|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 27 tháng 8 đến ngày 02 tháng 9 năm 2012)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 28oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 65%. Cao: 70%. Thấp: 60%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời có mưa rào RR, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: Diện tích 3.650 ha. Giống: BTST, Nhị ưu số 7, nhị ưu 838, Vân Quang 14… GĐST: Làm đòng- trỗ bông
- Ngô hè thu: diện tích 300 ha. Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,… sinh trưởng:chín- Thu hoạch
- Chè: diện tích: 1.484ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: diện tích: 1.364ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: phát triển quả.
Các cây trồng khác: …
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1.Lúa trung: Làm đòng- trỗ bông
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
7.287
|
45.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.497
|
6.30
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5.047
|
42.40
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
7.85
|
40.20
|
|
|
Rầy các loại
|
33.70
|
284.00
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
8.60
|
105.00
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.853
|
6.40
|
|
|
Chuột
|
1.26
|
10.60
|
|
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
Bọ cánh tơ
|
1.307
|
5.40
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.913
|
5.60
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.153
|
5.60
|
|
|
Rầy xanh
|
2.047
|
7.20
|
|
|
3. Ngô:Chín- Thu hoạch
|
Bệnh khô vằn
|
2.80
|
16.40
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
1.647
|
15.40
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.227
|
8.60
|
|
|
4. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.373
|
3.20
|
|
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.213
|
3.60
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.00
|
5.20
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
0.563
|
7.00
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.427
|
2.60
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: Làm đòng- trỗ bông
|
235
|
78
|
78
|
29
|
32
|
18
|
0
|
|
|
7.287
|
45.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
21
|
2
|
6
|
9
|
3
|
1
|
0
|
|
|
0.497
|
6.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
8235
|
7505
|
402
|
187
|
97
|
40
|
4
|
|
|
2.38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
714
|
588
|
69
|
37
|
13
|
7
|
0
|
|
|
5.88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
325
|
18
|
20
|
36
|
37
|
88
|
|
|
123
|
33.70
|
284.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.60
|
105.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.853
|
6.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.26
|
10.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.307
|
5.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.913
|
5.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.153
|
5.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.047
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô:Chín- Thu hoạch
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.80
|
16.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.647
|
15.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.227
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.373
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.213
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.00
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.563
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.427
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 26 tháng8 đến ngày 02 tháng 9 năm 2012)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.Lúa trung: Làm đòng- trỗ bông
|
9-18
|
45.00
|
1013.303
|
1013.303
|
|
|
+498.7
|
|
|
|
2
|
Sâu đục thân
|
0.5-2.2
|
6.30
|
391.354
|
391.354
|
|
|
+235.4
|
|
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
3.4-9.6
|
42.40
|
496.8
|
366.37
|
130.43
|
|
+496.8
|
|
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
8.6-22.4
|
40.20
|
1071.282
|
940.8
|
130.451
|
|
+632
|
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
40-120
|
284.00
|
105.415
|
105.415
|
|
|
-122.5
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại (trứng)
|
14-35
|
105.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bọ xít dài
|
0.8-2.2
|
6.40
|
388.718
|
388.718
|
|
|
+319.37
|
|
|
|
8
|
Chuột
|
1.8-2.4
|
10.60
|
388.718
|
259.585
|
129.134
|
|
+232.7
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
2. Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
3.6-4
|
5.40
|
71.968
|
71.968
|
|
|
-105
|
|
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
2.8-4.2
|
5.60
|
119.234
|
119.234
|
|
|
-104.88
|
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
3.2-3.8
|
5.60
|
71.968
|
71.968
|
|
|
-3.71
|
|
|
|
5
|
Rầy xanh
|
3.8-5.2
|
7.20
|
296.80
|
296.80
|
|
|
+120
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
3. Ngô:Chín- Thu hoạch
|
5.6-8.3
|
16.40
|
30.00
|
30.00
|
|
|
+30
|
|
|
|
2
|
Chuột
|
2.2-3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
4.8-7.8
|
15.40
|
2.535
|
2.535
|
|
|
+2.5
|
|
|
|
3
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
8.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: phát triển quả
|
|
3.20
|
52.289
|
52.289
|
|
|
+52.3
|
|
|
|
2
|
Bệnh greening
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
5.20
|
52.289
|
52.289
|
|
|
+52.3
|
|
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
|
2.60
|
52.289
|
52.289
|
|
|
+52.3
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung:
+ Sâu cuốn lá: sâu non bắt đầu nở gây hại mức độ hại nhẹ -trung bình, mật độ phổ biến 9-18 con/m2 , cục bộ hại nặng( Minh Tiến 280 con/m2)
+ Sâu đục thân có hiện tượng rải lứa gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Diện tích nhiễm 391,35 ha..
+ Chuột phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ- TB, cục bộ ổ hại nặng. Tổng diện tích bị hại 388,7 ha.
+ Bệnh khô vằn phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ - trung bình chiếm 940,8 ha; hại nặng chiếm 130,5 ha.
+ Rầy các loại đang chuyển lứa và gây hại, mức độ hại nhẹ.
+ Bệnh bạc lá phát sinh gây hại, diện tích nhiễm 496,8 ha, trong đó có 130,34 ha bị nhiễm nặng còn lại nhiễm nhẹ- TB
- Ngô: Sâu đục thân - bắp, Chuột, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh, bệnh đốm nâu: phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, rầy chổng cánh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng phát hiện phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
Thực hiện phun thuốc phòng trừ các đối tượng dịch hại theo đúng hướng dẫn của Trạm BVTV.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Cây lúa: Sâu cuốn lá gây hại nhẹ - trung bình trên diện rộng, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá trên các diện tích không phòng trừ, hoặc phòng trừ không hiệu quả. .
Sâu đục thân, chuột phát sinh gây hại trung bình, cục bộ ổ nặng. Rầy các loại, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít, bệnh bạc lá, bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây ngô: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, rệp cờ, bệnh khô vằn, châu chấu phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi. Sâu đục thân - cành, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, ruồi đục trái phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Hiện tượng nám quả phát sinh gây hại trên diện rộng mức độ hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 28 tháng8 năm 2012
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|