinh lý hại nhẹ rải rác.

Trên lúa: Bọ trĩ, Bệnh sinh lý hại nhẹ.

Trên Ngô: Bệnh khô vằn, đốm lá, đục thân, hại nhẹ  - trung bình.Chuột hại nhẹ rải rác

Trên rau, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên mạ: Bệnh sinh lý, bọ trĩ, rầy hại nhẹ cục bộ hại trung bình.

Trên lúa: Bệnh sinh lý, bọ trĩ, rầy hại nhẹ.

Trên ngô: Sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng.

Trên rau, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :

Trên mạ: Chăm sóc mạ theo đúng quy trình kỹ thuật.

Trên Lúa: nếu thời tiết ấm nên bón thúc sớm.

Trên rau: Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.

Người tập hợp:

           TRẠM TRƯỞNG

              

                  Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...