Thông báo sâu bệnh kỳ 40
Hạ Hòa - Tháng 10/2009

(Từ ngày 30/09/2009 đến ngày 07/10/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:  40 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày08  tháng 10năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 30 tháng 9 đến ngày 08 tháng 10 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:  23 0C; Cao: 300C; Thấp: 200C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ trời nắng , đêm và sáng có sương cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Mùa Diện tích  3600ha, trong đó:        

+ Trà  mùa sớm: Diện tích:1600 ha; giống: BTST, KD ; GĐST: thu hoạch xong

    Thời gian gieo:5 - 10/06/2009 ; Thời gian cấy: 17 – 22/6/2009

+ Trà mùa trung : Diện tích: 2000ha; Giống: NƯ 838, KD; GĐST: thu hoạch xong

    Thời gian gieo:15 – 20/6/2009; Thời gian cấy: 22/6 – 5/7/09                  

+ Trà muộn: Diện tích:             ha; Giống:

Thời gian gieo:             Thời gian cấy:                  

- Ngô: Vụ: đông; Diện tích: 1300 ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST:

- Rau: Vụ: thu đông ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:  321     ha ; Giống: rau cải các loại                    ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

1.Rau

Sâu tơ

1

4

RR

thập

Sâu xanh

0.9

4

RR

tự

Bọ nhảy

1

4

RR

 400

Sâu khoang

0.7

3

RR

 PTTL

2.Chè

Rầy xanh

0.7

5

22

22

Cb

2482

Bọ xít muỗi

1

10

111

89

22

22

22

Cb

Ra búp

Bọ cánh tơ

0.9

10

22

22

CB

Nhện đỏ

0.8

4

RR

3. Ngô

Bệnh sinh lý

1

4

1300

chuột

0.4

2

1-3 lá

Cào cào

0.4

22

Sâu xám

0.5

3

15

15

Cây LN

Mối

7

Khô cành

3

15

RR

RR

RR

RR

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa: thu hoạch xong.

Trên Ngô: Bệnh sinh lý, sâu xám, chuột, cào cào hại nhẹ cục bộ hại trung bình.

Trên rau,chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên Cây vụ đông: Cào cào,châu chấu, sâu xám hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý hại nhẹ cục bộ trên diện tích ngập úng, quá hạn

Trên rau, chè: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên Ngô: Theo dõi các đối tượng để có biện pháp xử lý kịp thời.

Trên rau, chè: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

Người tập hợp:

Nguyễn Thị Năm

           TRẠM TRƯỞNG

              

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...