I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 250C; cao: 300C; Thấp: 220C
- Nhận xét khác: đầu tuần trời xe lạnh, cuối tuần trời nắng nóng.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ... ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4310.5 ha; Giống: Thục hưng 6, Nhị ưu số 7, 838, KD18, nếp 87,97, Hương thơm....
Thời gian gieo: 5-20/1, 30-5/2 ..; Thời gian cấy: 11-27/2…. GĐST: đòng già- trỗ bông- phơi màu.
Ngô: Vụ: xuân; Diện tích: 596 ha; Giống:.NK4300, 6654, LVN4., … GĐST: phun râu - làm hạt.
- Rau: Diện tích: ha. Giống: …..; GĐST:
+ Đậu tương xuân Diện tích: 30 ha ; Giống: DT84, 2008, DT 2000...; GĐST: quả non.
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: lộc non, ra hoa.
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: ra lá non
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
Lúa ( đòng già-trỗ bông- phơi màu)
|
Rầy
|
200-1440
|
|
|
Cá biệt: 2040
|
320.6
|
320.6
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
14
|
17
|
17
|
12
|
9
|
TT: 5
|
14
|
17
|
8
|
|
Trứng rầy
|
96-336
|
|
|
576
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đục thân 5 vạch
|
0-2.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
5.3-15.6
|
33.3
|
42.5
|
|
890.7
|
431
|
299.4
|
160.3
|
|
|
438.4
|
438.4
|
|
100
|
39
|
21
|
29
|
11
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0-3.2
|
6.5
|
10.8
|
|
598.8
|
299.4
|
160.3
|
139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
0-1.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
90
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân( phun râu- làm hạt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
5-7.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV
|
6.6-9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy xanh
|
1.6-4.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.2-3.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương (quả non)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
0-14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
0-5.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây cao su ( Ra lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải ( quả non)
|
Bọ xít nâu
|
0.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện l.nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: đòng già - trỗ bông- phơi màu. Chuột, Bệnh khô vằn, rầy các loại hại nhẹ -TB, cục bộ hại nặng. Bệnh bạc lá, sâu đục thân 5 vạch, bọ xít, châu chấu, ve sầu bọt gây hại nhẹ.
- Ngô xuân: phun râu- làm hạt, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn hại nhẹ.
- Đậu tương: quả non. sâu cuốn lá, sâu đục quả hại nhẹ.
- Chè: rầy xanh, bọ xít muỗi gây hại nhẹ.
- Cây cao su: ra lá
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Tập trung tiêu diệt chuột bằng mọi biện pháp thủ công, hóa học.
Đặc biệt theo dõi, phòng trừ các loại sâu bệnh như: bệnh khô vằn, Rầy các loại, bệnh bạc lá
Ngoài ra theo dõi phòng trừ các ổ sâu bệnh như: sâu đục thân 5 vạch, bọ xít, châu chấu, ve sầu bọt...
- Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ đối tượng sâu bệnh như: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn... dùng biện pháp thủ công, hóa học đánh bắt chuột.
- Trên đậu tương: Theo dõi, phòng trừ sâu đục quả, sâu cuốn lá.
- Trên chè: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh: rầy xanh, bọ xít muỗi...
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân muộn: Rầy các loại vẫn tiếp tục tích lũy mật độ, bệnh khô vằn phát sinh lây lan gây hại mức nhẹ-TB, cục bộ hại nặng. Chuột hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng. bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại khi thời tiết âm u, mưa phùn, ruộng lúa xanh tốt, bón nhiều đạm. Sâu đục thân, bệnh bạc lá, bọ xít dài, ve sầu bọt, châu chấu...hại nhẹ
- Trên ngô: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ
- Trên đậu tương: sâu đục quả, sâu cuốn lá, sâu khoang phát sinh gây hại nhẹ -TB.
- Trên chè: rầy xanh, bọ xít muỗi gây hại nhẹ, cục bộ hại TB
Ngày 19 tháng 05 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh