CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV TP Hạ Hòa
..............................
Số: 37/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......................................
Hạ Hòa, Ngày 15 tháng 9 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 13 tháng 9 đến ngày 20 tháng 9 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 280C; Cao: 350C; Thấp: 240C.
- Nhận xét khác: Trong kỳ ngày nắng mưa xen kẽ, cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: Vụ: Mùa; Diện tích: 3500ha, trong đó:
+ Trà M sớm: Diện tích: 2000ha; Giống Nư838, TNU16; GĐST: chín – thu hoạch
Thời gian gieo: 5 – 10/6 ; Thời gian cấy: 10-20/6/10.
+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:1500ha; Giống: TNư 16, TNU9, BTST ; GĐST: chắc xanh - chín.
Thời gian gieo:10 – 20/06 ; Thời gian cấy: 20 – 30/6
+ Trà muộn:Diện tích: ha; Giống: NƯ838, KD; GĐST: Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
- Rau: Vụ: he thu ; Diện tích: 300 ha,
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: đậu đỗ, rau các loại; GĐST:đang phát triển thân lá - thu hoạch
+ Cây đậu tương: Diện tích: 35ha ; Giống: DT94... ; GĐST: ra hoa làm quả
- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: ra búp
- Cây ăn quả: Diện tích: ha
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
|
Cây trồng
|
Diện tích
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
|
|
Trung bình
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ
|
Trung bình
|
Nặng
|
Tổng số
|
lần 1
|
lần 2
|
Tổng số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Nhộng
|
Chủ yếu
|
|
|
Lúa sớm
|
2000
|
Rầy các loại
|
334.367
|
4500
|
92.
|
55
|
25
|
12
|
65
|
20
|
20
|
98
|
9
|
12
|
35
|
32
|
10
|
0
|
t3 - t4
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
50.00
|
250.
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.967
|
10.00
|
92
|
71.942
|
20.144
|
|
20.144
|
20.144
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4.00
|
45.
|
128
|
60
|
47
|
20
|
67
|
67
|
|
210
|
190
|
8
|
6
|
4
|
2
|
0
|
C3-C7
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
1.267
|
12.
|
15
|
14
|
1
|
|
1
|
1
|
|
204
|
195
|
5
|
3
|
1
|
0
|
0
|
C3-C5
|
|
Lúa trung
|
1500
|
Rầy các loại
|
227.00
|
2800
|
56.
|
43.
|
13
|
|
13
|
13
|
|
86
|
11
|
25
|
32
|
12
|
6
|
0
|
T3
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
59
|
450
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.333
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.607
|
10.00
|
55
|
43
|
12
|
|
12
|
12
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3.533
|
40.00
|
56
|
35
|
16
|
5
|
21
|
21
|
|
208
|
192
|
8
|
5
|
2
|
1
|
0
|
C3-C5
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.333
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
2482
|
Rầy xanh
|
1.10
|
9.00
|
240.717
|
236.975
|
3.742
|
|
7.483
|
3.742
|
3.742
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.667
|
7.00
|
222
|
200
|
22
|
|
22
|
22
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.867
|
9.00
|
190
|
165
|
25
|
|
25
|
25
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.533
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau cải
|
300
|
Bệnh thối nhũn VK
|
0.60
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ nhảy
|
0.667
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu khoang
|
0.233
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu tơ
|
0.20
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xanh
|
0.267
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây LN
|
|
Mối
|
0.50
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô cành
|
1.00
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật gây hại :
Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình, Cục bộ ổ hại nặng
+ Trên lúa : Rầy đang tích luỹ gây hại nhẹ - Tb cục bộ hại nặng tại vùng ổ rầy .
- Bệnh Khô vằn, Bệnh bạc lá ,chuột, hại nhe - Tbình cục bộ hại nặng. sâu đục thân hại nhẹ rải rác.
Trên rau, chè,cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.
* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :
Lúa Mùa : Rầy cám tiếp tục nở và gây hại trên các trà mức hại nhẹ - Tb cục bộ ổ nặng có thể gây cháy chòm, cháy ổ nếu không phòng trừ tốt.Bệnh khô vằn, bệnh bạc lá hại Nhẹ -TB cục bộ hại Nặng.sâu đục thân, cào cào, hại nhẹ rải rác
- Trên chè, rau, cây Ln : Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.
* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :
Trên Lúa: -Theo dõi các đối tượng sâu bệnh hại để có biện pháp kỹ thuật phòng trừ kịp thời.
Trên rau, chè, cây LN: Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.
- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.
|
Người tập hợp:
Nguyễn Thị Năm
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|