CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM
BVTV TAM NÔNG
Số:
60 /TB-BVTV
|
CỘNG HOÀ XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 09 tháng 11 đến ngày 15 tháng 11 năm 2015)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ:
Thấp: 230C, Trung bình: 260C, Cao: 330C
Nhận xét khác: Ngày nắng, đêm và sáng trời có mưa,
cây trồng sinh trưởng -
phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh
tác
- Ngô đông:
1000/1000 ha
KH. GĐST: Xoáy
nõn - Trỗ cờ. Giống: NK 4300, P4199, NK66, B265, LVN4, LVN99, DK6919, DK9955…
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
Giống và giai đoạn sinh trưởng
cây trồng:
|
Tên dịch hại và thiên
địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh
phổ biến
|
Trung bình
|
Cao
|
Ngô đông:
GĐST: Xoáy nõn - trỗ cờ
|
Bệnh đốm lá lớn
|
1.9
|
14.2
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.7
|
16.7
|
|
Rệp cờ
|
1.4
|
13.3
|
|
Sâu đục thân, đục bắp
|
1.6
|
13.3
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN
BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
Tên dịch hại và thiên
địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký
sinh (%)
|
Chết
tự nhiên (%)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung
bình
|
Cao
|
Trứng
|
SN
|
N
|
TT
|
Tổng
số
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
Ngô đông: Xoáy nõn - Trỗ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
14.2
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
16.7
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
13.3
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục
thân, đục bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
13.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI
TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
TT
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so
với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
TH>70%
|
1
|
Bệnh đốm lá lớn
|
Ngô đông: Xoáy nõn – trỗ cờ
|
3.3-8.2
|
14.2
|
|
|
|
|
|
|
Dậu Dương, Hương Nộn, Tam
Cường...
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
3.3-6.7
|
16.7
|
76.5
|
76.5 (nhẹ)
|
|
|
|
|
Dậu Dương, Hương Nộn, Tam Cường...
|
3
|
Rệp cờ
|
3.3-6.7
|
13.3
|
23.5
|
23.5 (nhẹ)
|
|
|
|
|
Dậu Dương, Hương
Nộn, Tam Cường...
|
4
|
Sâu đục thân, đục bắp
|
3.3-6.7
|
13.3
|
47.0
|
47.0 (nhẹ)
|
|
|
|
|
Dậu Dương, Hương
Nộn, Tam Cường...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI.
NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian
tới)
1. Trên
cây ngô đông:
* Tình
hình dịch hại trên ngô đông:
- Bệnh khô vằn, rệp cờ, Sâu đục thân – đục bắp hại
nhẹ.
- Bệnh đốm lá lớn hại rải rác.
* Biện pháp
xử lý:
Thường xuyên thăm đồng, theo dõi, giám sát các đối tượng
sâu bệnh (sâu đục thân – đục bắp, rệp cờ, bệnh đốm lá lớn, bệnh khô vằn,...) để
có biện pháp phòng trừ kịp thời.
* Dự kiến
thời gian tới:
- Bệnh khô
vằn, Sâu đục thân – đục
bắp, Rệp cờ hại nhẹ - TB.
- Bệnh đốm lá lớn hại nhẹ.
NGƯỜI TẬP HỢP
Hà Bích Ngọc
|
Ngày 10 tháng 11
năm 2015
TRƯỞNG TRẠM
(Đã ký)
Phạm Hùng
|