V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN
BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
|
Số thứ tự
|
Tên
dịch hại
|
Giống
và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật
độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện
tích nhiễm (ha)
|
Diện
tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện
tích phòng trừ (ha)
|
Phân
bố
|
|
Phổ
biến
|
Cao
|
Tổng
số
|
Nhẹ,
Trung bình
|
Nặng
|
Mất
trắng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa muộn trà 1: Đẻ nhánh - đẻ
nhánh rộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
0.427
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
4
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
5
|
Chuột
|
0.733
|
5.60
|
115.812
|
115.812
|
|
|
+
58.807
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
6
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
7
|
Ruồi đục nõn
|
0.17
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
2. Chè: PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
0.033
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
0.20
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
4
|
Rầy xanh
|
0.533
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: gieo – 3 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
2
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
3
|
Sâu xám
|
0.01
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
4
|
Sâu keo mùa Thu
|
0.27
|
3.00
|
16.995
|
16.995
|
|
|
+
3.08
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi:
PT
lộc – nụ - ra hoa- quả non
|
0.073
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
2
|
Bệnh thán thư
|
0.057
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
4
|
Rệp sáp
|
0.083
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, thị trấn
|
Ghi chú: - (1): Diện tích nhiễm tăng (+),
giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
-
Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp
huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà
Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử
lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa
muộn trà 1: Chuột hại gây hại nhẹ; Bọ trĩ, bệnh đạo ôn lá, ruồi đục nõn, bọ xít
đen, rầy các loại hại rải rác.
- Chè:Rầy xanh, bệnh đốm
nâu, đốm xám, bọ cánh tơ, bọ xít muỗn hại rải rác.
- Ngô
xuân: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ; Bệnh
sinh lý, sâu xám, chuột hại rải rác.
- Bưởi: Rệp các loại, sâu vẽ bùa, nhện, sâu ăn lá, bệnh thán thư, bệnh
chảy gôm hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Đẩy
mạnh việc ứng dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp(IPM).
-
Theo dõi, chỉ đạo phòng trừ sâu bệnh đến ngưỡng. Lưu ý đối tượng sâu keo mùa thu hại ngô.
-
Chỉ đạo chăm sóc bón phân, làm cỏ sục bùn cho lúa. Hướng dẫn chăm sóc bưởi giai
đoạn ra hoa - đậu quả.
- Chỉ
đạo diệt chuột tập trung từ ngày 20/2-20/3/2021.
3. Dự kiến
thời gian tới:
- Lúa muộn trà 1: Bệnh đạo ôn lá hại nhẹ. Chuột
hại nhẹ - TB, cục bộ ổ. Rầy các loại, bọ trĩ , ruồi đục nõn, sâu cuốn lá, cào
cào châu chấu, bệnh sinh lý hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu keo mùa thu
hại nhẹ đến trung bình; Sâu xám, sâu ăn lá, bệnh đốm lá, bệnh sinh lý, chuột
hại rải rác.
- Bưởi: Rệp các loại, sâu ăn
lá, sâu vẽ bùa, bọ xít, bệnh chảy gôm, bệnh thán thư phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Bệnh
đốm nâu, đốm xám, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá,
mối hại gốc, sâu ăn lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng gây hại nhẹ trên keo nhỏ.
|
Người tập hợp
Đỗ Thị Hà
|
Ngày 02 tháng 03
năm 2021
Trạm trưởng
(đã ký)
Đỗ Chí Thành
|