CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 12/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
cẩm khê, Ngày 25 tháng 03 năm 2011
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 17 tháng 3 đến ngày 25 tháng 03 năm 2011)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 150C; cao: 180C; Thấp: 120C
- Nhận xét khác: ngày và đêm trời mưa rào, rét đậm kéo dài cả tuần.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ... ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4388 ha; Giống: Thục hưng 6, Nhị ưu số 7, 838, KD18, nếp 87,97, Hương thơm....
Thời gian gieo: 5-20/1, 30-5/2 ..; Thời gian cấy: 11-27/2…. GĐST: đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ.
Ngô: Vụ: xuân; Diện tích: 590 ha; Giống:.NK4300, 6654, LVN4., … GĐST: 4-7 lá.
- Rau: Diện tích: ha. Giống: …..; GĐST:
+ Đậu tương xuân Diện tích: 23 ha ; Giống: DT84, 2008, DT 2000...; GĐST: bắt đầu gieo.
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp xuân
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: lộc non, ra hoa.
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: phát triển thân lá
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa (đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ)
|
OBV
|
1-4
|
|
|
5
|
308.9
|
168.2
|
140.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0-2.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
5-10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
Cục bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0-1.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân(4-7lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
3.3-6.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SĐT
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
0.5-1.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau, đậu
|
Sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè(pt búp)
|
Rầy xanh
|
0.5-0.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.4-1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương (gieo- 1 lá)
|
Ruồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh lở cổ rễ
|
0-2.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây cao su ( PT thân lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải (lộc non, hoa)
|
Bọ xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện l.nhung
|
2.5-5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ. OBV hại nhẹ, cục bộ hại TB, chuột, bọ trĩ hại rải rác, bệnh sinh lý hại cục bộ. Bệnh đạo ôn lá bắt đầu phát sinh. Xuất hiện bọ xít đen.
- Ngô xuân: 4-7 lá, chuột, SĐT, bệnh đốm lá hại nhẹ
- Đậu tương: gieo- 1 lá, bệnh lở cổ rễ hại rải rác.
- Trên CĂQ: nhện lông nhung gây hại nhẹ
- Chè: bọ xít muỗi, rầy xanh hại nhẹ.
- Cây cao su: bệnh đốm đen đầu lá hại rải rác.
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Chăm sóc, bón phân, làm cỏ sục bùn lúa giai đoạn đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ, hạn chế bệnh sinh lý.
Tiêu diệt OBV, chuột bằng biện pháp thủ công, hóa học.
Theo dõi các đối tượng sâu bệnh như: bệnh đạo ôn lá, bọ trĩ, ruồi đục nõn...
- Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh như: bệnh đóm lá... dùng biện pháp thủ công, hóa học đánh bắt chuột.
- Trên đậu tương: Theo dõi, phòng trừ ruồi đục nõn, bệnh lở cổ rễ.
- Cây cao su: Xử lý bằng các loại thuốc dùng cho cao su theo định kỳ.
- Trên chè: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh: bọ xít muỗi, rầy xanh...
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân muộn: bệnh đạo ôn tiếp tục phát sinh lây lan khi thời tiết ấm, ẩm độ cao, chuột, bệnh sinh lý, ruồi - trĩ gây hại rải rác. OBV gây hại nhẹ.
- Trên ngô: bệnh đốm lá, chuột, SĐT gây hại nhẹ
- Trên đậu tương: bệnh lở cổ rễ tiếp tục gây hại nhẹ -TB.
- Trên chè: bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ gây hại nhẹ, cục bộ hại TB
- Trên CĂQ: nhện lông nhung gây hại nhẹ
- Cây cao su: bệnh cháy đầu lá tiếp tục phát sinh phát triển gây hại
Ngày 25 tháng 03 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh