CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV TP Hạ Hòa
Số: 52 / TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hạ Hòa, Ngày 30 tháng 12 năm 2009
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày23 tháng 12 đến ngày 30 tháng 12 năm 2009)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 18 0C; Cao: 260C; Thấp: 140C.
- Nhận xét khác: Trong kỳ có mưa, cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: Vụ: Chiêm xuân Diện tích ha, trong đó:
+ Trà Chiêm đầm: Diện tích:100 ha; giống:nếp, ; GĐST: mạ.
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009
+ Trà Xuân sớm : Diện tích: ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy: ,
+ Trà Xuân chính vụ: Diện tích: ha; Giống:
Thời gian gieo: Thời gian cấy:
- Ngô: Vụ: đông; Diện tích: 760 ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;
GĐST: làm hạt - chín
- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 400 ha,
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: rau cải các loại , xu hào, bắp cải, cà chua; GĐST: PT thân lá
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: đang đốn
- Cây ăn quả: Diện tích: ha
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
TB
|
cao
|
Nặgn
|
Cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Mạ
|
bệnh sinh lý
|
0.5
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
chiêm
|
chuột
|
0.2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
( 3-7 lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
2.Rau
|
Sâu tơ
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
thập
|
Sâu xanh
|
0.7
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
tự
|
Bọ nhảy
|
1
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
400
|
Sâu khoang
|
0.8
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
PTTL
|
Bệnh Sương mai
|
0.7
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
Thối nhũn
|
0.6
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
Đốm vòng
|
0.6
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Ngô
|
Sâu cắn lá
|
0.2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
760
|
Bệnh khô vằn
|
3
|
35
|
|
|
43
|
33
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
làm hạt
|
Châu chấu
|
0.5
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CB
|
|
- chín – thu hoạch
|
Bệnh đốm lá
|
2.4
|
20
|
|
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
Chuột
|
1
|
10
|
|
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CB
|
|
|
Sâu đục thân
|
2.4
|
20
|
|
|
26
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CB
|
|
|
Rệp cờ
|
0.5
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cây LN
|
Mối
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CB
|
|
|
Khô cành
|
3
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cb
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
· Tình hình sinh vật gây hại :
Trên mạ: Chuột, bệnh sinh lý hại nhẹ cục bộ.
Trên Ngô: Bệnh khô vằn, sâu đục thân hại nhẹ - trung bình.
- Cào cào, sâu ăn lá, bệnh đốm lá, rệp cờ, chuột hại nhẹ rải rác.
Trên rau: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.
* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :
Trên mạ, lúa mới cấy: Bệnh sinh lý tiếp tục gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.
Trên Cây vụ đông: Bệnh khô vằn, chuột, sâu đục thân đục bắp tiếp tục gia tăng gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng.
- Cào cào,châu chấu, rệp cờ, đốm lá hại nhẹ.
Trên rau: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.
* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ
Trên mạ: chống rét cho mạ.
Trên Ngô: Theo dõi các đối tượng để có biện pháp xử lý kịp thời.
Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.
Trên rau: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.
|
Người tập hợp:
Nguyễn Thị Năm
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|