I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.29o C..Cao:.36 C..Thấp: 24o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: ngày trời nắng có lúc mưa rào và giông. cây trồng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa mùa ...thời gian gieo : từ ngày 5/6
+ Trà sớm ha……diện tích …1100ha………..giống : GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: đòng già- trỗ bông
+ Trà trung: diện tích 2153……..giống: GS9, BTST, Nhị ưu 838, KD..., GĐST: làm đòng
+ Trà muộn: .,. thời gian gieo: ; GĐST :
- Ngô vụ mùa : diện tích: 347ha.:Giống ...........GĐST: Thâm râu
- Rau đậu. Vụ.. diện tích .. giống ……… :GĐST:
Các cây trồng khác:Cây chè 790 ha. GĐST : Pt búp
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa sớm: đòng già- trỗ bông
|
Chuột
|
2.1
|
15.4
|
|
|
Bạc lá
|
1
|
13.1
|
C1
|
|
Khô vằn
|
5.3
|
28.6
|
C1.3
|
|
Rầy các loại
|
396
|
1840
|
T2.3.4
|
|
TR
|
67
|
200
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
1.6
|
8
|
T5.N
|
|
BXD
|
0.5
|
2
|
|
|
SĐT
|
|
4.8
|
T3.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lóa trung ( làm đòng)
|
Chuột
|
2.1
|
9.5
|
|
|
Bạc lá
|
0.5
|
9.5
|
C1
|
|
Rầy các loại
|
242
|
1320
|
T2.3.4
|
|
TR
|
62
|
168
|
|
|
Khô vằn
|
6.2
|
27.3
|
C1.3
|
|
SĐT
|
|
4.2
|
T3.4
|
|
BXD
|
0.2
|
2
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
1.2
|
8
|
T5.N
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa (phun râu- thâm râu)
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
2.3
|
11.1
|
|
|
Bệnh khhô vằn
|
1.8
|
9.9
|
|
|
Chuột
|
0.2
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
0.6
|
4.4
|
|
|
BXM
|
0.7
|
4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(PTTL)
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
1.2
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Trà sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
72
|
8
|
25
|
22
|
14
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
36
|
|
26
|
7
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
29
|
|
22
|
5
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trà trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
80
|
10
|
23
|
25
|
17
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
17
|
|
14
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
31
|
|
23
|
6
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô mùa
|
Phun râu- thâm râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đố lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT Búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
PTTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 12 đến ngày 18 tháng 8 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
Lúa mùa sớm
|
Chuột
|
|
|
15.4
|
277
|
220
|
57
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
1840
|
91
|
91
|
|
|
|
74
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
4.8
|
36
|
36
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
|
13.1
|
22.2
|
17(13.1%)+5(25%)
|
0.2 (47.6%)
|
|
|
5
|
|
|
Khô văn
|
|
|
28.6
|
203
|
203
|
|
|
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa trung
|
Chuột
|
|
|
14.2
|
430.6
|
376.8
|
53.8
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
1320
|
53.8
|
53.8
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
27.3
|
430.6
|
430.6
|
|
|
|
107.6
|
|
|
|
SĐT
|
|
|
4.2
|
53.8
|
53.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
4.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
PTTL
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa mùa: chuột, bệnh bạc lá gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng trên các trà lúa mùa. rầy các loại, bệnh khô vằn gây hại nhẹ -TB, sâu đục thân gây hại nhẹ, BXD di chuyển ra ruộng gây hại nhẹ trên lúa sớm đang trỗ.
Trên ngô: phun râu- thâm râu, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, chuột hại nhẹ.
Trên chè: Rầy xanh, Bọ xít muỗi hại nhẹ, cục bộ hại trung bình
Trên CAQ: Nhện lông nhung gây hại nhẹ-TB,.
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa mùa: .
phòng trừ kịp thời đối tượng: bệnh bạc lá, bệnh khô vằn, rầy các loại khi đến ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu.
Theo dõi, phòng trừ các đối tượng như: BXD, SĐT khi đến ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu.
đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp........
Trên ngô: Theo dõi phòng trừ bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, đánh bắt chuột....
Trên chè: Theo dõi, phòng trừ rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng
Trên CAQ: Phòng trừ nhện lông nhung khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa mùa: bệnh bạc lá, bệnh khô văn, rầy các loại tiếp tục gây hại nhẹ-TB cục bộ hại nặng nếu không phòng trừ kịp thời hoặc DT phun gặp mưa, chuột, sâu đục thân, BXD, gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
Trên ngô: chuột, bệnh đốm lá, bện khô vằn hại nhẹ.
Trên chè: Rầy xanh, BXM, bọ cánh tơ hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
Trên CAQ: Nhện lông nhung tiếp tục gây hại nhẹ-TB.
|
Người tập hợp
|
Ngày 13 tháng 8 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|